Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao đẳng sư phạm Tây Ninh | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | C46 | 27 | Đỗ Thúy Diễm | 1993-01-28 | A | 23.75 |
| 2 | C46 | 127 | Nguyễn Lý Tố Quyên | 1993-03-19 | A | 21.75 |
| 3 | C46 | 85 | Nguyễn Mạnh Minh | 1993-12-25 | A | 21.25 |
| 4 | C46 | 125 | Nguyễn Nhựt Quan | 1993-10-15 | A | 20.25 |
| 5 | C46 | 81 | Châu Thị Hồng Loan | 1993-12-28 | A | 19.75 |
| 6 | C46 | 168 | Lê Thị Thu Trang | 1992-10-11 | A | 19 |
| 7 | C46 | 174 | Huỳnh Ngọc Trâm | 1992-04-10 | A | 17.75 |
| 8 | C46 | 3 | Nghiêm Nguyễn Trâm Anh | 1993-06-16 | A | 17.75 |
| 9 | C46 | 170 | Đoàn Thị Thùy Trang | 1993-07-24 | A | 17.5 |
| 10 | C46 | 124 | Nguyễn Thị Phượng | 1993-06-22 | A | 17 |
| 1 | C46 | 247 | Phạm Thị Tuyết Hương | 1992-01-24 | C | 17.5 |
| 2 | C46 | 261 | Dương Thị Tài Linh | 1992-10-20 | C | 17.25 |
| 3 | C46 | 326 | Nguyễn Ngọc Trang | 1993-07-01 | C | 17 |
| 4 | C46 | 332 | Vũ Nhật Trường | 1992-08-02 | C | 16.5 |
| 5 | C46 | 302 | Nguyễn Thị Kim Phượng | 1993-06-15 | C | 16.25 |
| 6 | C46 | 335 | Nguyễn Thị Cẩm Tươi | 1992-09-28 | C | 16 |
| 7 | C46 | 216 | Đoàn Trọng Minh Đăng | 1993-01-15 | C | 15.75 |
| 8 | C46 | 317 | Trương Thị Ngọc Thúy | 1993-01-21 | C | 14.75 |
| 9 | C46 | 319 | Đinh Thị Thu Thủy | 1993-07-09 | C | 14.5 |
| 10 | C46 | 208 | Trịnh Thị Cúc | 1991-02-19 | C | 14.25 |
| 1 | C46 | 496 | Lê Minh Thảo Như | 1993-08-08 | D1 | 21.75 |
| 2 | C46 | 430 | Nguyễn Thị Việt Hương | 1993-03-21 | D1 | 20.75 |
| 3 | C46 | 540 | Nguyễn Thái Thị Hòa Thành | 1993-03-20 | D1 | 19.5 |
| 4 | C46 | 556 | Lê Phú Thịnh | 1993-10-18 | D1 | 19.5 |
| 5 | C46 | 552 | Mai Thị Tú Thi | 1993-12-28 | D1 | 19 |
| 6 | C46 | 423 | Dương Thị Như Huỳnh | 1993-03-13 | D1 | 18.75 |
| 7 | C46 | 389 | Đồng Thị Vũ Hà | 1993-01-11 | D1 | 18.5 |
| 8 | C46 | 546 | Nguyễn Phương Thảo | 1993-04-14 | D1 | 18.25 |
| 9 | C46 | 476 | Nguyễn Mai Như Ngọc | 1993-02-17 | D1 | 18 |
| 10 | C46 | 594 | Phan Lệ Trinh | 1993-11-26 | D1 | 18 |
| 1 | C46 | 630 | Nguyễn Thị Vân Anh | 1993-03-26 | H | 22.5 |
| 2 | C46 | 641 | Phạm Hồ Nương | 1992-06-11 | H | 21.25 |
| 3 | C46 | 644 | Vũ Đạt Thơ | 1980-01-24 | H | 19.5 |
| 4 | C46 | 635 | Nguyễn Thị Mơ | 1993-03-20 | H | 19.25 |
| 5 | C46 | 648 | Cao Thị Ngọc Trăm | 1992-01-17 | H | 19.25 |
| 6 | C46 | 649 | Võ Thị Kiều Trinh | 1983-08-30 | H | 17.5 |
| 7 | C46 | 631 | Phan Thị Kim ánh | 1993-12-29 | H | 17.25 |
| 8 | C46 | 645 | Vũ Hồng Thủy | 1992-08-26 | H | 15.5 |
| 9 | C46 | 646 | Nguyễn Thị Thương | 1987-12-10 | H | 15 |
| 10 | C46 | 647 | Nguyễn Thị Thủy Tiên | 1993-07-20 | H | 15 |
| 1 | C46 | 678 | Trần Thị Kim Quyên | 1992-07-25 | N | 25.75 |
| 2 | C46 | 679 | Phạm Hồng Thái | 1993-12-06 | N | 24.25 |
| 3 | C46 | 668 | Nguyễn Mai Tiểu Mi | 1993-11-10 | N | 23.75 |
| 4 | C46 | 686 | Ngô Thúy Vi | 1992-02-28 | N | 23 |
| 5 | C46 | 677 | Nguyễn Thanh Phong | 1990-07-20 | N | 22.75 |
| 6 | C46 | 660 | Nguyễn Thanh Hùng | 1993-02-23 | N | 22.5 |
| 7 | C46 | 664 | Nguyễn Lê Duy Khánh | 1992-08-24 | N | 22.5 |
| 8 | C46 | 674 | Trần Huỳnh Như | 1993-02-08 | N | 22.5 |
| 9 | C46 | 684 | Trương Thị Huyền Trang | 1992-11-28 | N | 22.25 |
| 10 | C46 | 657 | Huỳnh Văn Được | 1993-10-28 | N | 22 |
| 1 | C46 | 707 | Văn Hoài Phong | 1993-10-25 | T | 19.75 |
| 2 | C46 | 704 | Lê Văn Lợi | 1993-09-26 | T | 17 |
| 3 | C46 | 689 | Võ Nguyễn Thành Ân | 1991-12-20 | T | 16.25 |
| 4 | C46 | 712 | Võ Thị Huế Thanh | 1993-12-16 | T | 16 |
| 5 | C46 | 720 | Nguyễn Thế Vinh | 1993-09-06 | T | 16 |
| 6 | C46 | 719 | Nguyễn Hoàng Quốc Việt | 1992-02-10 | T | 15.25 |
| 7 | C46 | 705 | Đặng Hoàng Nam | 1990-10-05 | T | 15 |
| 8 | C46 | 696 | Nguyễn Trung Hậu | 1993-06-17 | T | 14.75 |
| 9 | C46 | 709 | Lê Thanh Phùng | 1992-01-08 | T | 14.75 |
| 10 | C46 | 724 | Nguyễn Văn Vũ | 1993-12-13 | T | 14.75 |
| Xem thông tin khác của trường Cao đẳng sư phạm Tây Ninh: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


