Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | C29 | 159 | Ngô Thị Trang | 1992-03-04 | B | 20.75 |
| 2 | C29 | 158 | Nguyễn Thị Hải Trang | 1992-04-29 | B | 19.75 |
| 3 | C29 | 137 | Dương Thị Thu | 1993-05-20 | B | 19 |
| 4 | C29 | 117 | Trương Thị Lệ Quỳnh | 1993-01-08 | B | 18.25 |
| 5 | C29 | 74 | Phạm Thị Luyến | 1993-05-10 | B | 18 |
| 6 | C29 | 93 | Trần Thị Ngân | 1993-09-17 | B | 18 |
| 7 | C29 | 163 | Nguyễn Văn Trường | 1993-10-18 | B | 17.5 |
| 8 | C29 | 116 | Đặng Thị Quỳnh | 1992-01-01 | B | 16.75 |
| 9 | C29 | 23 | Nguyễn Thị Giang | 1993-12-17 | B | 16.5 |
| 10 | C29 | 173 | Bùi Thị Xuân | 1993-06-04 | B | 16 |
| 1 | C29 | 156 | Lê Thị Hà | 1992-10-01 | C | 22.25 |
| 2 | C29 | 90 | Trần Thị Phương Dung | 1992-08-28 | C | 21.25 |
| 3 | C29 | 532 | Trương Thị Ngọc | 1993-04-14 | C | 20.75 |
| 4 | C29 | 155 | Phan Thị Hà | 1992-10-08 | C | 20 |
| 5 | C29 | 241 | Trần Thị Hiền | 1992-10-05 | C | 19.5 |
| 6 | C29 | 82 | Trần Thị Dung | 1993-03-15 | C | 19.5 |
| 7 | C29 | 899 | Trần Thị Yên | 1992-01-25 | C | 19.5 |
| 8 | C29 | 278 | Đặng Thị Hoài | 1992-08-22 | C | 19 |
| 9 | C29 | 429 | Nguyễn Thị Loan | 1993-03-01 | C | 19 |
| 10 | C29 | 111 | Cao Thị Đào | 1993-10-05 | C | 18.25 |
| 1 | C29 | 71 | Nguyễn Thị Hà Giang | 1993-12-29 | M | 21.75 |
| 2 | C29 | 223 | Võ Thị Hường | 1993-06-17 | M | 20.75 |
| 3 | C29 | 195 | Nguyễn Thị Huyền | 1992-01-10 | M | 19.25 |
| 4 | C29 | 53 | Võ Thị Dung | 1993-10-21 | M | 19 |
| 5 | C29 | 60 | Nguyễn Thị Dương | 1993-05-05 | M | 18.25 |
| 6 | C29 | 256 | Nguyễn Thị Linh | 1992-02-16 | M | 17.75 |
| 7 | C29 | 441 | Vũ Thị Thoả | 1992-05-13 | M | 17.5 |
| 8 | C29 | 14 | Nguyễn Thị Bích | 1992-10-20 | M | 17.25 |
| 9 | C29 | 209 | Phạm Thị Hương | 1992-07-20 | M | 17.25 |
| 10 | C29 | 211 | Nguyễn Thị Dạ Thanh Hương | 1993-06-18 | M | 17.25 |
| 1 | C29 | 1 | Nguyễn Đình An | 1989-01-03 | T | 15.25 |
| 2 | C29 | 25 | Hồ Viết Thịnh | 1991-10-15 | T | 14.75 |
| 3 | C29 | 21 | Thò Bá Trỉa | 1992-10-06 | T | 14.5 |
| 4 | C29 | 2 | Phan Hữu Anh | 1991-11-28 | T | 13.5 |
| 5 | C29 | 4 | Lại Thế Đức | 1992-01-18 | T | 13.25 |
| 6 | C29 | 8 | Lưu Văn Hòa | 1992-08-10 | T | 13.25 |
| 7 | C29 | 5 | Nguyễn Như Trường Giang | 1993-01-04 | T | 13 |
| 8 | C29 | 14 | Trương Mạnh Linh | 1993-02-16 | T | 13 |
| 9 | C29 | 22 | Xồng Bá Tu | 1992-06-16 | T | 13 |
| 10 | C29 | 16 | Lô Văn Nhay | 1990-05-03 | T | 13 |
