Bấm để xem Tỷ lệ chọi đại học 2014 : Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường ? BẤM ĐỀ XEM

Đề thi thử đại học cao đẳng 2014 : Cập nhật đầy đủ đề thi thử ĐHCĐ 2014 (có đáp án) → BẤM ĐÂY

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2014 : Xem đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2014(có đáp án) BẤM ĐÂY

Tỉ lệ chọi năm 2013 - Ti le choi nam 2013

Xem tỷ lệ chọi năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Trường: Đại học Cần Thơ Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 Toàn nghành
2 Các ngành đào tạo bậc đại học 7540 65978 1/8.75
3 Giáo dục tiểu học 60 1942 1/32.37
4 Giáo dục công dân 80 597 1/7.46
5 Giáo dục thể chất 80 809 1/10.11
6 Sư phạm Toán học 120 1507 1/12.56
7 Sư phạm vật lý  180 987 1/5.48
8 sư phạm hóa học 60 556 1/9.27
9 Sư phạm sinh học 120 596 1/4.97
10 Sư phạm ngữ văn 60 436 1/7.27
11 Sư phạm lịch sử 60 264 1/4.4
12 Sư phạm địa lý 60 322 1/5.37
13 Sư phạm Tiếng Anh 80 592 1/7.4
14 Sư phạm Tiếng Pháp 60 62 1/1.03
15 Việt Nam học ( chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch 80 881 1/11.01
16 Ngôn ngữ Anh 160 1054 1/6.59
17 Ngôn ngữ Tiếng Pháp 60 120 1/2
18 Văn học 80 570 1/7.13
19 Kinh tế 80 415 1/5.19
20 Thông tin học 60 263 1/4.38
21 Quản trị kinh doanh 120 2500 1/20.83
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80 972 1/12.15
23 Marketing 80 403 1/5.04
24 Kinh doanh quốc tế 100 263 1/2.63
25 Kinh doanh thương mại 80 180 1/2.25
26 Tài chính – ngân hàng 200 1049 1/5.25
27 Kế toán 90 1153 1/12.81
28 Kiểm toán 90 526 1/5.84
29 Luật 300 5753 1/19.18
30 Sinh học 120 374 1/3.12
31 Công nghệ sinh học 160 1491 1/9.32
32 Hóa học  160 699 1/4.37
33 Khoa học môi trường 80 3730 1/46.63
34 Khoa học đất 60 119 1/1.98
35 Toán ứng dụng 80 204 1/2.55
36 Khoa học máy tính 80 105 1/1.31
37 Truyền thông và mạng máy tính 80 449 1/5.61
38 Kỹ thuật phần mền 80 378 1/4.73
39 Hệ thống thông tin 80 146 1/1.83
40 Công nghệ thông tin 160 2552 1/15.95
41 Công nghệ kỹ thuật hóa học 80 1203 1/15.04
42 Quản lý công nghiệp 80 787 1/9.84
43 Kỹ thuật cơ khí 240 2248 1/9.37
44 Kỹ thuật cơ – điện tử 80 474 1/5.93
45 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành kỹ thuật điện) 90 1416 1/15.73
46 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 80 604 1/7.55
47 Kỹ thuật máy tính 80 116 1/1.45
48 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80 222 1/2.78
49 Kỹ thuật môi trường 100 534 1/5.34
50 Công nghệ thực phẩm 120 1913 1/15.94
51 Công nghệ chế biến thủy sản 80 898 1/11.23
52 Kỹ thuật công trình xây dựng 240 2256 1/9.4
53 Chăn nuôi  160 256 1/1.6
54 nông học 120 1345 1/11.21
55 Khoa học cây trồng  270 1208 1/4.47
56 Bảo vệ thực vật 120 1286 1/10.72
57 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60 142 1/2.37
58 Kinh tế nông nghiệp 180 2169 1/12.05
59 Phát triển nông thôn 80 951 1/11.89
60 Lâm sinh 60 136 1/2.27
61 Nuôi trồng thủy sản 160 1205 1/7.53
62 Bệnh học thủy sản 80 111 1/1.39
63 Quản lý nguồn lợi thủy sản 60 337 1/5.62
64 Thú  y 180 1294 1/7.19
65 Quản lý tài nguyên và môi trường 80 1505 1/18.81
66 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 80 1257 1/15.71
67 Quản lí đất đai 100 2876 1/28.76
68 Đào tạo đại học tại khu Hòa An –tỉnh Hậu Giang 580 2193 1/3.78
69 Ngôn ngữ Anh 80 239 1/2.99
70 Quản trị kinh doanh 80 256 1/3.2
71 Luật (chuyên ngành Luật hành chính) 100 1019 1/10.19
72 Công nghệ thông tin (chuyên ngành tin học ứng dụng) 80 108 1/1.35
73 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) 80 212 1/2.65
74 Nông học (chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp) 80 180 1/2.25
75 Phát triển nông thôn (chuyên ngành khuyến nông) 80 179 1/2.24
76 Các ngành đào tạo cao đẳng 200 87 1/0.44
77 Công nghệ thông tin  200 87 1/0.44
Ghi chú: TRA TỶ LỆ CHỌI SOẠN: CHOI MãTrường Gửi 8502
          Quay lại Tỷ lệ chọi               Về Trang Chủ               Bản in

