Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011

Trường: Đại học Sư phạm TP HCM >> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng Mã trường SBD Họ và tên Năm sinh Khối thi Điểm tổng
1 SPS 541 Nguyễn Thị Thúy An 1993-08-02 A 27.25
2 SPS 17380 Võ Thị Huệ 1993-12-04 A 27.25
3 SPS 3884 Nguyễn Quốc Thái 1993-09-02 A 27
4 SPS 17431 Phan Thanh Tân 1993-10-07 A 26
5 SPS 1403 Phạm Thanh Tân 1993-10-23 A 25.75
6 SPS 3709 Trần Thị Bích Nhật 1993-08-22 A 25.5
7 SPS 928 Nguyễn Lê Anh Khang 1993-11-30 A 25.25
8 SPS 1002 Lê Huyền ẩn Linh 1993-12-09 A 25.25
9 SPS 1758 Nguyễn Hoàng Huy Tú 1993-02-24 A 25.25
10 SPS 1156 Nguyễn Bích Ngọc 1993-03-11 A 25
1 SPS 12448 Lê Thị Như Quỳnh 1993-07-01 D1 25.25
2 SPS 11899 Nguyễn Thị Ngọc ánh 1993-07-14 D1 24
3 SPS 12314 Nguyễn Quốc Bảo Ngọc 1993-07-01 D1 23.75
4 SPS 13200 Lương Đức Minh Trang 1993-10-14 D1 23.75
5 SPS 11970 Nguyễn Hàng Phương Dung 1993-03-09 D1 23.5
6 SPS 12417 Nguyễn Vũ Nam Phương 1993-01-12 D1 23.5
7 SPS 12543 Nguyễn Thị ánh Thoa 1993-12-11 D1 23.5
8 SPS 12035 Nguyễn Phạm Thái Hà 1993-10-07 D1 23.25
9 SPS 12206 Lê Thị Thảo Linh 1993-08-03 D1 22.75
10 SPS 12748 Trần Thục Vy 1993-06-05 D1 22.75
1 SPS 6737 Nguyễn Mạnh Hà 1992-09-07 B 24
2 SPS 6858 Vũ Minh Hưng 1993-07-06 B 23.25
3 SPS 7130 Nguyễn Thiên Phúc 1993-08-26 B 23.25
4 SPS 6499 Nguyễn Hoài Thương 1993-07-19 B 23
5 SPS 6496 Hoàng Phương Thúy 1993-10-10 B 22.75
6 SPS 7058 Đoàn Hà Thảo Nguyên 1993-08-06 B 22.75
7 SPS 6674 Nguyễn Ngọc Minh Duyên 1993-12-07 B 22.25
8 SPS 7028 Đỗ Thị Kim Ngân 1993-08-28 B 22.25
9 SPS 6431 Nguyễn Thị Thanh Nga 1993-06-14 B 21.5
10 SPS 7273 Lê Quang Thái 1993-07-13 B 21.5
1 SPS 8494 Trần Thị Thu Sương 1993-03-10 C 21.75
2 SPS 9130 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1993-04-10 C 21.5
3 SPS 8283 Lê Thị Trà My 1993-01-01 C 21
4 SPS 8508 Võ Trần Hoài Tâm 1993-01-12 C 21
5 SPS 8186 Kiều Mỹ Lan 1993-08-15 C 20.75
6 SPS 9207 Hồ Minh Thành 1993-08-16 C 20.75
7 SPS 10163 Đỗ Thị Thắm 1991-02-27 C 20.75
8 SPS 8870 Ngô Thị An 1993-04-03 C 20.5
9 SPS 8549 Ngô Thị Thảo 1993-10-20 C 20.25
10 SPS 8602 Phạm Thị Thu 1992-04-28 C 20
1 SPS 14971 Vương Gia Tuấn 1993-02-28 D4 21.5
2 SPS 14950 Lâm Yến Linh 1993-04-04 D4 21.25
3 SPS 14991 Phùng Tiến Đạt 1992-09-02 D4 21
4 SPS 14985 Huỳnh Gia Diệu 1993-02-06 D4 20.25
5 SPS 15051 Hong Choi Dềng 1993-07-20 D4 19.75
6 SPS 14941 Bành Chí Hồng 1993-01-04 D4 19.5
7 SPS 14927 Lưu Dĩ Tâm 1993-10-14 D4 18.5
8 SPS 14944 Trần Hùng 1989-11-11 D4 17.5
9 SPS 14947 Lý Bội Kim 1993-02-21 D4 17.5
10 SPS 14987 Huỳnh Mỹ Duyên 1993-05-14 D4 17.5
1 SPS 16760 Nguyễn Hữu Huỳnh 1993-05-19 T 20.25
2 SPS 16667 Đỗ Lương Doanh 1987-06-16 T 19.25
3 SPS 16678 Đoàn Nhất Duy 1993-01-08 T 18
4 SPS 16732 Phan Minh Hiếu 1991-02-28 T 18
5 SPS 16847 Phan Tuyết Ngân 1993-01-24 T 17.75
6 SPS 16706 Vũ Hữu Trí Đăng 1993-05-01 T 17.5
7 SPS 17053 Trần Công Vấn 1993-04-18 T 17.5
8 SPS 16941 Võ Duy Tâm 1993-10-01 T 17.25
9 SPS 16742 Nguyễn Văn Hoài 1992-08-22 T 17
10 SPS 16867 Võ Thành Nhẫn 1993-02-01 T 16.75
