Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CBH | 334 | Vũ Đình Tuấn | 1993-12-01 | A | 20.5 |
| 2 | CBH | 866 | Nguyễn Thị Huyền Trang | 1993-08-23 | A | 18.5 |
| 3 | CBH | 698 | Nguyễn Văn Cường | 1990-04-28 | A | 17.75 |
| 4 | CBH | 699 | Nguyễn Thế Duy | 1992-09-01 | A | 17.5 |
| 5 | CBH | 765 | Hoàng Phú Lương | 1993-02-07 | A | 17.25 |
| 6 | CBH | 766 | Nguyễn Thị Nguyệt | 1993-11-05 | A | 17.25 |
| 7 | CBH | 888 | Phương Quang Minh | 1993-10-14 | A | 17.25 |
| 8 | CBH | 869 | Hà Hải Phong | 1991-07-07 | A | 17.25 |
| 9 | CBH | 700 | Nguyễn Thị Minh Thu | 1990-11-04 | A | 17.25 |
| 10 | CBH | 65 | Vũ Mạnh Hà | 1986-05-15 | A | 17.25 |
| 1 | CBH | 13 | Nguyễn Thị Mai Hoa | 1993-05-09 | D4 | 18.25 |
| 2 | CBH | 500 | Trần Thị Bích Ngọc | 1993-07-03 | D4 | 17 |
| 3 | CBH | 497 | Đàm Văn Hiếu | 1991-06-26 | D4 | 15.75 |
| 4 | CBH | 501 | Đoàn Trắc Tùng | 1993-09-23 | D4 | 15.5 |
| 5 | CBH | 16 | Đồng Thị Thanh Hoa | 1991-12-17 | D4 | 14.5 |
| 1 | CBH | 377 | Trần Thị Hiền | 1993-10-25 | B | 16.25 |
| 2 | CBH | 51 | Vương Xuân Thường | 1993-10-15 | B | 16 |
| 3 | CBH | 397 | Trần Hồng Quân | 1992-11-22 | B | 16 |
| 4 | CBH | 396 | Dương Thị Phương | 1993-10-24 | B | 15.5 |
| 5 | CBH | 385 | Trần Thị Huệ | 1993-01-10 | B | 14.5 |
| 6 | CBH | 401 | Nguyễn Văn Thắng | 1993-01-03 | B | 14.5 |
| 7 | CBH | 398 | Phùng Minh Thái | 1993-05-18 | B | 14.25 |
| 8 | CBH | 788 | Hà Thị Thủy | 1989-11-30 | B | 13.75 |
| 9 | CBH | 380 | Nguyễn Thị Hoa | 1993-09-20 | B | 13.25 |
| 10 | CBH | 42 | Nguyễn Thị Kiều | 1992-10-01 | B | 13 |
| 1 | CBH | 480 | Cao Thị Thiên Trang | 1993-07-28 | D1 | 18.75 |
| 2 | CBH | 90 | Nguyễn Ngọc Mai Anh | 1993-05-10 | D1 | 18.5 |
| 3 | CBH | 464 | Hoàng Công Sơn | 1992-07-29 | D1 | 18.5 |
| 4 | CBH | 459 | Đặng Văn Quang | 1993-03-19 | D1 | 17.75 |
| 5 | CBH | 96 | Nguyễn Hồng Huệ | 1993-03-01 | D1 | 17.5 |
| 6 | CBH | 150 | Nguyễn Thị Sen | 1993-07-14 | D1 | 17.25 |
| 7 | CBH | 610 | Vũ Thị Huyền Trang | 1990-09-30 | D1 | 17.25 |
| 8 | CBH | 147 | Nguyễn Thị Ngân | 1993-05-18 | D1 | 16.25 |
| 9 | CBH | 100 | Trần Thị Lý | 1993-06-13 | D1 | 16.25 |
| 10 | CBH | 98 | Bùi Thị Thu | 1991-02-08 | D1 | 16 |
| 1 | CBH | 495 | Bùi Thị Lành | 1993-02-18 | D3 | 17.5 |
| Xem thông tin khác của trường Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


