Chi tiết nguyện vọng 2 năm 2015

Trường: Đại Học Dân Lập Phương Đông
Mã trường: DPD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, An toàn TT, Hệ thống CNTT quản lý) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
2 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ mạng Viễn thông, Công nghệ Điện tử số) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
3 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
4 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
5 D580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế & Quản lý xây dựng) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
6 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
7 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử (chuyên ngành: Tự động hóa, Hệ thống điện) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
8 D510202 Công nghệ chế tạo máy Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
9 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
10 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
11 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
12 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
13 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
14 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý; To 15 Điểm xét tuyển
15 D340406 Quản trị văn phòng Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý; To 15 Điểm xét tuyển
16 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý; To 15 Điểm xét tuyển
17 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
18 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
19 D220209 Ngôn ngữ Nhật Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 15 Điểm xét tuyển
20 D580102 Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Công trình, Kiến trúc Phương Đông) Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật*2 (Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số ≥ 5) 20 Điểm xét tuyển
21 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật 15 Điểm xét tuyển
22 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 12 Điểm xét tuyển
23 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 12 Điểm xét tuyển
24 (chuyên ngành: Quản trị Du lịch) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 0 Điểm xét tuyển
25 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 12 Điểm xét tuyển
26 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng , (chuyên ngành: XD Dân dụng & CN) Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 12 Điểm xét tuyển

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 554 611
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email