Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: ĐH Huế - Khoa du lịch | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | DHD | 11383 | Lê Dạ Long | 1993-06-20 | A | 20.25 |
| 2 | DHD | 11313 | Trần Thị Thảo Nguyên | 1993-03-12 | A | 18.25 |
| 3 | DHD | 11170 | Trương Tấn Tài | 1993-10-01 | A | 17.25 |
| 4 | DHD | 10910 | Trần Thị Ngọc Yến | 1993-07-03 | A | 17 |
| 5 | DHD | 11151 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 1992-06-07 | A | 16.25 |
| 6 | DHD | 11606 | Nguyễn Thị Thủy Tiên | 1993-10-31 | A | 16 |
| 7 | DHD | 10891 | Ngyễn Thị Như Ngọc | 1993-03-09 | A | 16 |
| 8 | DHD | 11611 | Nguyễn Thị Trang | 1993-05-04 | A | 16 |
| 9 | DHD | 11582 | Ngô Lê Thùy Hương | 1993-12-30 | A | 15.5 |
| 10 | DHD | 11390 | Đặng Thị Ngọc Nhi | 1993-02-27 | A | 15.5 |
| 1 | DHD | 66803 | Phan Thị Mai | 1993-09-02 | C | 19.5 |
| 2 | DHD | 67036 | Lê Minh Tuấn | 1990-08-08 | C | 19 |
| 3 | DHD | 67006 | Lê Thị Yến Thuỷ | 1993-01-12 | C | 19 |
| 4 | DHD | 66817 | Hoàng Phước ẩn | 1993-06-13 | C | 18.75 |
| 5 | DHD | 67022 | Nguyễn Thị Hoài Trang | 1993-03-27 | C | 18.5 |
| 6 | DHD | 67015 | Nguyễn Thị Thanh Thương | 1993-01-18 | C | 18 |
| 7 | DHD | 67040 | Trần Thị Tú | 1993-05-19 | C | 17.5 |
| 8 | DHD | 67008 | Hoàng Thị Việt | 1993-09-12 | C | 17.5 |
| 9 | DHD | 66933 | Nguyễn Thị Vân Anh | 1993-10-08 | C | 17.5 |
| 10 | DHD | 66796 | Ngô Thị Dung | 1993-09-21 | C | 17.25 |
| 1 | DHD | 72005 | Huỳnh Thị Nhật Anh | 1993-03-10 | D1 | 22 |
| 2 | DHD | 72363 | Tề Thị Minh Tuyền | 1993-11-23 | D1 | 19.5 |
| 3 | DHD | 72093 | Hà Văn Hiệp | 1993-01-28 | D1 | 19.25 |
| 4 | DHD | 72607 | Phan Thị ánh Mỹ | 1993-10-18 | D1 | 18.25 |
| 5 | DHD | 72853 | Võ Thị Hoài Thương | 1993-04-10 | D1 | 17.5 |
| 6 | DHD | 72375 | Lê Khánh Hà | 1993-11-24 | D1 | 17.25 |
| 7 | DHD | 72065 | Trần Thị Quý Nhàn | 1993-03-01 | D1 | 17.25 |
| 8 | DHD | 72288 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 1993-08-10 | D1 | 17 |
| 9 | DHD | 72658 | Nguyễn Xuân An Thuận | 1993-03-22 | D1 | 17 |
| 10 | DHD | 72533 | Hoàng Thị Hồng Ngọc | 1993-10-16 | D1 | 17 |
| 1 | DHD | 79309 | Phan Ngọc Minh Thư | 1993-05-29 | D3 | 17.25 |
| 2 | DHD | 79298 | Văn Quốc Anh | 1993-10-28 | D3 | 17 |
| 3 | DHD | 79301 | Nguyễn Thị Kim Liên | 1993-02-03 | D3 | 15 |
| 4 | DHD | 79304 | Lê Thị ánh Trang | 1993-08-24 | D3 | 15 |
| 5 | DHD | 79310 | Lê Thanh Nhã Trúc | 1993-04-20 | D3 | 13.75 |
| 6 | DHD | 79307 | Trần Huỳnh Quang Minh | 1993-11-07 | D3 | 13.75 |
| 7 | DHD | 79299 | Ngô ánh Dương | 1993-04-20 | D3 | 13.5 |
| 8 | DHD | 79311 | Hoàng Tố Uyên | 1993-03-29 | D3 | 13 |
| 9 | DHD | 79306 | Bùi Thị Thu Hiền | 1993-04-18 | D3 | 13 |
| 10 | DHD | 79300 | Hồ Huy Đạt | 1993-02-25 | D3 | 12.25 |
| Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - Khoa du lịch: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


