Chi tiết nguyện vọng 2 năm 2016

Trường:
Mã trường: DQK
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, A02, D01 15
2 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A07, D01 15
3 D340301 Kế toán - Kiểm toán A00, A01, A07, D01 15
4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00, A01, A07, D01 15
5 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A00, A01, A07, D01 15
6 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00, A01, A07, D01 15
7 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A00, A01, A07, D01 15
8 D340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 15
9 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C10, D01 15
10 D340120 Kinh doanh quốc tế A00, A07, C06, D01 15
11 D380107 Luật kinh tế A00, C07, C08, D01 15
12 D310205 Quản lý nhà nước A01, B00, C00, D01 15
13 D220201 Ngôn ngữ Anh A01, C00, D01, D14 15
14 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, D01, D14 15
15 D210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01,V00 (môn năng khiếu x 2) 18
16 D210403 Thiết kế đồ họa H00, H01,V00 (môn năng khiếu x 2) 18
17 D210405 Thiết kế nội thất H00, H01,V00 (môn năng khiếu x 2) 18
18 D580102 Kiến trúc V00, V01 (môn năng khiếu x 2) 18

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( bình chọn, / 10 điểm)
15 029 901
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email