Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CCM | 17 | Lê Ngọc Anh | 1993-08-26 | A | 25.25 |
| 2 | CCM | 473 | Đàm Thị Huế | 1993-12-10 | A | 23.5 |
| 3 | CCM | 1399 | Đỗ Thị Trang | 1993-11-11 | A | 22.5 |
| 4 | CCM | 1557 | Nguyễn Thị Vân | 1992-02-15 | A | 22 |
| 5 | CCM | 279 | Nguyễn Đình Hải | 1993-08-20 | A | 21 |
| 6 | CCM | 1367 | Nguyễn Thị Thanh Tịnh | 1993-12-02 | A | 20.5 |
| 7 | CCM | 22 | Nguyễn Thị Vân Anh | 1993-07-07 | A | 20.5 |
| 8 | CCM | 1444 | Lương Thị Trang | 1993-01-06 | A | 20.5 |
| 9 | CCM | 1050 | Lưu Thị Quyên | 1993-07-31 | A | 20.25 |
| 10 | CCM | 57 | Lương Thị ánh | 1993-10-12 | A | 20.25 |
| 1 | CCM | 3653 | Đỗ Thị Kim Trang | 1993-08-25 | D1 | 23 |
| 2 | CCM | 1813 | Lưu Thị Hoàng Diệu | 1993-09-15 | D1 | 22 |
| 3 | CCM | 3131 | Vũ Thị Phương | 1993-02-05 | D1 | 21 |
| 4 | CCM | 2955 | Nguyễn Thị Nguyên | 1993-03-30 | D1 | 21 |
| 5 | CCM | 3312 | Nguyễn Công Thành | 1993-10-01 | D1 | 21 |
| 6 | CCM | 3085 | Nguyễn Thị Kim Oanh | 1993-02-15 | D1 | 20.5 |
| 7 | CCM | 3122 | Phạm Thị Minh Phương | 1993-12-08 | D1 | 20.25 |
| 8 | CCM | 3756 | Nguyễn Thị Uyên | 1993-10-18 | D1 | 20.25 |
| 9 | CCM | 2555 | Phạm Thị Khuyên | 1993-05-18 | D1 | 20.25 |
| 10 | CCM | 1640 | Vũ Thị Ngọc Anh | 1993-03-07 | D1 | 20.25 |
| 1 | CCM | 3912 | Nguyễn Văn Hoàn | 1992-05-04 | H | 23.75 |
| 2 | CCM | 4022 | Nguyễn Vân Trang | 1993-07-19 | H | 23.75 |
| 3 | CCM | 3911 | Phạm Thị Thu Hoài | 1993-02-13 | H | 23 |
| 4 | CCM | 3894 | Vương Văn Hải | 1992-02-10 | H | 23 |
| 5 | CCM | 3951 | Nguyễn Thị Xuân Lộc | 1993-02-04 | H | 22.25 |
| 6 | CCM | 4000 | Nguyễn Thị Tâm | 1993-03-23 | H | 22 |
| 7 | CCM | 3882 | Nguyễn Thị Dung | 1993-07-26 | H | 22 |
| 8 | CCM | 3981 | Đặng Thị Nguyệt | 1993-02-26 | H | 22 |
| 9 | CCM | 3934 | Nguyễn Thị Hương | 1993-05-13 | H | 21.75 |
| 10 | CCM | 3925 | Phạm Ngọc Huyền | 1993-12-03 | H | 21.5 |
| 1 | CCM | 4091 | Nguyễn Thị Nga | 1993-02-12 | V | 21.5 |
| 2 | CCM | 4112 | Cấn Thị Thư | 1993-04-02 | V | 20.5 |
| 3 | CCM | 4058 | Bùi Minh ánh | 1993-07-09 | V | 19.25 |
| 4 | CCM | 4094 | Trần Trường Ninh | 1993-03-06 | V | 17.25 |
| 5 | CCM | 4111 | Lại Thị Thu Thuỷ | 1993-07-16 | V | 17 |
| 6 | CCM | 4108 | Đỗ Hương Thu | 1993-08-05 | V | 16.5 |
| 7 | CCM | 4095 | Đỗ Minh Hiền (hà Phương) | 1993-04-16 | V | 16.25 |
| 8 | CCM | 4118 | Nguyễn Hữu Tuyền | 1992-10-20 | V | 16 |
| 9 | CCM | 4099 | Trần Thu Quỳnh | 1993-11-18 | V | 15.25 |
| 10 | CCM | 4122 | Bùi Văn Xuất | 1993-06-01 | V | 14.5 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


