Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | DHL | 21866 | Dương Văn Sang | 1992-11-26 | A | 20.75 |
| 2 | DHL | 20537 | Dương Thị Hồng Nhung | 1993-05-07 | A | 20.25 |
| 3 | DHL | 22739 | Đoàn Xê | 1987-02-21 | A | 17 |
| 4 | DHL | 21653 | Nguyễn Văn Khoa | 1993-02-17 | A | 17 |
| 5 | DHL | 20757 | Ngô Nguyễn Thanh Tâm | 1993-08-31 | A | 16.75 |
| 6 | DHL | 22809 | Phan Thái Sư | 1993-03-06 | A | 16.75 |
| 7 | DHL | 22714 | Bạch Khánh Hà | 1993-06-06 | A | 16.5 |
| 8 | DHL | 23455 | Trần Đại Nghĩa | 1993-10-10 | A | 16.5 |
| 9 | DHL | 21799 | Nguyễn Thị Kim Chi | 1993-10-18 | A | 15.75 |
| 10 | DHL | 21794 | Trần Quang Tứ | 1992-08-28 | A | 15.75 |
| 1 | DHL | 42665 | Lê Đình Phụng | 1993-03-23 | B | 24 |
| 2 | DHL | 48126 | Hà Văn Huy | 1993-03-01 | B | 22.75 |
| 3 | DHL | 47610 | Trần Mậu Trai | 1993-12-25 | B | 22.5 |
| 4 | DHL | 41569 | Nguyễn Trung Thành | 1993-10-17 | B | 22.5 |
| 5 | DHL | 42579 | Nguyễn Đình Duy | 1993-02-22 | B | 22 |
| 6 | DHL | 42746 | Trương Minh Thắng | 1993-11-20 | B | 21.5 |
| 7 | DHL | 42856 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | 1993-10-10 | B | 21.5 |
| 8 | DHL | 41064 | Huỳnh Thiên Tú | 1993-08-17 | B | 21.5 |
| 9 | DHL | 41919 | Tôn Nữ Hồng Trinh | 1993-11-22 | B | 21.25 |
| 10 | DHL | 41066 | Nguyễn Thị Thúy An | 1993-07-06 | B | 21 |
| 1 | DHL | 67104 | Phạm Thị Liên | 1993-08-15 | C | 19.25 |
| 2 | DHL | 67089 | Nguyễn Thị Bình | 1993-04-22 | C | 18 |
| 3 | DHL | 67173 | Phạm Thị Hồng | 1993-06-18 | C | 17.75 |
| 4 | DHL | 67206 | Lê Thị Thuỳ Trang | 1993-10-21 | C | 16.5 |
| 5 | DHL | 67212 | Lê Minh Tuấn | 1993-08-20 | C | 16.5 |
| 6 | DHL | 67195 | Hoàng Công Thức | 1993-12-24 | C | 16.25 |
| 7 | DHL | 67105 | Trần Đức Long | 1993-10-21 | C | 15.25 |
| 8 | DHL | 67214 | Đặng Xuân Tuấn | 1993-02-12 | C | 14.5 |
| 9 | DHL | 67131 | Lê Thị Thùy Dương | 1991-02-01 | C | 14.5 |
| 10 | DHL | 67208 | Nguyễn Thị Thùy Trang | 1991-07-25 | C | 14.5 |
| 1 | DHL | 78272 | Nguyễn Thị Anh Trang | 1993-04-22 | D1 | 15.25 |
| 2 | DHL | 78169 | Ung Thị Hằng Nga | 1993-08-20 | D1 | 15 |
| 3 | DHL | 78097 | Bùi Thị Hải Ngọc | 1993-05-25 | D1 | 14.25 |
| 4 | DHL | 78144 | Tạ Lê Công Thành | 1993-11-20 | D1 | 14 |
| 5 | DHL | 78249 | Nguyễn Thị Thu Hoạ | 1992-07-26 | D1 | 12.75 |
| 6 | DHL | 78223 | Nguyễn Lê Đài Trang | 1992-10-27 | D1 | 12.5 |
| 7 | DHL | 78186 | Trần Bảo Tín | 1993-10-06 | D1 | 12.5 |
| 8 | DHL | 78204 | Phan Thị Minh | 1992-09-06 | D1 | 12.25 |
| 9 | DHL | 78128 | Võ Thị Hường | 1993-06-17 | D1 | 12.25 |
| 10 | DHL | 78235 | Trần Thị ánh Tuyết | 1993-07-09 | D1 | 12.25 |
| Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