TỈ LỆ CHỌI NĂM 2013

Đã có 99 trường công bố tỷ lệ chọi năm 2013
Chọn trường
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
TGC - Học viện Báo chí Tuyên truyền
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CSB - Cao Đẳng Thủy Sản
CTE - Cao Đẳng Thống Kê
TCT - Đại học Cần Thơ
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DHP - Đại học Dân Lập Hải Phòng
DTL - Đại học Thăng Long
MBS - Đại học Mở TP. HCM
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
TAG - Đại học An Giang
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
TTB - Đại học Tây Bắc
HDT - Đại học Hồng Đức
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
DTH - Đại học Hoa Sen
DTA - Đại Học Thành Tây
DDN - Đại Học Đại Nam
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DDL - Đại học Điện Lực
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
DKC - Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
HQT - Học viện Ngoại Giao
DNU - Đại học Đồng Nai
TTN - Đại học Tây Nguyên
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DCN - Đại học Công nghiệp HN
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
YTB - Đại học Y Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
YHB - Đại học Y Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
THP - Đại học Hải Phòng
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
NHH - Học viện Ngân Hàng
NHF - Đại học Hà Nội
LDA - Đại học Công Đoàn
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
HTC - Học viện Tài Chính
HHA - Đại học Hàng Hải
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường? 
Thật đơn giản,Hãy soạn tin: CHOI MãTrường gửi 8502
Ghi chú: Năm mặc định là 2013 
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường ĐH Kinh tế quốc dân,
soạn tin: CHOI KHA gửi đến số 8502                      >> Hướng dẫn sử dụng

Tra cứu đáp án thi Tốt nghiệp THPT 2014

Bạn muốn biết kết quả bài thi của mình làm đúng hay sai sau khi hết giờ thi? soạn tin:

DATN MÔNTHI MÃĐỀ gửi 8702

Ví dụ: Bạn vừa thi xong môn Tiếng Anh,với mã đề là 125
Soạn tin: DATN ANH 125 gửi đến số 8702

Ghi Chú: Mã môn thi: TOAN, VAN, LY, SINH, DIA, ANH, PHAP, TRUNG, NHAT
Tra cứu điểm thi Tốt nghiệp 2014

Bạn muốn điểm thi tốt nghiệp được tự động gửi tới điện thoại của bạn ngay khi Bộ giáo dục công bố?, hãy soạn tin:

DIEM MÃTỈNH SỐBÁODANH gửi 8502
Chú ý: Ngay từ bây giờ hãy gửi tin nhắn tới 8502, kết quả sẽ gửi đến bạn ngay khi có.

Ví dụ: Để tra điểm Tốt nghiệp của thí sinh tại Hà NộiSố báo danh102886.
soạn tin: DIEM 1A 102886 gửi đến số 8502

Tư vấn chọn trường thi Đại học - Cao đẳng 2014

Bạn băn khoăn chưa biết lựa chọn trường Đại học nào? Bạn muốn chọn trường phù hợp với sức mình! Soạn tin:

CHON ĐIỂMDỰKIẾN KHỐITHI gửi 8502
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + SốBáoDanh của thí sinh. .

Ví dụ: Bạn thi khối A, dự kiến đạt được là 25 điểm.
Bạn sẽ nhận được danh sách các trường ĐH tuyển sinh khối A có điểm chuẩn năm 2012 thấp hơn hoặc bằng 25 điểm, Soạn tin: CHON 25 A gửi đến số 8502

Tra cứu Điểm Chuẩn lớp 10 2013

Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:

DCM MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG gửi 8702
Chú ý: Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.

Ví dụ: Thí sinh ở Hà Nội, thi vào trường THPT Việt-Đức
Soạn tin: DCM 1A 007 gửi đến số 8702

13 915 512
Nhận điểm thi qua Email