Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: CĐ tư thục Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | CTN | 936 | Phạm Văn Tâm | 1993-01-30 | A | 28.5 |
| 2 | CTN | 1198 | Trần Thị Tuyết Trinh | 1993-02-19 | A | 26 |
| 3 | CTN | 1377 | Hồ Thị Ngọc Yến | 1993-11-10 | A | 25.5 |
| 4 | CTN | 724 | Bùi Thị Kim Nhân | 1993-02-26 | A | 25.25 |
| 5 | CTN | 935 | Nguyễn Thị Hồng Tâm | 1993-05-03 | A | 23.5 |
| 6 | CTN | 1132 | Nguyễn Thị Hồng Tiến | 1993-05-03 | A | 22.75 |
| 7 | CTN | 243 | Trần Hồng Hà | 1993-09-26 | A | 22.75 |
| 8 | CTN | 1246 | Đinh Hoàng Tuấn | 1992-04-18 | A | 22.5 |
| 9 | CTN | 1247 | Võ Đình Tuấn | 1993-09-03 | A | 22.5 |
| 10 | CTN | 1194 | Nguyễn Thị Đoan Trinh | 1993-04-02 | A | 22.25 |
| 1 | CTN | 168 | Vũ Thị Bảo Trâm | 1993-03-12 | B | 19.5 |
| 2 | CTN | 81 | Đoàn Thị Thái Lan | 19-3-09 | B | 18.75 |
| 3 | CTN | 76 | Nguyễn Duy Khôi | 1993-01-26 | B | 18.5 |
| 4 | CTN | 97 | Võ Thị Lý | 1993-03-17 | B | 17.75 |
| 5 | CTN | 67 | Nguyễn Thị Huyền | 1993-10-24 | B | 16.75 |
| 6 | CTN | 139 | Nguyễn Thị Dạ Thảo | 1993-08-04 | B | 16.5 |
| 7 | CTN | 187 | Cao Thùy Cát Vy | 1993-12-09 | B | 16.25 |
| 8 | CTN | 125 | Đồng Hoàng Phương | 1993-05-17 | B | 15.5 |
| 9 | CTN | 136 | Nguyễn Thị Trúc Thảo | 1993-09-19 | B | 14.75 |
| 10 | CTN | 121 | Cao Hoài Trúc Phương | 1992-09-22 | B | 14.5 |
| 1 | CTN | 20 | Đỗ Thị Vân Anh | 1993-12-24 | D1 | 20 |
| 2 | CTN | 257 | Hồ Huệ Mai | 1993-03-01 | D1 | 20 |
| 3 | CTN | 588 | Lê Kim Yến | 1993-03-01 | D1 | 20 |
| 4 | CTN | 439 | Trần Thị Ngọc Thảo | 1993-12-01 | D1 | 19.5 |
| 5 | CTN | 225 | Trần Đoàn Phương Linh | 1993-11-28 | D1 | 19 |
| 6 | CTN | 563 | Lê Vũ Tuyết Vân | 1993-11-27 | D1 | 19 |
| 7 | CTN | 191 | Nguyễn Thị Mỹ Hương | 1993-09-30 | D1 | 18.5 |
| 8 | CTN | 447 | Đào Ngọc Thiện | 1993-07-28 | D1 | 18.5 |
| 9 | CTN | 313 | Đặng Thị ánh Nguyệt | 1993-07-20 | D1 | 18.25 |
| 10 | CTN | 446 | Nguyễn Đoàn Yến Thi | 1993-10-15 | D1 | 18.25 |
| 1 | CTN | 85 | Nguyễn Thị Bảo Yến | 1991-12-26 | C | 19.5 |
| 2 | CTN | 67 | Phan Hoàng Mộng Thúy | 1993-09-07 | C | 19 |
| 3 | CTN | 14 | Nguyễn Quang Hải | 1992-05-19 | C | 18.75 |
| 4 | CTN | 87 | Lê Thị Đạt | 1993-04-02 | C | 18.75 |
| 5 | CTN | 8 | Lâm Thị Duyên | 1992-09-13 | C | 17.5 |
| 6 | CTN | 62 | Hà Thị Thiết | 1991-06-20 | C | 16.25 |
| 7 | CTN | 82 | Nguyễn Văn Uân | 1991-06-12 | C | 16.25 |
| 8 | CTN | 51 | Võ Thị Nương | 1993-01-15 | C | 15.5 |
| 9 | CTN | 59 | Lê Thị Thành | 1993-04-17 | C | 15.5 |
| 10 | CTN | 6 | Dương Thị Kiều Diễm | 1992-07-10 | C | 15.25 |
| Xem thông tin khác của trường CĐ tư thục Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


