BẤM XEM  ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2014

BẤM XEM 311 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIỂM SOÁT HÀ NỘI  , ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HCM,

ĐÃ CÓ 156 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 : ĐH HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, ĐH MỎ ĐỊA CHẤT


Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ năm 2014, soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502 

VD: Để tra ĐIỂM CHUẨN của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:

DC KHA gửi 8502 

Ghi chú: Điểm Chuẩn sẽ được gửi tới bạn ngay khi có, xem chi tiết Bấm đây

Tỉ lệ chọi năm 2014 - Ti le choi nam 2014

Xem tỷ lệ chọi năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Trường: Đại học Cần Thơ Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 Toàn ngành 8500 57865 1/6.81
2 D140202 Giáo dục Tiểu học 60 1501 1/25.02
3 D140204 Giáo dục Công dân 60 298 1/4.97
4 D140206 Giáo dục Thể chất 60 679 1/11.32
5 D140209 Sư phạm Toán học 120 714 1/5.95
6 D140211 Sư phạm Vật lý 160 833 1/5.21
7 D140212 Sư phạm Hóa học 60 576 1/9.6
8 D140213 Sư phạm Sinh học 120 654 1/5.45
9 D140217 Sư phạm Ngữ văn 60 504 1/8.4
10 D140218 Sư phạm Lịch sử 60 285 1/4.75
11 D140219 Sư phạm Địa lý 40 286 1/7.15
12 D140231 Sư phạm Tiếng Anh 80 539 1/6.74
13 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp 60 92 1/1.53
14 D220113 Việt Nam học 80 822 1/10.28
15 D220201 Ngôn ngữ Anh 160 1057 1/6.61
16 D220203 Ngôn ngữ Pháp 60 167 1/2.78
17 D220301 Triết học* 80 199 1/2.49
18 D220330 Văn học 80 214 1/2.68
19 D310101 Kinh tế 100 457 1/4.57
20 D310201 Chính trị học* 80 34 1/0.43
21 D320201 Thông tin học 80 303 1/3.79
22 D340101 Quản trị kinh doanh 120 1478 1/12.32
23 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 1463 1/14.63
24 D340115 Marketing 80 907 1/11.34
25 D340120 Kinh doanh quốc tế 80 1017 1/12.71
26 D340121 Kinh doanh thương mại 80 862 1/10.78
27 D340201 Tài chính-Ngân hàng 220 1957 1/8.9
28 D340301 Kế toán 100 1456 1/14.56
29 D340302 Kiểm toán 100 304 1/3.04
30 D380101 Luật 300 4512 1/15.04
31 D420101 Sinh học 120 531 1/4.43
32 D420201 Công nghệ sinh học 160 1537 1/9.609
33 D420203 Sinh học ứng dụng* 90 28 1/0.31
34 D440112 Hóa học 160 1040 1/6.5
35 D440301 Khoa học môi trường 120 383 1/3.19
36 D440306 Khoa học đất 85 352 1/4.14
37 D460112 Toán ứng dụng 80 390 1/4.88
38 D480101 Khoa học máy tính 100 412 1/4.12
39 D480102 Truyền thông và mạng máy tính 100 273 1/2.73
40 D480103 Kỹ thuật phần mềm 100 417 1/4.17
41 D480104 Hệ thống thông tin 100 419 1/4.19
42 D480201 Công nghệ thông tin 200 1613 1/8.07
43 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 100 299 1/2.99
44 D510601 Quản lý công nghiệp 100 234 1/2.34
45 D520103 Kỹ thuật cơ khí 240 1870 1/7.79
46 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 80 410 1/5.13
47 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) 100 896 1/8.960
48 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 100 270 1/2.7
49 D520214 Kỹ thuật máy tính 100 370 1/3.7
50 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 100 543 1/5.43
51 D520320 Kỹ thuật môi trường 120 1378 1/11.48
52 D520401 Vật lý kỹ thuật* 60 138 1/2.3
53 D540101 Công nghệ thực phẩm 160 1886 1/11.79
54 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản 80 493 1/6.16
55 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 270 1540 1/5.7
56 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước* 80 302 1/3.78
57 D620105 Chăn nuôi 160 883 1/5.52
58 D620109 Nông học 120 837 1/6.98
59 D620110 Khoa học cây trồng 300 1421 1/4.74
60 D620112 Bảo vệ thực vật 155 1381 1/8.91
61 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60 379 1/6.32
62 D620115 Kinh tế nông nghiệp 160 548 1/3.43
63 D620116 Phát triển nông thôn 120 829 1/6.91
64 D620205 Lâm sinh 80 434 1/5.43
65 D620301 Nuôi trồng thủy sản 160 1203 1/7.52
66 D620302 Bệnh học thủy sản 80 307 1/3.84
67 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 60 728 1/12.13
68 D640101 Thú y 180 1375 1/7.64
69 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100 1681 1/16.81
70 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 100 175 1/1.75
71 D850103 Quản lý đất đai 120 1119 1/9.33
72 D220201 Ngôn ngữ Anh 80 227 1/2.84
73 D340101 Quản trị kinh doanh 80 309 1/3.86
74 D380101 Luật 80 669 1/8.359
75 D480201 Công nghệ thông tin 60 157 1/2.62
76 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 80 298 1/3.73
77 D620109 Nông học 80 355 1/4.44
78 D620116 Phát triển nông thôn 80 260 1/3.25
79 D620301 Nuôi trồng thủy sản 60 96 1/1.6
Tra Tỉ Lệ Chọi chính thức của Trường TCT, soạn tin: CHOI TCT gửi 8502
Ghi chú: * là những ngành mới mở từ năm 2014
          Quay lại Tỷ lệ chọi               Về Trang Chủ               Bản in

