Chi tiết nguyện vọng 2 năm 2015

Trường: Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D140114 Quản lý giáo dục VĂN / Sử / Địa 20 15 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
2 D140114 Quản lý giáo dục Toán / VĂN / Tiếng Anh 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
3 D140205 Giáo dục Chính trị VĂN / Sử / Địa 20 10 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
4 D140205 Giáo dục Chính trị Toán / VĂN / Tiếng Anh 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
5 D140206 Giáo dục Thể chất Toán/ Sinh/ NĂNG KHIẾU 22 5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
6 D140206 Giáo dục Thể chất Văn/ Toán/ NĂNG KHIẾU 22 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
7 D140210 Sư phạm Tin học TOÁN / Lý / Hóa 19 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
8 D140210 Sư phạm Tin học TOÁN / Lý / Tiếng Anh 19 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
9 D140221 Sư phạm Âm nhạc Văn/ Thẩm âm-TT/ HÁT 24 5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
10 D140222 Sư phạm Mỹ thuật Văn/ Trang trí/ HÌNH HỌA 23 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
11 D140231 Sư phạm Tiếng Anh Toán / Văn / TIẾNG ANH 23 5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
12 D220113 Việt Nam học VĂN / Sử / Địa 20 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
13 D220113 Việt Nam học Toán / VĂN / Tiếng Anh 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
14 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán / Văn / TIẾNG ANH 20 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
15 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc VĂN / Sử / Địa 20 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
16 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán / VĂN / Tiếng Anh 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
17 D220342 Quản lý văn hóa VĂN / Sử / Địa 20 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
18 D220342 Quản lý văn hóa Toán / VĂN / Tiếng Anh 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
19 D340101 Quản trị kinh doanh TOÁN / Lý / Hóa 19.5 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
20 D340101 Quản trị kinh doanh TOÁN / Lý / Tiếng Anh 19.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
21 D340101 Quản trị kinh doanh TOÁN / Văn / Tiếng Anh 19.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
22 D340201 Tài chính – Ngân hàng TOÁN / Lý / Hóa 19.5 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
23 D340201 Tài chính – Ngân hàng TOÁN / Lý / Tiếng Anh 19.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
24 D340201 Tài chính – Ngân hàng TOÁN / Văn / Tiếng Anh 19.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
25 D440301 Khoa học môi trường Toán / Lý / HÓA 20 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
26 D440301 Khoa học môi trường Toán / SINH / Hóa 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
27 D480101 Khoa học máy tính TOÁN / Lý / Hóa 19 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
28 D480101 Khoa học máy tính TOÁN / Lý / Tiếng Anh 19 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
29 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán / Lý / HÓA 19 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
30 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán / SINH / Hóa 19 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
31 D760101 Công tác xã hội VĂN / Sử / Địa 19.5 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
32 D760101 Công tác xã hội Toán / VĂN / Tiếng Anh 19.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
33 D850103 Quản lý đất đai TOÁN / Lý / Hóa 19 20 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
34 D850103 Quản lý đất đai TOÁN / Lý / Tiếng Anh 19 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
35 D850103 Quản lý đất đai TOÁN / Sinh / Hóa 19 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
36 C140201 Giáo dục Mầm non Văn/ Toán/ NĂNG KHIẾU 17.5 100 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
37 C140209 Sư phạm Toán học TOÁN / Lý / Hóa 17 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
38 C140209 Sư phạm Toán học TOÁN / Lý / Tiếng Anh 17 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
39 C140211 Sư phạm Vật lý Toán / LÝ / Hóa 16.5 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
40 C140211 Sư phạm Vật lý Toán / LÝ / Tiếng Anh 16.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
41 C140212 Sư phạm Hóa học Toán / Lý / HÓA 18 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
42 C140212 Sư phạm Hóa học Toán / Sinh / HÓA 18 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
43 C140213 Sư phạm Sinh học Toán / SINH / Hóa 16.5 35 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
44 C140217 Sư phạm Ngữ văn VĂN / Sử / Địa 17.5 35 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
45 C140218 Sư phạm Lịch sử Văn / SỬ / Địa 16.5 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
46 C140219 Sư phạm Địa lý  Toán / Văn / ĐỊA 16.5 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
47 C140219 Sư phạm Địa lý Văn / Sử / ĐỊA 16.5 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số
48 C220201 Tiếng Anh Toán /Văn /TIẾNG ANH 15.5 30 Điểm xét tuyển đã nhân hệ số

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 378 796
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email