Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | DHK | 19023 | Phạm Hồng Trang | 1993-11-11 | A | 25 |
| 2 | DHK | 19001 | Hoàng Ngọc Thắng | 1993-03-27 | A | 24.75 |
| 3 | DHK | 18799 | Trần Duy Thịnh | 1993-05-02 | A | 24.75 |
| 4 | DHK | 18675 | Trần Thị Tiên Xinh | 1993-05-22 | A | 24.5 |
| 5 | DHK | 18858 | Hồ Trần Tuấn Hùng | 1993-11-30 | A | 24 |
| 6 | DHK | 18685 | Trần Quốc Dũng | 1993-07-08 | A | 23.75 |
| 7 | DHK | 18353 | Lê Thị Hương Loan | 1993-12-05 | A | 23.75 |
| 8 | DHK | 16419 | Nguyễn Thị Thanh Nhi | 1993-03-11 | A | 23.5 |
| 9 | DHK | 18629 | Lê Kha | 1992-08-04 | A | 23.5 |
| 10 | DHK | 18805 | Lê Trần Tuấn Anh | 1993-03-03 | A | 23.25 |
| 1 | DHK | 77708 | Nguyễn Thị Khánh Linh | 1993-07-11 | D1 | 25 |
| 2 | DHK | 77641 | Huỳnh Vũ Thùy Dương | 1993-01-11 | D1 | 24.25 |
| 3 | DHK | 77661 | Nguyễn Phan Thùy Dung | 1993-04-14 | D1 | 23.75 |
| 4 | DHK | 77645 | Trần Thị Thanh Lam | 1993-05-15 | D1 | 23.75 |
| 5 | DHK | 77077 | Lương Thanh Vân | 1993-11-26 | D1 | 23.75 |
| 6 | DHK | 76753 | Nguyễn Thùy Liên | 1993-03-03 | D1 | 22.75 |
| 7 | DHK | 77762 | Nguyễn Huyền Trang | 1992-01-11 | D1 | 22.5 |
| 8 | DHK | 77711 | Nguyễn Huyền Nga | 1993-06-25 | D1 | 22.25 |
| 9 | DHK | 77025 | Nguyễn Anh Khải Ca | 1993-10-28 | D1 | 21.75 |
| 10 | DHK | 77674 | Đặng Nữ Hà My | 1993-10-06 | D1 | 21.75 |
| 1 | DHK | 79292 | Lê Quyết Chiến | 1992-12-01 | D2 | 9.5 |
| 1 | DHK | 79385 | Nguyễn Hải My | 1993-02-01 | D3 | 24 |
| 2 | DHK | 79392 | Nguyễn Bùi Diệu Thảo | 1993-11-20 | D3 | 23 |
| 3 | DHK | 79387 | Ngô Y Nguyên | 1993-06-23 | D3 | 22.75 |
| 4 | DHK | 79431 | Phan Đăng Quang | 1993-03-14 | D3 | 22 |
| 5 | DHK | 79427 | Nguyễn Thị Trang | 1993-03-30 | D3 | 21.5 |
| 6 | DHK | 79388 | Hoàng Khánh Phương | 1993-09-02 | D3 | 21 |
| 7 | DHK | 79432 | Lê Thị Thùy Trang | 1993-09-30 | D3 | 20.75 |
| 8 | DHK | 79399 | Hồ Thành Nhân | 1993-07-01 | D3 | 20.5 |
| 9 | DHK | 79430 | Nguyễn Lê Nam Phương | 1993-02-10 | D3 | 20 |
| 10 | DHK | 79380 | Hoàng Thị Hương Giang | 1993-07-30 | D3 | 19 |
| Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


