Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | SP2 | 763 | Nguyễn Minh Hồng | 1993-01-26 | A | 26 |
| 2 | SP2 | 255 | Phạm Thuỳ Giang | 1993-06-06 | A | 24 |
| 3 | SP2 | 1776 | Nguyễn Thị Minh Toại | 1993-12-03 | A | 23.25 |
| 4 | SP2 | 428 | Nguyễn Thu Huyền | 1993-04-17 | A | 22.5 |
| 5 | SP2 | 1186 | Nguyễn Thị Ngọc | 1993-01-07 | A | 22 |
| 6 | SP2 | 1138 | Khổng Thị Bích Nguyệt | 1993-09-17 | A | 22 |
| 7 | SP2 | 1181 | Dương Thị Ngọc | 1993-10-20 | A | 22 |
| 8 | SP2 | 2040 | Lê Thị Ngọc Yến | 1993-11-26 | A | 21.75 |
| 9 | SP2 | 1660 | Dương Thị Thảo | 1993-04-03 | A | 21.25 |
| 10 | SP2 | 561 | Nguyễn Thị Hương | 1993-01-07 | A | 21 |
| 1 | SP2 | 440 | Đinh Thị Vi Na | 1993-11-01 | B | 22.25 |
| 2 | SP2 | 446 | Nguyễn Thị Nga | 1993-04-10 | B | 21.5 |
| 3 | SP2 | 353 | Hoàng Minh Khuê | 1993-11-07 | B | 21 |
| 4 | SP2 | 789 | Trần Hà Vân | 1993-09-27 | B | 20.75 |
| 5 | SP2 | 165 | Nguyễn Thị Thúy Hoa | 1993-06-16 | B | 20.5 |
| 6 | SP2 | 103 | Phạm Thị Duyên | 1993-09-10 | B | 20.25 |
| 7 | SP2 | 8 | Cù Tiến Anh | 1993-01-28 | B | 20 |
| 8 | SP2 | 11 | Nguyễn Thị Anh | 1993-07-09 | B | 20 |
| 9 | SP2 | 417 | Bùi Thị Mai | 1992-07-23 | B | 20 |
| 10 | SP2 | 100 | Đào Thị Duyên | 1993-01-09 | B | 20 |
| 1 | SP2 | 1267 | Nguyễn Thị Tuyết | 1993-03-29 | C | 24 |
| 2 | SP2 | 321 | Hoàng Thị Huệ | 1993-09-15 | C | 23 |
| 3 | SP2 | 455 | Đỗ Thị Hằng | 1993-11-22 | C | 23 |
| 4 | SP2 | 731 | Lưu Thị Thanh Nga | 1993-01-24 | C | 22.75 |
| 5 | SP2 | 462 | Chu Thị Hằng | 1993-09-24 | C | 22.75 |
| 6 | SP2 | 774 | Nguyễn Thị Nguyệt | 1992-02-27 | C | 22.5 |
| 7 | SP2 | 326 | Đào Minh Huệ | 1993-06-06 | C | 22 |
| 8 | SP2 | 1410 | Phạm Thị Hải Yến | 1993-06-02 | C | 22 |
| 9 | SP2 | 188 | Nguyễn Thị Hiên | 1993-08-06 | C | 21.75 |
| 10 | SP2 | 809 | Trịnh Hương Ngọc | 1993-07-07 | C | 21.5 |
| 1 | SP2 | 364 | Đỗ Thị Hồng Nhung | 1993-01-12 | D1 | 21.25 |
| 2 | SP2 | 497 | Nguyễn Thị Thanh Thư | 1993-02-02 | D1 | 20.25 |
| 3 | SP2 | 354 | Lê Thị Bích Ngọc | 1993-10-25 | D1 | 20 |
| 4 | SP2 | 74 | Cù Thị Hương Giang | 1993-11-14 | D1 | 19 |
| 5 | SP2 | 422 | Nguyễn Thị Minh Phượng | 1993-11-23 | D1 | 19 |
| 6 | SP2 | 589 | Lê Thị Anh Vân | 1993-10-14 | D1 | 18.75 |
| 7 | SP2 | 500 | Nguyễn Thị Thư | 1993-10-24 | D1 | 18.25 |
| 8 | SP2 | 39 | Nguyễn Thị Dinh | 1993-08-16 | D1 | 17.75 |
| 9 | SP2 | 155 | Dương Thu Hương | 1993-01-23 | D1 | 17.75 |
| 10 | SP2 | 276 | Trần Hương Linh | 1993-05-07 | D1 | 17.75 |
| 1 | SP2 | 103 | Đặng Đình Ký | 1993-03-22 | T | 26.95 |
| 2 | SP2 | 244 | Nguyễn Văn Đoàn | 1993-01-01 | T | 26.55 |
| 3 | SP2 | 145 | Nguyễn Anh Ngọc | 1993-03-22 | T | 25.35 |
| 4 | SP2 | 237 | Nguyễn Văn Việt | 1993-06-23 | T | 24.8 |
| 5 | SP2 | 52 | Bùi thị Hiền | 1993-11-30 | T | 23.7 |
| 6 | SP2 | 124 | Đinh Văn Minh | 1992-08-02 | T | 22.75 |
| 7 | SP2 | 205 | Bùi Thị Trang | 1993-01-09 | T | 22.75 |
| 8 | SP2 | 123 | Lài Thị Minh | 1992-09-02 | T | 22.45 |
| 9 | SP2 | 38 | Triệu Thị Duyên | 1993-02-13 | T | 22.3 |
| 10 | SP2 | 204 | Nguyễn Văn Toán | 1991-06-26 | T | 21.55 |
| 1 | SP2 | 1448 | Nguyễn Thị Thuận | 1993-01-13 | M | 23.37 |
| 2 | SP2 | 78 | Lã Thị Ngọc Bích | 1992-05-21 | M | 22.62 |
| 3 | SP2 | 1920 | Ngô Thị Yến | 1993-11-11 | M | 22.62 |
| 4 | SP2 | 1963 | Nguyễn Hải Đăng | 1993-02-28 | M | 22.5 |
| 5 | SP2 | 1082 | Mai Thị Ngân | 1993-07-29 | M | 22 |
| 6 | SP2 | 1514 | Nguyễn Thị Thuý | 1993-09-24 | M | 22 |
| 7 | SP2 | 1694 | Dương Thị Trang | 1993-01-29 | M | 22 |
| 8 | SP2 | 1126 | Bùi Thị Bích Ngọc | 1993-08-23 | M | 21.88 |
| 9 | SP2 | 12 | Trần Thị Anh | 1993-01-25 | M | 21.5 |
| 10 | SP2 | 360 | Hạ Thị Thanh Huyền | 1993-06-15 | M | 21.25 |
| 1 | SP2 | 631 | Lê Thị Phương | 1993-06-08 | D4 | 11.5 |
| 2 | SP2 | 627 | Nguyễn Văn Hòa | 1992-09-05 | D4 | 7.75 |
| 3 | SP2 | 626 | Bùi Thị Hường | 1993-04-15 | D4 | 7.25 |
| 4 | SP2 | 632 | Bùi Việt Trinh | 1993-05-21 | D4 | 7 |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


