Chi tiết nguyện vọng 2 năm 2015

Trường: Đại học Điện Lực
Mã trường: DDL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh A00 A01 D01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
2 C340201 Tài chính ngân hàng A00 A01 D01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
3 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00 A01 D01 D07 12 50 Điểm xét tuyển
4 C480201 Công nghệ thông tin A00 A01 D01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
5 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 A01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
6 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 A01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
7 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 A01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
8 C510301_01 Hệ thống điện A00 A01 D07 13 140 Điểm xét tuyển
9 C510301_02 Nhiệt điện A00 A01 D07 12 40 Điểm xét tuyển
10 C510301_03 Điện lạnh A00 A01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
11 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00 A01 D07 12 60 Điểm xét tuyển
12 C510302_01 Điện tử viễn thông A00 A01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
13 C510303_01 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 A01 D07 12 40 Điểm xét tuyển
14 C510601_01 Quản lý năng lượng A00 A01 D01 D07 12 30 Điểm xét tuyển
15 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00 A01 D01 D07 16 21 Điểm xét tuyển
16 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao A00 A01 D01 D07 16 29 Điểm xét tuyển
17 D340201_01 Tài chính ngân hàng A00 A01 D01 D07 16 11 Điểm xét tuyển
18 D340201_02 Tài chính ngân hàng chất lượng cao A00 A01 D01 D07 16 20 Điểm xét tuyển
19 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát A00 A01 D01 D07 16 15 Điểm xét tuyển
20 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao A00 A01 D01 D07 16 18 Điểm xét tuyển
21 D510102_01 Xây dựng công trình điện A00 A01 D07 16 19 Điểm xét tuyển
22 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp A00 A01 D07 16 17 Điểm xét tuyển
23 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00 A01 D07 16 12 Điểm xét tuyển
24 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00 A01 D07 16 8 Điểm xét tuyển
25 D510301_07 Năng lượng tái tạo A00 A01 D07 16 19 Điểm xét tuyển
26 D510301_08 Hệ thống điện Chất lượng cao A00 A01 D07 22 10 Điểm xét tuyển
27 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao A00 A01 D07 16 8 Điểm xét tuyển
28 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế A00 A01 D07 16 12 Điểm xét tuyển
29 D510302_04 Điện tử viễn thông chất lượng cao A00 A01 D07 16 23 Điểm xét tuyển
30 D510303_03 Công nghệ tự động chất lượng cao A00 A01 D07 16 18 Điểm xét tuyển
31 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00 A01 D01 D07 16 36 Điểm xét tuyển
32 D510601_03 Quản lý năng lượng  chất lượng cao A00 A01 D01 D07 16 18 Điểm xét tuyển

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 461 312
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email