Bấm để xem Tỷ lệ chọi đại học 2014 : Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường ? BẤM ĐỀ XEM

Đề thi thử đại học cao đẳng 2014 : Cập nhật đầy đủ đề thi thử ĐHCĐ 2014 (có đáp án) → BẤM ĐÂY

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2014 : Xem đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2014(có đáp án) BẤM ĐÂY

Kết quả xem Thủ khoa năm 2013 - Ket qua xem Thu khoa nam 2013

Trường: Đại học Sư Phạm Hà Nội >> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng Mã trường SBD Họ và tên Năm sinh Khối thi Điểm tổng
1 SPH 926 Nguyễn Công Việt Hưng 05/07/95 A 28
2 SPH 420 Lê Phương Anh 05/10/95 A 27.75
3 SPH 2132 Trịnh Lê Hoàng 15/10/95 A 27.5
4 SPH 598 Nguyễn Quốc Đạt 12/08/95 A 27.5
5 SPH 2987 Hà Thị Thảo 24/06/95 A 27.25
6 SPH 1186 Nguyễn Thảo My 09/09/95 A 27.25
7 SPH 600 Nguyễn Tiến Đạt 30/05/95 A 27.25
8 SPH 1200 Nguyễn Phương Nam 05/10/95 A 27.25
9 SPH 1693 Trần Thu Trang 16/09/95 A 27.25
10 SPH 1125 Trần Thị Hương Ly 04/08/95 A 27
1 SPH 4975 Phạm Hoàng Tuấn Minh 05/07/95 A1 26
2 SPH 4466 Bùi Hồng Anh 29/06/95 A1 25.5
3 SPH 19275 Trần Lê Phương Linh 02/09/95 A1 24.5
4 SPH 19274 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 20/11/95 A1 24
5 SPH 5006 Nguyễn Thị Trang 28/01/95 A1 23.75
6 SPH 5016 Lê Thị Thanh Tú 20/10/95 A1 23.75
7 SPH 5219 Phạm Thị Yến Nhi 20/03/95 A1 23.75
8 SPH 19273 Lê Thị Hương 25/07/95 A1 23.75
9 SPH 3919 Lê Thị Thuỳ Anh 14/02/95 A1 23.5
10 SPH 5002 Đinh Thị Thuỷ Tiên 22/06/95 A1 23.25
1 SPH 5657 Lê Thị Bảo Ngọc 05/09/95 N 27
2 SPH 5651 Nguyễn Hương Ly 28/03/94 N 25.25
3 SPH 5641 Đinh Thị Phương Lan 21/08/95 N 25
4 SPH 5667 Nguyễn Văn Quynh 30/10/95 N 24.5
5 SPH 5623 Hoàng Thị Hải 28/08/95 N 24
6 SPH 5665 Phạm Thị Hoa Phượng 08/04/95 N 24
7 SPH 5673 Phan Thị Hồng Thái 28/12/95 N 22.5
8 SPH 5648 Trần Văn Tuấn Long 03/07/95 N 22.5
9 SPH 5659 Trương Nữ Hạnh Nguyên 06/10/95 N 22
10 SPH 5643 Phạm Thị Liên 24/08/95 N 22
1 SPH 5793 Trần Thị Lan Anh 14/03/95 H 24
2 SPH 5744 Vũ Hạnh Nhi 30/06/95 H 23
3 SPH 5831 Bùi Thị Như Thảo 19/07/93 H 22.5
4 SPH 5833 Nguyễn Thị Phương Thảo 16/06/95 H 22.5
5 SPH 5708 Trần Thị Ngọc Bích 02/12/95 H 22
6 SPH 5752 Phí Thị Minh Phương 09/12/95 H 22
7 SPH 5728 Đỗ Thị Huyền 12/02/95 H 21.5
8 SPH 5829 Nguyễn Thị Thanh 30/08/95 H 21.5
9 SPH 5825 Đinh Thị Phương 06/03/95 H 21
10 SPH 5751 Nguyễn Thu Phương 02/09/95 H 21
1 SPH 5909 Nguyễn Đức An 21/08/95 T 24.25
2 SPH 5973 Nguyễn Mạnh Hải 25/04/95 T 23
3 SPH 6000 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 26/09/95 T 21.5
4 SPH 5917 Nguyễn Kiêm Việt Anh 06/07/94 T 21.5
5 SPH 6055 Nguyễn Đức Phú 19/10/95 T 21.25
6 SPH 6107 Nguyễn Lương Trinh 30/09/95 T 19.25