TỈ LỆ CHỌI NĂM 2014

Đã có 77 trường công bố tỷ lệ chọi năm 2014
Chọn trường
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
HTC - Học viện Tài Chính
MBS - Đại học Mở TP. HCM
DQN - Đại học Quy Nhơn
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
CCP - Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
DPY - Đại học Phú Yên
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
LPS - Đại học Luật TP HCM
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TCT - Đại học Cần Thơ
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
DKH - Đại học Dược HN
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TDV - Đại học Vinh
DTL - Đại học Thăng Long
FPT - Đại Học FPT
MHN - Viện Đại học Mở HN
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
YTB - Đại học Y Thái Bình
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
YHB - Đại học Y Hà Nội
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
YPB - Đại học Y Hải Phòng
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
TMA - Đại học Thương Mại
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
NHF - Đại học Hà Nội
DDL - Đại học Điện Lực
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
NHH - Học viện Ngân Hàng
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
SGD - ĐH Sài Gòn
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DKC - Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
DTH - Đại học Hoa Sen
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường? Bấm đây
Thật đơn giản,Hãy soạn tin: CHOI MãTrường gửi 8502
Ghi chú: Năm mặc định là 2014 
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2014 của trường ĐH Kinh tế quốc dân,
soạn tin: CHOI KHA gửi đến số 8502                      

( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
Tra cứu Điểm Chuẩn ĐH-CĐ 2014

Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ 2014 ngay sau khi các trường ĐH-CĐ công bố?, hãy soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502

Ví dụ: Để tra ĐIỂM CHUẨN năm 2014 của trường ĐH Kinh tế quốc dân?
Soạn tin: DC KHA gửi đến số 8502

Hãy nhanh tay soạn tin để dự đoán được kết quả ĐẬU hay TRƯỢT của mình!
Để tra Mã Trường Bấm Đây !
Tra cứu điểm thi vào lớp 10 2014

Bạn muốn điểm thi lớp 10 tự động gửi cho bạn ngay sau khi Bộ GD ĐT công bố? soạn tin:

DTM MÃTỈNH SỐBÁODANH gửi 8702

Ví dụ: Thí sinh ở Hải Phòng, có số báo danh là 012345soạn tin:
Soạn tin: DTM 03 012345 gửi đến số 8702

Ghi Chú: Ngay từ bây giờ hãy gửi tin nhắn tới 8702, kết quả sẽ gửi đến bạn ngay khi có.
Tư vấn chọn trường thi Đại học - Cao đẳng 2014

Bạn băn khoăn chưa biết lựa chọn trường Đại học nào? Bạn muốn chọn trường phù hợp với sức mình! Soạn tin:

CHON ĐIỂMDỰKIẾN KHỐITHI gửi 8502
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + SốBáoDanh của thí sinh. .

Ví dụ: Bạn thi khối A, dự kiến đạt được là 25 điểm.
Bạn sẽ nhận được danh sách các trường ĐH tuyển sinh khối A có điểm chuẩn năm 2012 thấp hơn hoặc bằng 25 điểm, Soạn tin: CHON 25 A gửi đến số 8502

Tra cứu Điểm Chuẩn lớp 10 2013

Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:

DCM MÃTỈNH MÃTRƯỜNG gửi 8702
Chú ý: Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.

Ví dụ: Thí sinh ở Hà Nội, thi vào trường THPT Việt-Đức
Soạn tin: DCM 1A 007 gửi đến số 8702

161 038 139
Nhận điểm thi qua Email