Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Sư Phạm TW - Nha Trang | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CM2 | 262 | Bùi Thị Tuyết | 1993-09-05 | C | 20.5 |
| 2 | CM2 | 78 | Bùi Thị Hường | 1992-07-29 | C | 19.5 |
| 3 | CM2 | 205 | Phùng Bích Thảo | 1993-10-06 | C | 19.25 |
| 4 | CM2 | 172 | Đường Mỹ Phương | 1993-09-18 | C | 19 |
| 5 | CM2 | 269 | Nguyễn Thị Vân | 1992-09-17 | C | 19 |
| 6 | CM2 | 192 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 1993-08-20 | C | 18.75 |
| 7 | CM2 | 12 | Huỳnh Thị Ngọc Chung | 1992-02-28 | C | 18.75 |
| 8 | CM2 | 248 | Nguyễn Thị Phương Trà | 1993-11-16 | C | 18.5 |
| 9 | CM2 | 223 | Lê Thị Hồng Thuý | 1993-04-18 | C | 18.5 |
| 10 | CM2 | 53 | Lê Thị Thanh Hoa | 1993-02-16 | C | 17.5 |
| 1 | CM2 | 54 | Ngô Phạm Anh Thư | 1993-01-27 | H | 19.25 |
| 2 | CM2 | 12 | Trần Thị Anh Đào | 1993-12-06 | H | 18.5 |
| 3 | CM2 | 26 | Phùng Thị Nhật Linh | 1993-01-14 | H | 17.75 |
| 4 | CM2 | 5 | Phạm Hồ Chư | 1993-06-01 | H | 17.5 |
| 5 | CM2 | 34 | Lê Thị Hồng Nương | 1993-08-28 | H | 17.5 |
| 6 | CM2 | 16 | Nguyễn Thị Ngọc Hân | 1993-09-04 | H | 17.25 |
| 7 | CM2 | 36 | Nguyễn Đặng Huyền Phương | 1993-09-10 | H | 16.75 |
| 8 | CM2 | 52 | Trương Thị Ngọc Thùy | 1989-01-03 | H | 16.75 |
| 9 | CM2 | 8 | Bùi Thị Kiều Diễm | 1993-07-11 | H | 16.75 |
| 10 | CM2 | 44 | Nguyễn Thị Dương Thanh | 1993-05-22 | H | 16.5 |
| 1 | CM2 | 83 | Lê Thị Đắc Diễm | 1986-11-09 | M | 21.25 |
| 2 | CM2 | 1046 | Phạm Ngọc Hoàng Trang | 1993-11-14 | M | 20.5 |
| 3 | CM2 | 779 | Nguyễn Thị Hải Quyên | 1992-04-24 | M | 20.25 |
| 4 | CM2 | 192 | Nguyễn Trần Nguyệt Hạ | 1993-06-25 | M | 20 |
| 5 | CM2 | 661 | Hà Thị Nhân | 1992-09-02 | M | 19.75 |
| 6 | CM2 | 1050 | Lê Thị Diễm Trang | 1991-01-02 | M | 18.75 |
| 7 | CM2 | 1039 | Phạm Thị Thu Trang | 1992-11-01 | M | 18.5 |
| 8 | CM2 | 449 | Đinh Thị Bích Liên | 1993-04-17 | M | 18.5 |
| 9 | CM2 | 549 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | 1993-04-09 | M | 18.5 |
| 10 | CM2 | 511 | Cao Thị Thảo Lư | 1993-07-25 | M | 18.5 |
| 1 | CM2 | 21 | Phạm Ngọc Hậu | 1993-08-01 | N | 19.25 |
| 2 | CM2 | 54 | Trần Ngọc Nhật Linh | 1993-03-22 | N | 18 |
| 3 | CM2 | 12 | Phan Thị Thúy Dịu | 1993-05-29 | N | 17.25 |
| 4 | CM2 | 52 | Lương Thị Hoài Linh | 1992-04-19 | N | 17.25 |
| 5 | CM2 | 44 | Đặng Thị Hường | 1993-07-01 | N | 17.25 |
| 6 | CM2 | 27 | Đặng Văn Hiếu | 1993-01-02 | N | 17 |
| 7 | CM2 | 58 | Nguyễn Thị Trúc Ly | 1993-04-06 | N | 17 |
| 8 | CM2 | 61 | Bùi Thị Tuyết Mai | 1992-02-05 | N | 17 |
| 9 | CM2 | 78 | Hồ Nguyễn Nam Phương | 1992-03-12 | N | 16.75 |
| 10 | CM2 | 49 | Hoàng Thị Lành | 1993-01-03 | N | 16.5 |
| 1 | CM2 | 90 | Phạm Ngọc Thi | 1990-06-10 | T | 17.75 |
| 2 | CM2 | 68 | Đặng Bùi Kiều Oanh | 1993-01-16 | T | 17.25 |
| 3 | CM2 | 94 | Hoàng Phú Thừa | 1993-04-01 | T | 16.25 |
| 4 | CM2 | 100 | Hứa Văn Trung | 1992-03-02 | T | 16.25 |
| 5 | CM2 | 15 | Nguyễn Phước Đạt | 1991-03-04 | T | 16 |
| 6 | CM2 | 81 | Đỗ Minh Sang | 1993-04-20 | T | 15.75 |
| 7 | CM2 | 5 | Lê Văn Bi | 1991-02-27 | T | 15.5 |
| 8 | CM2 | 23 | Nguyễn Sỹ Thanh Hải | 1993-08-24 | T | 15.25 |
| 9 | CM2 | 1 | Phạm Nguyên An | 1993-03-10 | T | 15 |
| 10 | CM2 | 11 | Nguyễn Trọng Duyên | 1992-05-07 | T | 15 |
| 1 | CM2 | 46 | Huỳnh Thị Thuỷ Hồng | 1993-02-10 | D1 | 21.75 |
| 2 | CM2 | 51 | Hồ Thị Cúc Hương | 1993-04-30 | D1 | 20 |
| 3 | CM2 | 121 | Trần Thị Tâm | 1993-04-10 | D1 | 18.5 |
| 4 | CM2 | 26 | Lưu Thị Hà | 1993-09-18 | D1 | 18 |
| 5 | CM2 | 116 | Trần Thị Xuân Sương | 1993-02-05 | D1 | 16.5 |
| 6 | CM2 | 154 | Nguyễn Ngọc Khánh Trân | 1993-06-13 | D1 | 16.5 |
| 7 | CM2 | 135 | Phạm Thị Thuận | 1993-07-26 | D1 | 15.5 |
| 8 | CM2 | 150 | Nguyễn Thị Thùy Trang | 1993-07-24 | D1 | 15.25 |
| 9 | CM2 | 155 | Bùi Thị Trinh | 1993-03-20 | D1 | 15.25 |
| 10 | CM2 | 25 | Nguyễn Thị Trà Giang | 1993-03-02 | D1 | 15 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Sư Phạm TW - Nha Trang: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