| 1 | C29 | 280 | Nguyễn Thị Mơ | 1993-03-07 | A | 25 |
| 2 | C29 | 349 | Hoàng Thị Như Quỳnh | 1992-07-26 | A | 23.5 |
| 3 | C29 | 12 | Lê Thị ánh | 1993-01-05 | A | 22.5 |
| 4 | C29 | 457 | Nguyễn Thị Triều | 1992-12-17 | A | 22 |
| 5 | C29 | 354 | Đinh Thị Sương | 1992-12-02 | A | 21.5 |
| 6 | C29 | 341 | Trân Văn Quân | 1992-05-26 | A | 21.25 |
| 7 | C29 | 11 | Nguyễn Thị ái | 1992-08-29 | A | 20.75 |
| 8 | C29 | 257 | Nguyễn Thị Lương | 1992-12-22 | A | 20.75 |
| 9 | C29 | 9 | Trịnh Thị Vân Anh | 1993-09-02 | A | 20.5 |
| 10 | C29 | 482 | Trần Quang Vinh | 1993-10-12 | A | 20.25 |
| 1 | C29 | 86 | Nguyễn Trần Thu Hà | 1992-05-19 | D1 | 22.25 |
| 2 | C29 | 34 | Võ Thị Châu | 1993-05-15 | D1 | 20.5 |
| 3 | C29 | 54 | Nguyễn Thị Kim Dung | 1992-06-15 | D1 | 19.25 |
| 4 | C29 | 504 | Phạm Thị Hà Trang | 1993-12-02 | D1 | 19 |
| 5 | C29 | 551 | Nguyễn Thị Xoan | 1992-08-24 | D1 | 19 |
| 6 | C29 | 419 | Đậu Thị Thanh Tâm | 1993-12-25 | D1 | 19 |
| 7 | C29 | 150 | Nguyễn Thị Hoài | 1992-04-04 | D1 | 18.75 |
| 8 | C29 | 137 | Phạm Thị Thanh Hoa | 1992-08-25 | D1 | 18.75 |
| 9 | C29 | 524 | Vũ Thị Mỹ Trinh | 1993-09-03 | D1 | 18.75 |
| 10 | C29 | 77 | Đặng Thị Hà | 1993-03-16 | D1 | 18.5 |
| 1 | C29 | 11 | Hoàng Thị Giang | 1993-07-15 | H | 20 |
| 2 | C29 | 3 | Nguyễn Bá Bảo | 1992-01-04 | H | 19 |
| 3 | C29 | 34 | Trần Thị Yến | 1993-06-15 | H | 19 |
| 4 | C29 | 6 | Nguyễn Văn Công | 1992-04-27 | H | 17 |
| 5 | C29 | 7 | Phạm Thị Dung | 1993-03-12 | H | 16.5 |
| 6 | C29 | 20 | Vi Thanh Ngọc | 1988-03-26 | H | 16.5 |
| 7 | C29 | 27 | Mạc Thị Thân | 1993-02-12 | H | 14.5 |
| 8 | C29 | 5 | Lương Thị Chiên | 1992-10-28 | H | 13.5 |
| 9 | C29 | 17 | Ngô Thị Hương | 1993-11-02 | H | 13 |
| 10 | C29 | 2 | Vi Văn Bá | 1993-06-14 | H | 12 |
| 1 | C29 | 11 | Lê Thị Thuỳ Linh | 1993-04-25 | N | 24 |
| 2 | C29 | 9 | Bùi Thị Mỹ Huyền | 1976-01-01 | N | 22.5 |
| 3 | C29 | 18 | Nguyễn Thị Tâm | 1993-04-17 | N | 21.5 |
| 4 | C29 | 21 | Đặng Thị Thuỳ | 1990-03-27 | N | 20.5 |
| 5 | C29 | 8 | Nguyễn Văn Hòa | 1993-12-22 | N | 19.5 |
| 6 | C29 | 12 | Vi Thị Hồng Lý | 1992-12-29 | N | 19.5 |
| 7 | C29 | 5 | Đậu Thị Hải | 1992-12-24 | N | 18.5 |
| 8 | C29 | 15 | Chu Văn Minh Phương | 1992-02-08 | N | 18.5 |
| 9 | C29 | 16 | Bùi Minh Quyết | 1992-01-18 | N | 18.5 |
| 10 | C29 | 3 | Nguyễn Văn Đông | 1993-02-10 | N | 18 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