7 SPH 6113 Nguyễn Công Trường 08/12/95 T 19
8 SPH 6042 Hà Tuấn Ngọc 01/11/94 T 19
9 SPH 6039 Đinh Trọng Nghĩa 23/01/95 T 18.5
10 SPH 5996 Trần Quang Huy 05/03/94 T 18.5
1 SPH 6399 Đinh Lan Anh 18/11/95 M 24
2 SPH 7260 Lê Hà Minh 07/08/95 M 23.25
3 SPH 6390 Doãn Thị Ngọc Anh 14/02/95 M 23.25
4 SPH 7741 Ngô Cẩm Thuý 23/01/95 M 23.25
5 SPH 7371 Trần Thị Bích Ngọc 27/06/95 M 22.5
6 SPH 6795 Tạ Thị Hiền 07/02/95 M 22.5
7 SPH 6422 Nguyễn Ngọc Anh 02/07/94 M 22.5
8 SPH 6725 Nguyễn Thị Hằng 04/11/95 M 22
9 SPH 6438 Nguyễn Thị Phương Anh 26/06/95 M 22
10 SPH 7162 Tống Mỹ Linh 28/08/95 M 21.75
1 SPH 10439 Đinh Thị Lệ Thu 20/06/95 C 27.25
2 SPH 9443 Triệu Thị Ngọc Linh 28/12/94 C 26.25
3 SPH 9500 Uông Thị Thu Nga 11/05/95 C 26.25
4 SPH 9364 Nguyễn Thị Thu Hương 18/07/95 C 25.5
5 SPH 8260 Kiều Phương Thanh 23/08/95 C 25.5
6 SPH 9706 Lê Huyền Trang 09/06/95 C 25.5
7 SPH 9916 Thân Thị Liên 31/01/95 C 25.5
8 SPH 9471 Mai Thị Phương Mai 05/06/94 C 25.5
9 SPH 9491 Bùi Thị Nga 02/05/95 C 25.25
10 SPH 10299 Trịnh Thị Phương Loan 20/02/95 C 25
1 SPH 14128 Trần Thị Thu Thảo 13/07/95 D1 25.5
2 SPH 14049 Nguyễn Hà My 03/05/95 D1 25
3 SPH 14429 Trần Minh Anh Nhân 08/08/95 D1 24.25
4 SPH 14509 Nguyễn Lê Thu Trang 23/05/95 D1 24
5 SPH 14638 Đỗ Thị Hải Yến 20/09/95 D1 23.25
6 SPH 13143 Đỗ Diệp Phương 03/10/95 D1 23
7 SPH 14270 Nguyễn Thị Dung 18/01/95 D1 23
8 SPH 12571 Trần Thuỳ Dương 02/06/94 D1 23
9 SPH 14352 Tạ Thị Thanh Hương 08/07/95 D1 22.75
10 SPH 13525 Đào Lệ Huyền 03/04/95 D1 22.75
1 SPH 15314 Nguyễn Thị Bích Thảo 27/09/94 D2 21.25
2 SPH 15315 Nguyễn Hương Giang 16/05/95 D2 20.75
3 SPH 18976 Đặng Thị Hà Giang 09/02/95 D2 19.25
1 SPH 18997 Trần Thị Mỹ Linh 11/05/95 D3 24.75
2 SPH 15378 Vũ Minh Nhật Vi 12/09/95 D3 22.5
3 SPH 15357 Vũ Ngọc Mỹ Linh 20/12/95 D3 22
4 SPH 18991 Nguyễn Ngọc Hạnh 07/01/95 D3 21.75
5 SPH 15355 Nguyễn Thuỳ Linh 10/11/95 D3 21.75
6 SPH 19010 Trần Thị Tuyết Trang 21/10/95 D3 21.5
7 SPH 18996 Nguyễn Xuân Diệu Linh 09/01/95 D3 21
8 SPH 18999 Luyện Kim Ly 01/01/96 D3 21
9 SPH 15331 Chu Thị Phương 29/09/94 D3 21
10 SPH 15336 Nguyễn Ngọc Diệp 14/10/95 D3 20.75
1 SPH 16485 Hoàng Thị Ngọc Anh 04/09/95 B 28
2 SPH 17680 Đỗ Thị Phương 05/11/95 B 26.25
3 SPH 17336 Tạ Quang Tuyến 09/03/95 B 25.75
4 SPH 17322 Nguyễn Nam Trung 29/09/95 B 25.75
5 SPH 17248 Phan Anh Thư 09/10/95 B 24.5
6 SPH 16795 Nguyễn Thanh Huyền 21/07/95 B 24.5
7 SPH 16778 Nguyễn Khắc Huy 27/09/95 B 24.5
8 SPH 18043 Đỗ Thị Kim Liên 27/02/95 B 24.5
9 SPH 17204 Phạm Thị Thơm 21/08/95 B 24.5
10 SPH 17439 Nguyễn Minh Hoàng Anh 18/10/95 B 24.5
          Quay lại Thủ khoa               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Sư Phạm Hà Nội:

