Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CVD | 49 | Nguyễn Thị Duyên | 1993-07-21 | C | 22.5 |
| 2 | CVD | 112 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | 1991-06-21 | C | 21.5 |
| 3 | CVD | 350 | Trần Thanh Tâm | 1992-01-28 | C | 21.25 |
| 4 | CVD | 71 | Nguyễn Thu Hiền | 1993-02-10 | C | 21.25 |
| 5 | CVD | 437 | Bùi Thị Thảo Trang | 1993-01-21 | C | 21 |
| 6 | CVD | 338 | Phạm Thị Thanh Quý Quỳnh | 1993-06-29 | C | 21 |
| 7 | CVD | 186 | Vũ Thị Hương | 1993-11-04 | C | 20.5 |
| 8 | CVD | 188 | Chu Thị Hường | 1992-11-20 | C | 20.25 |
| 9 | CVD | 353 | Ngô Thị Tâm | 1993-02-10 | C | 20.25 |
| 10 | CVD | 180 | Vũ Thị Hương | 1992-09-01 | C | 20 |
| 1 | CVD | 618 | Bùi Thị Thùy Linh | 1993-10-01 | D1 | 20.5 |
| 2 | CVD | 671 | Nguyễn Thị Phương | 1993-11-05 | D1 | 20.5 |
| 3 | CVD | 701 | Vũ Quang Thiện | 1993-11-08 | D1 | 20 |
| 4 | CVD | 739 | Nguyễn Thị Huyền Trang | 1993-04-22 | D1 | 19.75 |
| 5 | CVD | 756 | Hứa Thị Thanh Tuyền | 1993-02-02 | D1 | 19.5 |
| 6 | CVD | 555 | Hà Thị Hảo | 1992-01-07 | D1 | 19.5 |
| 7 | CVD | 742 | Nguyễn Thị Huyền Trang | 1993-08-11 | D1 | 19.25 |
| 8 | CVD | 761 | Ngô Thị Vân | 1993-02-06 | D1 | 19 |
| 9 | CVD | 862 | Ngô Thị Quyên | 1993-10-31 | D1 | 19 |
| 10 | CVD | 758 | Trần Duy Tùng | 1993-12-09 | D1 | 18.75 |
| 1 | CVD | 776 | Lê Phạm Hải Hà | 1993-01-09 | H | 23 |
| 2 | CVD | 780 | Vũ Thị Hoài | 1993-04-24 | H | 23 |
| 3 | CVD | 793 | Bùi Thị Thuỷ | 1992-06-20 | H | 23 |
| 4 | CVD | 876 | Tống Quỳnh Trang | 1993-01-20 | H | 22.5 |
| 5 | CVD | 787 | Đinh Văn Nam | 1992-07-26 | H | 22 |
| 6 | CVD | 791 | Nịnh Thị Sinh | 1993-05-03 | H | 21.75 |
| 7 | CVD | 783 | Lê Thị Thanh Hương | 1993-12-01 | H | 19.5 |
| 8 | CVD | 792 | Đặng Phương Thảo | 1993-12-01 | H | 19.5 |
| 9 | CVD | 855 | Lê Thị Hường | 1993-10-16 | H | 19.5 |
| 10 | CVD | 888 | Nông Thị Mộc | 1988-03-21 | H | 19.5 |
| 1 | CVD | 822 | Nguyễn Thị Hà My | 1993-08-04 | N | 21.5 |
| 2 | CVD | 886 | Mã Thị Trà My | 1993-09-07 | N | 20.75 |
| 3 | CVD | 802 | Trần Thị Dung | 1993-11-25 | N | 19.5 |
| 4 | CVD | 834 | Đoàn Thị Phượng | 1993-06-02 | N | 19.5 |
| 5 | CVD | 869 | Vũ Ngọc Bích | 1991-09-17 | N | 19.25 |
| 6 | CVD | 824 | Lê Thị Thu Ngàn | 1993-09-09 | N | 19 |
| 7 | CVD | 838 | Nguyễn Thị Thắm | 1993-08-16 | N | 19 |
| 8 | CVD | 833 | Vũ Duy Phương | 1993-06-12 | N | 18.75 |
| 9 | CVD | 842 | Hồ Thị Thuý | 1993-10-15 | N | 18.75 |
| 10 | CVD | 846 | Trần Thị Uyên | 1993-10-08 | N | 18.75 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