1 SPS 14839 Phan Minh Hùng 1966-11-30 D2 11
1 SPS 14903 Hà Trần Ngọc Thủy 1993-12-08 D3 20.75
2 SPS 14910 Nguyễn Hữu Trọng 1992-05-10 D3 19.75
3 SPS 14915 Trần Bửu Vi 1993-08-11 D3 19.75
4 SPS 17885 Lê Văn Việt 1993-04-02 D3 19.25
5 SPS 14872 Hồ Thị Vân Anh 1993-02-15 D3 19
6 SPS 14857 Nguyễn Ngọc Nhiên 1992-08-13 D3 18.75
7 SPS 14898 Nguyễn Minh Nhựt 1993-11-17 D3 18.75
8 SPS 14911 Nguyễn Quang Tuân 1993-08-03 D3 18.75
9 SPS 14870 Nguyễn Trần Phương Trang 1993-04-04 D3 18.5
10 SPS 14856 Trần Minh Nhật 1993-02-12 D3 18
1 SPS 15078 Lê Trần Anh Tuấn 1993-11-18 D6 13.5
2 SPS 15071 Phan Cát Nguyên 1993-12-30 D6 12.5
3 SPS 15079 Huỳnh Thị Bích Tuyền 1993-09-23 D6 12.25
4 SPS 15065 Nguyễn Cộng Đồng 1987-01-18 D6 11.75
5 SPS 15075 Nguyễn Kim Thư 1984-11-06 D6 11.75
6 SPS 15067 Nguyễn Thị Thu Hằng 1984-09-20 D6 11
7 SPS 15073 Nguyễn Lê Ngọc Thiên Thanh 1993-05-17 D6 11
8 SPS 15080 Trần Thị Xuân Tươi 1991-12-10 D6 10.75
9 SPS 15081 Nguyễn Hoàng Tường 1993-02-24 D6 10.5
10 SPS 15074 Nguyễn Thành Thịnh 1993-08-10 D6 10.25
1 SPS 15472 Đào Thị Thanh Hà 1993-09-26 M 20
2 SPS 15960 Nguyễn Thị Uyên Nhi 1993-07-23 M 20
3 SPS 16555 Phan Thị Xuân Vĩ 1991-06-29 M 19.25
4 SPS 15908 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1993-02-21 M 19
5 SPS 16419 Trần Thị Hồng Trâm 1993-02-13 M 18.75
6 SPS 16334 Phan Thị Thủy Tiên 1993-07-04 M 18.5
7 SPS 16438 Vũ Thị Tuyết Trinh 1993-05-03 M 18.25
8 SPS 15497 Phan Thị Ngọc Hảo 1993-11-27 M 18
9 SPS 16583 Đinh Ngọc Phi Yến 1993-08-28 M 18
10 SPS 15612 Lý Thục Huê 1993-03-01 M 17.75
          Quay lại Thủ khoa               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Sư phạm TP HCM:
Thích và chia sẻ kết quả qua

Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011

Đã có 491 trường công bố Thủ khoa năm 2011
Chọn trường
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng

Bấm kết bạn với Điểm thi 24h trên Facebook để nhận kết quả sớm nhất và chính xác nhất.
Tra cứu Tỷ Lệ Chọi
Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường? Rất đơn giản, chỉ cần soạn tin:
GHI CHÚ:Năm mặc định là 2012
VD:
Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
Tra cứu trọn gói điểm chuẩn - điểm thi - xếp hạng
Bạn muốn điểm thi, điểm chuẩn được tự động gửi về máy điện thoại ngay khi có? Và muốn biết vị trí xếp hạng của bạn tại trường dự thi? Soạn tin:
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + số
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.

Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!

Tra cứu điểm thi đại học
Bạn muốn điểm thi tự động được gửi về máy điện thoại cho bạn ngay khi có kết quả?
Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm của thí sinh có Số báo danh là KHA8007 soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Tra cứu vị trí xếp hạng trong trường
Bạn muốn biết điểm số của mình đứng thứ bao nhiêu trong trường?
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
VD: Để tra vị trí xếp hạng của thí sinh có SBD là KHA8007 soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502

17 463 898