Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CNV | 8 | Vy Thị Thu Đông | 1993-03-10 | C | 20.25 |
| 2 | CNV | 22 | Vũ Thị Thu Huyền | 1993-02-15 | C | 19.75 |
| 3 | CNV | 45 | Dương Thị Nhung | 1993-11-23 | C | 19.75 |
| 4 | CNV | 17 | Trần Thị Thu Hoài | 1992-05-28 | C | 19.5 |
| 5 | CNV | 18 | Trương Thị Ngọc Hoài | 1991-03-09 | C | 19 |
| 6 | CNV | 20 | Dương Thị Huế | 1993-11-20 | C | 19 |
| 7 | CNV | 52 | Triệu Thị Phượng | 1990-11-02 | C | 18.75 |
| 8 | CNV | 71 | Nguyễn Thanh Tuyền | 1992-06-12 | C | 18.5 |
| 9 | CNV | 60 | Lưu Thị The | 1993-11-01 | C | 18.25 |
| 10 | CNV | 73 | Đào Thị Vui | 1992-02-04 | C | 18 |
| 1 | CNV | 91 | Phạm Thị Phương Thảo | 1993-09-24 | H | 21.5 |
| 2 | CNV | 88 | Hoàng Thị Nhất | 1992-01-09 | H | 20 |
| 3 | CNV | 80 | Ma Văn Ba | 1993-02-26 | H | 19.5 |
| 4 | CNV | 82 | Nguyễn Trung Dũng | 1991-04-27 | H | 19 |
| 5 | CNV | 85 | Vũ Văn Hảo | 1992-12-01 | H | 19 |
| 6 | CNV | 90 | Hoàng Văn Thanh | 1993-03-12 | H | 18.5 |
| 7 | CNV | 87 | Vũ Thị Bích Ngọc | 1993-07-21 | H | 18 |
| 8 | CNV | 96 | Nguyễn Thanh Tùng | 1991-11-09 | H | 17.5 |
| 9 | CNV | 92 | Nông Minh Thảo | 1992-07-14 | H | 16.5 |
| 10 | CNV | 81 | Hoàng Thuý Diệp | 1992-03-16 | H | 15 |
| 1 | CNV | 107 | Mai Thanh Nga | 1991-12-16 | M | 23.5 |
| 2 | CNV | 104 | Hoàng Thị Ngọc Lan | 1990-05-06 | M | 22.5 |
| 3 | CNV | 113 | Hoàng Anh Thái | 1988-08-26 | M | 21.5 |
| 4 | CNV | 103 | Trần Văn Ký | 1990-08-20 | M | 21 |
| 5 | CNV | 106 | Lê ái Hồng Nam | 1991-03-31 | M | 20.5 |
| 6 | CNV | 101 | Hoàng Thị Thanh Hoa | 1993-10-06 | M | 20 |
| 7 | CNV | 111 | Vương Mã Phong | 1990-02-28 | M | 19.5 |
| 8 | CNV | 114 | Lưu Thị Thương | 1992-12-15 | M | 19 |
| 9 | CNV | 110 | Vũ Minh Phong | 1993-01-01 | M | 18 |
| 10 | CNV | 102 | Nông Công Khỏe | 1993-10-27 | M | 17.5 |
| 1 | CNV | 167 | Hoàng Đức Long | 1993-04-17 | N | 20.5 |
| 2 | CNV | 204 | Đoàn Quang Trung | 1987-02-29 | N | 20 |
| 3 | CNV | 127 | Hoàng Đức Danh | 1990-11-01 | N | 19.5 |
| 4 | CNV | 216 | Nguyễn Văn Việt | 1991-08-04 | N | 19.5 |
| 5 | CNV | 129 | Sèn Thị Kim Dung | 1993-04-17 | N | 19 |
| 6 | CNV | 145 | La Thị Hồng | 1991-12-09 | N | 18.5 |
| 7 | CNV | 197 | Nguyễn Thị Thương | 1993-03-17 | N | 18.5 |
| 8 | CNV | 182 | Nguyễn Thị Phương | 1993-03-24 | N | 18 |
| 9 | CNV | 183 | Vũ Thị Bích Phượng | 1991-11-14 | N | 18 |
| 10 | CNV | 210 | Bùi Thị Bạch Tuyết | 1993-08-30 | N | 18 |
| 1 | CNV | 243 | Thào A Sàn | 1993-06-01 | R | 21.5 |
| 2 | CNV | 237 | Âu Minh Ngọc | 1991-08-23 | R | 21 |
| 3 | CNV | 235 | Ngô Thuý Ngần | 1989-04-26 | R | 20 |
| 4 | CNV | 245 | Bùi Phương Thảo | 1993-12-12 | R | 19.5 |
| 5 | CNV | 222 | Nông Văn Bốn | 1992-03-03 | R | 18.5 |
| 6 | CNV | 241 | Hoàng Văn Phong | 1990-05-02 | R | 18.5 |
| 7 | CNV | 248 | Lăng Thị Thuý | 1992-12-02 | R | 18.5 |
| 8 | CNV | 223 | Nguyễn Thị Cánh | 1993-08-18 | R | 18 |
| 9 | CNV | 234 | Đào Thị Quỳnh Nga | 1992-12-16 | R | 18 |
| 10 | CNV | 246 | Lê Phương Thảo | 1992-03-05 | R | 17.5 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


