Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Đại học Nông Lâm TP HCM | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | NLS | 13325 | Quách Tú Trinh | 1993-01-05 | A | 22.5 |
| 2 | NLS | 893 | Bùi Thị Bảo Châu | 1993-07-24 | A | 22.25 |
| 3 | NLS | 11721 | Võ Lê Thuần | 1993-06-24 | A | 22 |
| 4 | NLS | 944 | Nguyễn Thị Phước Châu | 1993-08-28 | A | 21.5 |
| 5 | NLS | 2551 | Trần Minh Đức | 1991-09-20 | A | 21 |
| 6 | NLS | 4418 | Nguyễn Hoàng Huy | 1993-01-01 | A | 20.5 |
| 7 | NLS | 12148 | Nguyễn Phạm Anh Thư | 1993-10-17 | A | 20.5 |
| 8 | NLS | 16941 | Hoàng Đăng Khoa | 1993-08-23 | A | 20.25 |
| 9 | NLS | 8446 | Ngô Thị Quỳnh Như | 1993-11-14 | A | 20.25 |
| 10 | NLS | 13023 | Nguyễn Hương Trà | 1993-07-10 | A | 20 |
| 1 | NLS | 21267 | Nguyễn Huỳnh Nhật Dương | 1993-10-28 | B | 27 |
| 2 | NLS | 41450 | Nguyễn Trần Văn Quyện | 1993-06-13 | B | 25.5 |
| 3 | NLS | 27483 | Phạm Phước Minh | 1993-01-01 | B | 25.5 |
| 4 | NLS | 20191 | Lư Thị Kim Cúc | 1993-07-24 | B | 24.75 |
| 5 | NLS | 30451 | Cao Thị Kim Phượng | 1993-04-28 | B | 24.75 |
| 6 | NLS | 31011 | Trịnh Thị Như Quỳnh | 1993-01-05 | B | 24.5 |
| 7 | NLS | 22001 | Trương Trọng Đức | 1993-12-12 | B | 24.25 |
| 8 | NLS | 20804 | Bùi Bá Duy | 1993-09-19 | B | 23.5 |
| 9 | NLS | 20473 | Trần Triều Dâng | 1993-10-28 | B | 23.5 |
| 10 | NLS | 34113 | Trần Võ Nguyên Thư | 1993-10-12 | B | 23.5 |
| 1 | NLS | 45516 | Vương Thị Minh Ngọc | 1993-09-20 | D1 | 20.75 |
| 2 | NLS | 47831 | Nguyễn Minh Vy | 1993-07-29 | D1 | 20 |
| 3 | NLS | 47312 | Nguyễn Ngọc Quỳnh Trân | 1993-05-26 | D1 | 19.5 |
| 4 | NLS | 45977 | Bùi Lan Phương | 1993-01-20 | D1 | 19.5 |
| 5 | NLS | 44424 | Lê Mỹ Hồng | 1993-12-04 | D1 | 19.25 |
| 6 | NLS | 46065 | Võ Thị Mỹ Phương | 1993-08-27 | D1 | 19.25 |
| 7 | NLS | 43630 | Lâm Khánh Diệu | 1988-03-30 | D1 | 19.25 |
| 8 | NLS | 47670 | Dương Trường Văn | 1993-10-16 | D1 | 18.75 |
| 9 | NLS | 45030 | Trần Mạnh Linh | 1993-02-22 | D1 | 18.5 |
| 10 | NLS | 45472 | Lê Thị Như Ngọc | 1993-08-31 | D1 | 18.5 |
| 1 | NLS | 48850 | Nguyễn Đoàn Tố Uyên | 1993-03-11 | D3 | 19.75 |
| 2 | NLS | 48849 | Hoàng Hải Ngân | 1993-12-03 | D3 | 13.75 |
| 3 | NLS | 48847 | Lê Kim Khánh | 1993-09-11 | D3 | 13.75 |
| 4 | NLS | 48848 | Võ Thị Mỹ Kiều | 1992-01-26 | D3 | 13.75 |
| 5 | NLS | 48855 | Tô Thanh Tuấn | 1993-09-22 | D3 | 12.25 |
| 6 | NLS | 48845 | Huỳnh Thị Diện | 1992-10-15 | D3 | 11.5 |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Nông Lâm TP HCM: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