THỦ KHOA NĂM 2013

Đã có 337 trường công bố Thủ khoa năm 2013
Chọn trường
C29 - Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CCV - Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
CLC - Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
CBT - Cao đẳng bách nghệ Tây Hà
CHN - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
CKY - CĐ Kỹ thuật Y Tế II
CCP - Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
CDN - Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai
C08 - Cao Đẳng Sư Phạm Lào Cai
CCQ - Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi
CDK - Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang
C01 - Cao đẳng sư phạm Hà Nội
C46 - Cao đẳng sư phạm Tây Ninh
C14 - Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La
CTP - Cao Đẳng Công Nghệp Thực Phẩm
CVX - Cao đẳng Kỹ thuật Công Nghệ Vạn Xuân...
CDU - Cao đẳng dược Phú thọ
C24 - Cao đẳng sư phạm Hà Nam
CDB - Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
CST - Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
C23 - Cao Đẳng sư Phạm Hòa Bình
C22 - Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
CTH - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
D52 - Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
C59 - Cao Đẳng Sư Phạm sóc Trăng
CKL - Cao đẳng cơ khí Luyện Kim
C16 - Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
NVH - Nhạc viện Hà Nội
CBV - Cao đẳng Bách Việt
ZPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ dân sự phía...
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
DYH - Học viện Quân Y - Hệ Dân Sự (KV Phía Bắc)
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
HFH - Học viện Hậu Cần - Hệ dân sự (Phía Bắc)
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DNH - Học viện khoa học quân sự - Hệ Dân Sự...
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
C17 - Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
YSL - Cao Đẳng Y tế Sơn La
C41 - Cao đẳng sư phạm Nha Trang
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CBH - Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà
C21 - Cao Đẳng Hải Dương
CPN - Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CTV - Cao Đẳng Truyền Hình
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
CNB - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật Thái Bình
C57 - Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
CCK - Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội
C33 - Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
DKT - ĐH kinh tế kỹ thuật Hải Dương
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
CTM - Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
LDA - Đại học Công Đoàn
DNV - ĐH Nội Vụ
CCY - Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
DBL - Đại Học Bạc Liêu
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
C09 - Cao Đẳng Sư Phạm Tuyên Quang
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
CMS - Cao Đẳng Thương Mại
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
NHF - Đại học Hà Nội
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
CPT - Cao đẳng phát thanh truyền hình I
CKS - Cao Đẳng Kỹ Thuật Khách Sạn và Du Lịch
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CYH - Cao đẳng Y tế Hà Nam
CXD - Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh tế Công nghiệp
C62 - Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên
D61 - Cao đẳng Cộng Đồng Cà Mau
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
CCM - Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội
TDD - Đại học Thành Đô
HCP - Học viện chính sách và phát triển
CVH - Cao đẳng Văn hoá, Thể thao và Du lịch Nguyễn...
CCE - Cao Đẳng Kỹ thuật công nghiệp - Bộ Công...
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
CBC - Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị...
DCA - Đại học Chu Văn An
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
CHV - Cao đẳng công nghệ thông tin Việt Hàn
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
DKB - Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
LPH - Đại học Luật Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
CYQ - Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
CLH - Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
CVV - Cao đẳng Văn Hóa - Nghệ Thuật Nghệ An
CCH - Cao đẳng Công Nghiệp Huế
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
CKT - Cao đẳng kinh tế tài chính Thái Nguyên
CBK - Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
CM2 - Cao Đẳng Sư Phạm TW - Nha Trang
D03 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CVY - CĐ Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
TDH - Đại học Thể dục thể thao Hà Nội
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
CND - Cao đẳng công nghiệp Nam Định
CCI - Cao đẳng Công nghiệp In
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
CYL - Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DCN - Đại học Công nghiệp HN
TTD - Đại học TDTT Đà Nẵng
C05 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Giang
CVT - Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
HQT - Học viện Ngoại Giao
CYU - Cao đẳng y tế Quảng Nam
VPS - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
DTA - Đại Học Thành Tây
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
DBD - Đại Học Bình Dương
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
CKV - Cao Đẳng Kinh Tế - Tài Chính Vĩnh Long
CLD - Cao đẳng Điện lực Miền Trung
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
CKA - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc
TDV - Đại học Vinh
CCB - Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
CVL - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật DakLak
C13 - Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái
CVB - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
CKQ - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Quảng Nam
MTC - Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp
CCC - Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
YPB - Đại học Y Hải Phòng
CSB - Cao Đẳng Thủy Sản
MBS - Đại học Mở TP. HCM
CDP - CĐ Nông lâm Đông Bắc
DPY - Đại học Phú Yên
YHB - Đại học Y Hà Nội
YQS - Học Viện Quân Y - Bác sỹ quân y (Khu Vực...
DYS - Học viện Quân Y- Hệ Dân Sự (KV Phía Nam)
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
CKK - Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẵng
CEM - Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi...
CYP - Cao đẳng Y tế Phú Thọ
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
TGC - Học viện Báo chí Tuyên truyền
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
C20 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
YTB - Đại học Y Thái Bình
NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
CYE - Cao đẳng Y tế Thái Bình
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
TDS - Đại Học Thể Dục Thể Thao Tp .HCM
DKC - Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
DDA - Đại học Công nghệ Đông Á
DTB - ĐH Thái Bình
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
NHH - Học viện Ngân Hàng
ZNS - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
CKG - Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Kiên Giang
DTH - Đại học Hoa Sen
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
CK4 - Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
TMA - Đại học Thương Mại
C36 - Cao đẳng sư phạm Kon Tum
CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
CEA - Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
D50 - Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
C61 - Cao Đẳng Sư Phạm Cà Mau
DQB - Đại học Quảng Bình
CVD - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch...
CKM - Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
CXN - Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
CGN - Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
VHH - Đại học Văn hóa HN
CTE - Cao Đẳng Thống Kê
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DVT - Đại học Trà Vinh
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DTD - Đại Học Tây Đô
DDL - Đại học Điện Lực
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
STS - Đại học Sư phạm TD - TT TP.HCM
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
TSS - Đại Học Nha Trang (Tại Cần Thơ)
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
TSB - Đại học Nha Trang (KV Phía Bắc)
CKO - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
PCS - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
PCH - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
DQN - Đại học Quy Nhơn
SGD - ĐH Sài Gòn
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
TTN - Đại học Tây Nguyên
HTC - Học viện Tài Chính
THP - Đại học Hải Phòng
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
TTB - Đại học Tây Bắc
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
SPD - Đại học Đồng Tháp
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
TCT - Đại học Cần Thơ
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
CCX - Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng
CNN - Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang
CPP - Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
CHH - Cao đẳng Hàng Hải
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
LPS - Đại học Luật TP HCM
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
UKB - Đại học Kinh Bắc
TDL - Đại học Đà Lạt
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
TAG - Đại học An Giang
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
CYI - Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
TTU - Đại học Tân Tạo
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
HDT - Đại học Hồng Đức
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVA - Học viện Âm nhạc Huế
CDV - Cao đẳng Viễn Đông
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
TTG - Đại học Tiền Giang
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
DKH - Đại học Dược HN
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
DQU - Đại học Quảng Nam
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
DHP - Đại học Dân Lập Hải Phòng
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
DTL - Đại học Thăng Long
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Tự động nhận diem chuan 2012 nhanh nhất - chính xác nhất!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất! >> Hướng dẫn sử dụng

