Chi tiết nguyện vọng 2 năm 2016

Trường:
Mã trường: DPD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, An toàn thông tin, Hệ thống CNTT quản lý) 15
2 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ mạng viễn thông, Công nghệ điện tử số) 15
3 D580102 Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Công trình và Kiến trúc Phương Đông) 18
4 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 15
5 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Xây dựng Cầu Đường) 15
6 D580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lí xây dựng) 15
7 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 18
8 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
9 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
10 (chuyên ngành: Tự động hóa và Hệ thống điện) 0
11 D510202 Công nghệ chế tạo máy 15
12 D420201 Công nghệ sinh học 15
13 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
14 D340101 Quản trị kinh doanh 15
15 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
16 D340406 Quản trị Văn phòng 15
17 D340201 Tài chính ngân hàng 15
18 D340301 Kế toán 15
19 D220201 Ngôn ngữ Anh 15
20 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 15
21 D220209 Ngôn ngữ Nhật 15
22 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch) 15
23 C480201 Công nghệ thông tin 0 Tốt nghiệp THPT
24 C340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị du lịch) 0 Tốt nghiệp THPT
25 C340301 Kế toán 0 Tốt nghiệp THPT
26 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 0 Tốt nghiệp THPT

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
( bình chọn, / 10 điểm)
14 885 272
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email