Chi tiết nguyện vọng 2 năm 2015

Trường: Đại học Điện Lực
Mã trường: DDL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh 12 Điểm chính thức
2 C340201 Tài chính ngân hàng 12 Điểm chính thức
3 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp 12 Điểm chính thức
4 C480201 Công nghệ thông tin 12 Điểm chính thức
5 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 12 Điểm chính thức
6 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12 Điểm chính thức
7 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 12 Điểm chính thức
8 C510301_01 Hệ thống điện 12 Điểm chính thức
9 C510301_02 Nhiệt điện 12 Điểm chính thức
10 C510301_03 Điện lạnh 12 Điểm chính thức
11 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng 12 Điểm chính thức
12 C510302_01 Điện tử viễn thông 12 Điểm chính thức
13 C510303_01 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 12 Điểm chính thức
14 C510601_01 Quản lý năng lượng 12 Điểm chính thức
15 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn 21 Điểm chính thức
16 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao 21.5 Điểm chính thức
17 D340201_01 Tài chính ngân hàng 21.5 Điểm chính thức
18 D340201_02 Tài chính ngân hàng chất lượng cao 21 Điểm chính thức
19 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát 22.5 Điểm chính thức
20 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao 22 Điểm chính thức
21 D510102_01 Xây dựng công trình điện 21 Điểm chính thức
22 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp 20 Điểm chính thức
23 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện 21.5 Điểm chính thức
24 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện 20 Điểm chính thức
25 D510301_07 Năng lượng tái tạo 19 Điểm chính thức
26 D510301_08 Hệ thống điện Chất lượng cao 25.5 Điểm chính thức
27 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao 24 Điểm chính thức
28 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế 18.75 Điểm chính thức
29 D510302_04 Điện tử viễn thông chất lượng cao 22.5 Điểm chính thức
30 D510303_03 Công nghệ tự động chất lượng cao 23 Điểm chính thức
31 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị 20 Điểm chính thức
32 D510601_03 Quản lý năng lượng chất lượng cao 19 Điểm chính thức

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( bình chọn, / 10 điểm)
12 367 204
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email