Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | C14 | 558 | Triệu Nhật Minh | 1993-09-26 | A | 22 |
| 2 | C14 | 925 | Đinh Văn Thụ | 1992-11-03 | A | 21.25 |
| 3 | C14 | 988 | Hoàng Huyền Trang | 1993-12-08 | A | 18.25 |
| 4 | C14 | 696 | Mai Lan Phương | 1993-06-28 | A | 18 |
| 5 | C14 | 1134 | Nguyễn Thế Đức | 1993-07-13 | A | 16.5 |
| 6 | C14 | 391 | Lò Thị Hương | 1993-06-07 | A | 16.25 |
| 7 | C14 | 279 | Đỗ Thu Hằng | 1993-08-03 | A | 16 |
| 8 | C14 | 354 | Nguyễn Thị Huyền | 1993-09-18 | A | 16 |
| 9 | C14 | 298 | Lê Mai Hoa | 1993-08-31 | A | 16 |
| 10 | C14 | 607 | Nguyễn Văn Ngọc | 1990-06-12 | A | 15.75 |
| 1 | C14 | 224 | Lê Thị Thu Hiền | 1993-05-08 | B | 19 |
| 2 | C14 | 602 | Nguyễn Đức Tài | 1993-02-10 | B | 15.5 |
| 3 | C14 | 695 | Bùi Thị Thuận | 1993-05-03 | B | 14.75 |
| 4 | C14 | 79 | Đinh Huy Công | 1993-10-05 | B | 14.25 |
| 5 | C14 | 354 | Đèo Thị Liệu | 1993-11-11 | B | 14.25 |
| 6 | C14 | 624 | Đào Thị Thành | 1993-03-14 | B | 13.75 |
| 7 | C14 | 548 | Lò Văn Quân | 1992-08-11 | B | 13.75 |
| 8 | C14 | 338 | Trần Hoàng Lan | 1992-10-10 | B | 13.25 |
| 9 | C14 | 50 | Đặng Thị Chiến | 1993-10-03 | B | 13 |
| 10 | C14 | 171 | Hà Văn Đức | 1993-03-12 | B | 12.75 |
| 1 | C14 | 1 | Nguyễn Thị An | 1993-05-02 | C | 20.75 |
| 2 | C14 | 1160 | Trần Thị Phương Thảo | 1993-03-29 | C | 19.5 |
| 3 | C14 | 885 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 1993-09-25 | C | 18.75 |
| 4 | C14 | 431 | Phạm Thị Hiền | 1993-09-01 | C | 18.75 |
| 5 | C14 | 138 | Lò Thị Cúc | 1992-11-01 | C | 18.25 |
| 6 | C14 | 982 | Đinh Giang Phương | 1993-12-21 | C | 17.75 |
| 7 | C14 | 761 | Sa Thị Mai | 1992-05-21 | C | 17.25 |
| 8 | C14 | 541 | Vì Thị Hương | 1993-08-12 | C | 17.25 |
| 9 | C14 | 343 | Nguyễn Thị Hà | 1993-05-09 | C | 16.75 |
| 10 | C14 | 547 | Phạm Thanh Hương | 1992-02-10 | C | 16.75 |
| 1 | C14 | 163 | Bùi Minh Tuấn | 1993-12-08 | D1 | 18.75 |
| 2 | C14 | 10 | Dương Thế Anh | 1993-12-01 | D1 | 17.25 |
| 3 | C14 | 58 | Lường Thị Hoa | 1993-04-14 | D1 | 17 |
| 4 | C14 | 100 | Bùi Thị Kim Ngân | 1993-09-06 | D1 | 15 |
| 5 | C14 | 34 | Lê Thị Duyên | 1992-05-24 | D1 | 14.5 |
| 6 | C14 | 140 | Đỗ Thị Thanh Thơ | 1993-05-11 | D1 | 14 |
| 7 | C14 | 23 | Bùi Thị Cúc | 1993-08-16 | D1 | 14 |
| 8 | C14 | 56 | Đặng Thị Hiền | 1992-12-19 | D1 | 13.5 |
| 9 | C14 | 70 | Vì Thị Hương | 1992-08-16 | D1 | 13.5 |
| 10 | C14 | 95 | Đỗ Thị Minh | 1992-09-08 | D1 | 13.5 |
| 1 | C14 | 72 | Trần Thị Hoa | 1992-02-14 | M | 17 |
| 2 | C14 | 234 | Lò Thị Tươi | 1993-05-07 | M | 14.5 |
| 3 | C14 | 246 | Sồng Thị Vũ | 1988-01-02 | M | 14.5 |
| 4 | C14 | 53 | Mùi Thị Gương | 1992-10-25 | M | 14.25 |
| 5 | C14 | 63 | Tòng Thị Hằng | 1990-11-10 | M | 14 |
| 6 | C14 | 67 | Lù Thị Hiệp | 1992-06-15 | M | 14 |
| 7 | C14 | 229 | Hoàng Thị Trinh | 1993-06-08 | M | 14 |
| 8 | C14 | 124 | Lò Thị Lương | 1992-01-27 | M | 14 |
| 9 | C14 | 74 | Lò Thị Hoa | 1992-06-06 | M | 13.75 |
| 10 | C14 | 34 | Vừ Thị Dế | 1993-03-13 | M | 13.75 |
| 1 | C14 | 112 | Lường Minh Tuấn | 1991-08-17 | T | 11.75 |
| 2 | C14 | 16 | Vàng A Dệnh | 1991-03-20 | T | 11.5 |
| 3 | C14 | 114 | Giàng A Tú | 1993-03-07 | T | 11.5 |
| 4 | C14 | 92 | Vàng A Thánh | 1991-07-20 | T | 11.25 |
| 5 | C14 | 84 | Lù Văn Sinh | 1990-11-23 | T | 11 |
| 6 | C14 | 89 | Phàng Láo Sơn | 1992-04-16 | T | 11 |
| 7 | C14 | 128 | Lê Thế Duyên | 1993-10-30 | T | 11 |
| 8 | C14 | 10 | Sộng A Chỉa | 1992-10-07 | T | 10.75 |
| 9 | C14 | 17 | Lường Văn Duy | 1991-01-09 | T | 10.5 |
| 10 | C14 | 39 | Tòng Văn Hưng | 1987-02-20 | T | 10.5 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La : | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