Tra cứu đáp án thi Tốt nghiệp THPT 2014

Bạn muốn biết kết quả bài thi của mình làm đúng hay sai sau khi hết giờ thi? soạn tin:

DATN MÔNTHI MÃĐỀ gửi 8702

Ví dụ: Bạn vừa thi xong môn Tiếng Anh,với mã đề là 125
Soạn tin: DATN ANH 125 gửi đến số 8702

Ghi Chú: Mã môn thi: TOAN, VAN, LY, SINH, DIA, ANH, PHAP, TRUNG, NHAT
Tra cứu điểm thi Tốt nghiệp 2014

Bạn muốn điểm thi tốt nghiệp được tự động gửi tới điện thoại của bạn ngay khi Bộ giáo dục công bố?, hãy soạn tin:

DIEM MÃTỈNH SỐBÁODANH gửi 8502
Chú ý: Ngay từ bây giờ hãy gửi tin nhắn tới 8502, kết quả sẽ gửi đến bạn ngay khi có.

Ví dụ: Để tra điểm Tốt nghiệp của thí sinh tại Hà NộiSố báo danh102886.
soạn tin: DIEM 1A 102886 gửi đến số 8502

Tư vấn chọn trường thi Đại học - Cao đẳng 2014

Bạn băn khoăn chưa biết lựa chọn trường Đại học nào? Bạn muốn chọn trường phù hợp với sức mình! Soạn tin:

CHON ĐIỂMDỰKIẾN KHỐITHI gửi 8502
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + SốBáoDanh của thí sinh. .

Ví dụ: Bạn thi khối A, dự kiến đạt được là 25 điểm.
Bạn sẽ nhận được danh sách các trường ĐH tuyển sinh khối A có điểm chuẩn năm 2012 thấp hơn hoặc bằng 25 điểm, Soạn tin: CHON 25 A gửi đến số 8502

Tra cứu Điểm Chuẩn lớp 10 2013

Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:

DCM MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG gửi 8702
Chú ý: Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.

Ví dụ: Thí sinh ở Hà Nội, thi vào trường THPT Việt-Đức
Soạn tin: DCM 1A 007 gửi đến số 8702

13 879 149
Nhận điểm thi qua Email