Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | DHF | 67063 | Lê Hùng Pháp | 1991-01-01 | C | 19 |
| 2 | DHF | 67046 | Lương Đức Giang | 1993-03-19 | C | 18 |
| 3 | DHF | 67047 | Nguyễn Thị Mỹ Hoà | 1993-05-22 | C | 16 |
| 4 | DHF | 67053 | Nguyễn Thị Dung | 1992-05-16 | C | 15.75 |
| 5 | DHF | 67064 | Trương Quang Phát | 1991-03-06 | C | 15.75 |
| 6 | DHF | 67060 | Nguyễn Văn Nhật | 1991-06-24 | C | 15.5 |
| 7 | DHF | 67072 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | 1992-10-11 | C | 14.75 |
| 8 | DHF | 67059 | Nguyễn Thị Mùi | 1991-12-11 | C | 14.5 |
| 9 | DHF | 67073 | Phan Thị Trinh | 1993-07-27 | C | 13.25 |
| 10 | DHF | 67045 | Lâm Thị Thùy Dung | 1992-02-04 | C | 12.25 |
| 1 | DHF | 73574 | Châu Thị Cẩm Liên | 1993-09-11 | D1 | 24.75 |
| 2 | DHF | 73599 | Trần Thị Ngọc Yến | 1993-07-03 | D1 | 24 |
| 3 | DHF | 74525 | Nguyễn Thị Hồng Sương | 1993-09-12 | D1 | 23.25 |
| 4 | DHF | 73947 | Hà Thị Thanh Bình | 1993-04-10 | D1 | 22.75 |
| 5 | DHF | 73461 | Lê Thị Ngọc Linh | 1993-02-02 | D1 | 21.25 |
| 6 | DHF | 73465 | Huỳnh Tuyết Ngọc | 1993-01-21 | D1 | 21.25 |
| 7 | DHF | 73020 | Trần Thị Hoàng Anh | 1993-11-10 | D1 | 20.25 |
| 8 | DHF | 73064 | Phan Quý Đô | 1993-10-31 | D1 | 20.25 |
| 9 | DHF | 73264 | Lê Nguyễn Thùy Hương | 1993-10-27 | D1 | 20 |
| 10 | DHF | 74117 | Nguyễn Thị Hồng Hà | 1993-08-20 | D1 | 20 |
| 1 | DHF | 79354 | Lê Thị Thùy Trang | 1993-04-15 | D3 | 21 |
| 2 | DHF | 79346 | Lê Thị Hà Nhi | 1993-07-27 | D3 | 20.75 |
| 3 | DHF | 79327 | Lê Thị Mai Anh | 1993-08-29 | D3 | 20 |
| 4 | DHF | 79351 | Võ Thị Kim Thanh | 1993-09-13 | D3 | 20 |
| 5 | DHF | 79324 | Nguyễn Thị Hồng Minh` | 1993-03-04 | D3 | 19.75 |
| 6 | DHF | 79330 | Nguyễn Thị Tú Anh | 1993-05-01 | D3 | 19.75 |
| 7 | DHF | 79356 | Nguyễn Thị Đoan Trang | 1993-05-04 | D3 | 19.25 |
| 8 | DHF | 79360 | Nguyễn Đình Ngọc Trân | 1993-07-31 | D3 | 18.5 |
| 9 | DHF | 79341 | Trần Thị Quỳnh Ngân | 1993-10-21 | D3 | 16.75 |
| 10 | DHF | 79347 | Nguyễn Thị Phương Nhi | 1992-10-27 | D3 | 16.5 |
| 1 | DHF | 79442 | Huỳnh Tú Oanh | 1993-03-03 | D4 | 14.5 |
| 2 | DHF | 79441 | Nguyễn Chơn Linh | 1991-09-03 | D4 | 12.25 |
| 3 | DHF | 79440 | Nguyễn Ngọc Hưng | 1989-10-25 | D4 | 11.75 |
| 4 | DHF | 79445 | Trương Văn Sang | 1989-11-25 | D4 | 9.75 |
| 5 | DHF | 79447 | Ngô Quý Sự | 1992-01-25 | D4 | 9.25 |
| 6 | DHF | 79446 | Võ Minh Sanh | 1992-08-12 | D4 | 8.25 |
| 7 | DHF | 79449 | Lê Thị Cát Tiên | 1992-08-01 | D4 | 8 |
| 8 | DHF | 79444 | Nguyễn Thanh Quý | 1993-11-28 | D4 | 7.5 |
| Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


