BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả tìm nguyện vọng 2 năm 2015

STT Mã trường Tên trường Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu xét tuyển NV2/NV3
1 TDL Đại học Đà Lạt C340301 A, A1 Theo ngành
2 TDL Đại học Đà Lạt C480201 A, A1 Theo ngành
3 TDL Đại học Đà Lạt C510302 A, A1 Theo ngành
4 TDL Đại học Đà Lạt D340301 A, A1 Theo ngành
5 TDL Đại học Đà Lạt D440102 A, A1 Theo ngành
6 TDL Đại học Đà Lạt D460101 A, A1 Theo ngành
7 TDL Đại học Đà Lạt D480201 A, A1 Theo ngành
8 TDL Đại học Đà Lạt D510302 A, A1 Theo ngành
9 C01 Đại học Thủ Đô C480201 A, A1 Theo ngành
10 C01 Đại học Thủ Đô C510406 A, A1 Theo ngành
11 CXH Cao Đẳng Xây Dựng Số 1 A1 Theo ngành
12 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An C620105 A, A1, B 25
13 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An C620110 A, A1, B 25
14 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An C620201 A, A1, B 25
15 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An C850103 A, A1, B 25
16 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An D620110 A, A1, B 25
17 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An D620201 A, A1, B 25
18 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An D640101 A, A1, B 25
19 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An D850103 A, A1, B 25
20 MDA Đại học Mỏ Địa chất C340301 A, A1, D1 32
21 MDA Đại học Mỏ Địa chất C480201 A, A1 48
22 MDA Đại học Mỏ Địa chất C510102 A, A1 58
23 MDA Đại học Mỏ Địa chất C510201 A, A1 61
24 MDA Đại học Mỏ Địa chất C510301 A, A1 54
25 MDA Đại học Mỏ Địa chất C510303 A, A1 50
26 MDA Đại học Mỏ Địa chất C510406 A, A1, B 59
27 MDA Đại học Mỏ Địa chất C511001 A, A1 52
28 MDA Đại học Mỏ Địa chất C515901 A, A1 56
29 MDA Đại học Mỏ Địa chất C515902 A, A1 53
30 MDA Đại học Mỏ Địa chất D340101QN- A1 Theo ngành

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( 272018 bình chọn, 9 / 10 điểm)
4 619 581
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email