Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao đẳng Nguyễn Tất Thành | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CTT | 1047 | Diệp Thiện Đẩu | 1993-12-02 | A | 27.25 |
| 2 | CTT | 5767 | Lưu Hoàng Trung Tín | 1993-02-27 | A | 27 |
| 3 | CTT | 6484 | Nguyễn Tấn Việt Tuyến | 1993-12-12 | A | 27 |
| 4 | CTT | 3259 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 1993-10-24 | A | 26.5 |
| 5 | CTT | 5698 | Nguyễn Ngọc Thanh Tiến | 1993-07-12 | A | 26.5 |
| 6 | CTT | 2445 | Tăng Quế Lâm | 1993-01-17 | A | 26.25 |
| 7 | CTT | 4788 | Đặng Trần Minh Tân | 1993-05-09 | A | 26.25 |
| 8 | CTT | 316 | Trang Thắng Biêu | 1993-09-28 | A | 26 |
| 9 | CTT | 1900 | Hà Đắc Huy | 1993-11-25 | A | 26 |
| 10 | CTT | 2867 | Huỳnh Thị Kim Ly | 1993-12-16 | A | 25.5 |
| 1 | CTT | 7634 | Nguyễn Ngọc Hiển | 1993-01-04 | B | 27.5 |
| 2 | CTT | 7625 | Nguyễn Đức Trung Hiếu | 1993-02-09 | B | 27.25 |
| 3 | CTT | 7535 | Nguyễn Chí Hải | 1993-11-19 | B | 27 |
| 4 | CTT | 7856 | Lê Nguyễn Thục Hy | 1993-11-08 | B | 26.25 |
| 5 | CTT | 9016 | Hoàng Thị Thư | 1992-10-19 | B | 26.25 |
| 6 | CTT | 7483 | Trịnh Thị Nam Giang | 1993-04-03 | B | 26 |
| 7 | CTT | 7318 | Nguyễn Thị Dàng | 1992-10-25 | B | 25.5 |
| 8 | CTT | 8056 | Trương Huỳnh Kiều Loan | 1993-10-29 | B | 25.25 |
| 9 | CTT | 9491 | Nguyễn Hoàng Vương | 1993-11-08 | B | 25.25 |
| 10 | CTT | 8202 | Nguyễn Trung Nam | 1993-01-17 | B | 24.75 |
| 1 | CTT | 12071 | Phạm Tuấn Nam | 1993-07-13 | D1 | 23.75 |
| 2 | CTT | 14823 | Huỳnh Kim Hoàng Yến | 1993-05-24 | D1 | 23.75 |
| 3 | CTT | 10819 | Trần Trí Đức | 1993-01-13 | D1 | 23.5 |
| 4 | CTT | 11268 | Đặng Thị Bích Hồng | 1993-11-15 | D1 | 22.75 |
| 5 | CTT | 13701 | Mai Hoàng Thanh Thủy | 1993-06-28 | D1 | 22.5 |
| 6 | CTT | 10279 | Lê Trần Minh Anh | 1993-09-07 | D1 | 22.25 |
| 7 | CTT | 14117 | Trần Thị Ngọc Trân | 1991-07-15 | D1 | 22 |
| 8 | CTT | 13175 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 1993-11-27 | D1 | 22 |
| 9 | CTT | 13793 | Phạm Hoàng Anh Thy | 1993-10-06 | D1 | 22 |
| 10 | CTT | 11978 | Nguyễn Hữu Minh | 1993-09-28 | D1 | 21.75 |
| 1 | CTT | 10084 | Lê Thị Ngọc Trầm | 1992-02-12 | C | 20 |
| 2 | CTT | 9620 | Nguyễn Chí Cường | 1993-02-28 | C | 19.5 |
| 3 | CTT | 10066 | Nguyễn Thị Ngọc Trà | 1993-05-30 | C | 19.5 |
| 4 | CTT | 9924 | Mai Hữu Phương | 1993-05-06 | C | 19.25 |
| 5 | CTT | 9955 | Trương Thị Sol | 1993-08-17 | C | 18 |
| 6 | CTT | 9610 | Nguyễn Thị Ngọc Châu | 1993-10-06 | C | 17.5 |
| 7 | CTT | 10018 | Trần Thị Ngọc Thuyền | 1991-05-02 | C | 17.25 |
| 8 | CTT | 9976 | Trần Hoài Thanh | 1991-05-16 | C | 17.25 |
| 9 | CTT | 10111 | Đặng Thanh Tú | 1991-09-08 | C | 17 |
| 10 | CTT | 10015 | Nguyễn Viết Thuận | 1992-03-20 | C | 17 |
| Xem thông tin khác của trường Cao đẳng Nguyễn Tất Thành: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


