Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CTM | 229 | Lê Thị Thảo | 1993-09-01 | A | 18.75 |
| 2 | CTM | 225 | Dương Thị Thảo | 1993-01-09 | A | 18.25 |
| 3 | CTM | 253 | Lê Thị Thúy | 1993-09-20 | A | 17.5 |
| 4 | CTM | 142 | Tạ Thị Thuỳ Linh | 1993-08-18 | A | 17.25 |
| 5 | CTM | 173 | Nguyễn Thị Thanh Nam | 1992-08-22 | A | 17.25 |
| 6 | CTM | 239 | Trần Thị Thơm | 1993-09-10 | A | 16.75 |
| 7 | CTM | 234 | Nguyễn Thị Thắng | 1993-08-24 | A | 16.5 |
| 8 | CTM | 244 | Nguyễn Thị Thu | 1993-04-16 | A | 16.5 |
| 9 | CTM | 92 | Đặng Thị Hồng | 1993-03-27 | A | 16.25 |
| 10 | CTM | 72 | Nguyễn Thị Hằng | 1993-01-23 | A | 16.25 |
| 1 | CTM | 362 | Nguyễn Thị Linh | 1993-03-07 | C | 20.5 |
| 2 | CTM | 395 | Ngô Văn Quí | 1993-11-29 | C | 19.75 |
| 3 | CTM | 390 | Nguyễn Quỳnh Phương | 1993-11-15 | C | 19.5 |
| 4 | CTM | 372 | Hà Thị Mai | 1993-09-12 | C | 18.5 |
| 5 | CTM | 379 | Vi Thị Nga | 1992-07-05 | C | 18.5 |
| 6 | CTM | 393 | Hà Thị Phượng | 1993-09-19 | C | 18 |
| 7 | CTM | 392 | Nguyễn Thị Phương | 1993-04-27 | C | 17.75 |
| 8 | CTM | 423 | Trần Thị Thu Trang | 1993-05-04 | C | 17.75 |
| 9 | CTM | 345 | Ngô Thị Huệ | 1993-12-16 | C | 17.5 |
| 10 | CTM | 347 | Nguyễn Thị Huyên | 1993-04-23 | C | 17.5 |
| 1 | CTM | 721 | Nguyễn Thu Trang | 1993-07-09 | D1 | 19.75 |
| 2 | CTM | 688 | Nguyễn Thị Thu | 1993-08-17 | D1 | 18.5 |
| 3 | CTM | 518 | Trương Minh Hoài | 1993-03-25 | D1 | 18.5 |
| 4 | CTM | 519 | Tạ Thị Hoàn | 1993-11-08 | D1 | 18 |
| 5 | CTM | 598 | Phạm Trung Minh | 1993-01-21 | D1 | 17.75 |
| 6 | CTM | 530 | Trịnh Thị Huệ | 1993-06-11 | D1 | 17.75 |
| 7 | CTM | 580 | Lưu Thị Hồng Lĩnh | 1991-02-10 | D1 | 17.5 |
| 8 | CTM | 533 | Dương Thị Huyền | 1993-11-05 | D1 | 17.5 |
| 9 | CTM | 514 | Hoàng Thuý Hoà | 1993-07-02 | D1 | 17.25 |
| 10 | CTM | 635 | Trần Thị Ninh | 1993-06-18 | D1 | 17 |
| 1 | CTM | 758 | Nguyễn Văn Thạch | 1983-07-04 | D3 | 15.25 |
| 2 | CTM | 756 | Nguyễn Thị Hiền | 1993-10-19 | D3 | 14 |
| 1 | CTM | 762 | Lương Thị Thắm | 1993-10-06 | D4 | 22.25 |
| 2 | CTM | 760 | Lương Văn Hả | 1991-03-10 | D4 | 12.5 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


