Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Đại học Hà Nội | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | NHF | 2405 | Lại Thị Hiền | D1 | 25.75 | |
| 2 | NHF | 7874 | Trương Thị Tuyết | D1 | 25.75 | |
| 3 | NHF | 5520 | Đào Thị Hồng Nhung | D1 | 25.25 | |
| 4 | NHF | 372 | Võ Ngọc Anh | D1 | 25 | |
| 5 | NHF | 1407 | Nguyễn Thuỳ Dương | D1 | 25 | |
| 6 | NHF | 1858 | Nguyễn Quảng Hà | D1 | 25 | |
| 7 | NHF | 4087 | Nguyễn Khánh Linh | D1 | 25 | |
| 8 | NHF | 5140 | Nguyễn Hương Ngọc | D1 | 24.75 | |
| 9 | NHF | 7488 | Hà Hoàng Trang | D1 | 24.75 | |
| 10 | NHF | 1717 | Ngô Trần Việt Hà | D1 | 24.5 | |
| 1 | NHF | 52 | Trịnh Công Thành | D6 | 21.5 | |
| 2 | NHF | 43 | Lương Bích Ngọc | D6 | 21 | |
| 3 | NHF | 61 | Trần Tiến Trường | D6 | 20 | |
| 4 | NHF | 11 | Đào Thị Thuỳ Dương | D6 | 17.25 | |
| 5 | NHF | 44 | Nguyễn Hồng Ngọc | D6 | 17.25 | |
| 6 | NHF | 3 | Nguyễn Hoàng Anh | D6 | 16.5 | |
| 7 | NHF | 38 | Vũ Yến Minh | D6 | 16.5 | |
| 8 | NHF | 46 | Lê Lan Ngọc | D6 | 16.25 | |
| 9 | NHF | 30 | Trần Thị Mai Hương | D6 | 15.25 | |
| 10 | NHF | 10 | Lê Kim Cúc | D6 | 14.75 | |
| 1 | NHF | 20 | Đào Thùy Anh | D3 | 24.25 | |
| 2 | NHF | 180 | Lê Phạm Hồng Quang | D3 | 24 | |
| 3 | NHF | 250 | Đỗ Hoàng Vân | D3 | 23.75 | |
| 4 | NHF | 63 | Nguyễn Việt Hà | D3 | 23.5 | |
| 5 | NHF | 177 | Hoàng Anh Phương | D3 | 23.5 | |
| 6 | NHF | 265 | Nguyễn Ngọc Nghĩa | D3 | 23.25 | |
| 7 | NHF | 110 | Lê Mạnh Lâm | D3 | 22.75 | |
| 8 | NHF | 58 | Nguyễn Anh Đức | D3 | 22.5 | |
| 9 | NHF | 89 | Bùi Huy Hoàng | D3 | 22.5 | |
| 10 | NHF | 267 | Lưu Quốc Toản | D3 | 22 | |
| 1 | NHF | 39 | Lê Thị Tuyết Mai | D4 | 22 | |
| 2 | NHF | 57 | Nguyễn Quỳnh Phương | D4 | 20.25 | |
| 3 | NHF | 44 | Hà Huyền My | D4 | 19.5 | |
| 4 | NHF | 59 | Nguyễn Thị Bích Phượng | D4 | 19.5 | |
| 5 | NHF | 61 | Nguyễn Văn Quỳnh | D4 | 19 | |
| 6 | NHF | 88 | Lê Thanh Tùng | D4 | 18.75 | |
| 7 | NHF | 75 | Nghiêm Thị Hương Thu | D4 | 18.5 | |
| 8 | NHF | 27 | Tạ Thị ánh Hồng | D4 | 18 | |
| 9 | NHF | 40 | Nguyễn Ngọc Mai | D4 | 17.75 | |
| 10 | NHF | 66 | Đồng Đức Thành | D4 | 17.5 | |
| 1 | NHF | 9 | Nguyễn Thuỳ Dương | D5 | 26.25 | |
| 2 | NHF | 4 | Trần Phương Anh | D5 | 26 | |
| 3 | NHF | 25 | Nguyễn Phương Mạn Ngọc | D5 | 23.75 | |
| 4 | NHF | 2 | Phạm Diệp Anh | D5 | 22.75 | |
| 5 | NHF | 18 | Đỗ Việt Linh | D5 | 22.25 | |
| 6 | NHF | 20 | Nguyễn Thị Thái Linh | D5 | 21.5 | |
| 7 | NHF | 16 | Nguyễn Hoàng Lan | D5 | 20.25 | |
| 8 | NHF | 7 | Nguyễn Thị Ngọc Diệp | D5 | 19.25 | |
| 9 | NHF | 8 | Trịnh Thuỳ Dương | D5 | 17.25 | |
| 10 | NHF | 15 | Kiêù Thị Thu Huyền | D5 | 17 | |
| 1 | NHF | 44 | Bùi Thị Thu | D2 | 22.25 | |
| 2 | NHF | 23 | Nguyễn Diệu Linh | D2 | 20.75 | |
| 3 | NHF | 36 | Lương Thị Minh Phương | D2 | 20.75 | |
| 4 | NHF | 29 | Nguyễn Thị Linh Ngân | D2 | 20.25 | |
| 5 | NHF | 32 | Nguyễn Bích Ngọc | D2 | 19.75 | |
| 6 | NHF | 42 | Nguyễn Thu Thảo | D2 | 19.25 | |
| 7 | NHF | 39 | Trần Thị Quỳnh | D2 | 19 | |
| 8 | NHF | 40 | Trần Ngọc Tân | D2 | 18.5 | |
| 9 | NHF | 3 | Phạm Phương Anh | D2 | 18 | |
| 10 | NHF | 33 | Phạm Hồng Nhung | D2 | 18 | |
| 1 | NHF | 2169 | Lê Kiên Trung | A | 26.25 | |
| 2 | NHF | 2150 | Vũ Hương Trà | A | 26 | |
| 3 | NHF | 880 | Nguyễn Thị Thu Huyền | A | 25.25 | |
| 4 | NHF | 1162 | Nguyễn Khánh Linh | A | 25.25 | |
| 5 | NHF | 2136 | Cao Thị Minh Trang | A | 25 | |
| 6 | NHF | 2232 | Lê Văn Tú | A | 25 | |
| 7 | NHF | 2199 | Nguyễn Tất Tuấn | A | 24.75 | |
| 8 | NHF | 1980 | Nguyễn Thị Thu Thúy | A | 24.25 | |
| 9 | NHF | 892 | Trần Thị Huyền | A | 24 | |
| 10 | NHF | 1811 | Phạm Thị Thu Thảo | A | 24 |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Hà Nội: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


