Kết quả xem Thủ khoa năm 2011 - Ket qua xem Thu khoa nam 2011
| Trường: Đại học Chu Văn An | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | DCA | 38 | Nguyễn Thị Diệu Anh | 1993-10-04 | A | 20 |
| 2 | DCA | 724 | Đặng Đình Luyện | 1993-05-28 | A | 17.75 |
| 3 | DCA | 962 | Vũ Thượng Quyền | 1993-10-15 | A | 17.25 |
| 4 | DCA | 525 | Nguyễn Thị Thu Huyền | 1993-08-30 | A | 17 |
| 5 | DCA | 161 | Đào Viết Duy | 1993-03-21 | A | 16.75 |
| 6 | DCA | 364 | Vương Toàn Hiếu | 1993-08-19 | A | 16.5 |
| 7 | DCA | 1349 | Vũ Đức Viễn | 1993-09-07 | A | 16.5 |
| 8 | DCA | 1173 | Hoàng Thị Thương | 1993-02-03 | A | 16.25 |
| 9 | DCA | 725 | Lê Thị Lương | 1993-08-05 | A | 16 |
| 10 | DCA | 1279 | Nguyễn Văn Tuấn | 1993-01-02 | A | 16 |
| 1 | DCA | 1491 | Nguyễn Thị Nga | 1993-05-09 | C | 23 |
| 2 | DCA | 1472 | Vũ Văn Khởi | 1992-11-18 | C | 22.25 |
| 3 | DCA | 1475 | Nguyễn Thị Lan | 1993-09-11 | C | 22.25 |
| 4 | DCA | 1468 | Vũ Thị Hương | 1993-08-14 | C | 21.5 |
| 5 | DCA | 1534 | Dương Thị Toan | 1993-09-21 | C | 21.25 |
| 6 | DCA | 1424 | Lê Thị Dung | 1993-06-24 | C | 20 |
| 7 | DCA | 1541 | Nguyễn Thị ánh Tuyết | 1993-03-10 | C | 20 |
| 8 | DCA | 1483 | Nguyễn Thị Lựu | 1993-08-17 | C | 19.25 |
| 9 | DCA | 1421 | Nguyễn Thị Doan | 1993-05-25 | C | 18.5 |
| 10 | DCA | 1503 | Nguyễn Thị Phương | 1993-10-07 | C | 18.5 |
| 1 | DCA | 1670 | Nguyễn Thị Hà | 1993-10-06 | D1 | 18.75 |
| 2 | DCA | 2017 | Trần Thị Xuân Thuỷ | 1993-02-24 | D1 | 18.25 |
| 3 | DCA | 1639 | Nguyễn Thị Quỳnh Đông | 1993-05-18 | D1 | 17.75 |
| 4 | DCA | 2006 | Nguyễn Thị Hồng Thuý | 1993-11-07 | D1 | 17.25 |
| 5 | DCA | 1606 | Đào Thị Diễm | 1993-06-28 | D1 | 17 |
| 6 | DCA | 1684 | Nguyễn Thị Hạnh | 1993-03-23 | D1 | 17 |
| 7 | DCA | 1949 | Đặng Hương Sen | 1993-02-19 | D1 | 16.75 |
| 8 | DCA | 1990 | Trần Thị Thơm | 1993-03-14 | D1 | 16.75 |
| 9 | DCA | 2015 | Đỗ Thị Thuỷ | 1993-05-10 | D1 | 16.75 |
| 10 | DCA | 1622 | Nguyễn Thị Duyên | 1993-05-05 | D1 | 16.5 |
| 1 | DCA | 2133 | Đoàn Ngọc Quân | 1993-06-28 | V | 15.5 |
| 2 | DCA | 2134 | Phan Anh Sơn | 1993-09-24 | V | 14.5 |
| 3 | DCA | 2130 | Lưu Hoàng Linh | 1993-12-03 | V | 13.75 |
| 4 | DCA | 2131 | Nguyễn Văn Luật | 1993-06-20 | V | 13.75 |
| 5 | DCA | 2143 | Nguyễn Hồng Vỹ | 1993-10-23 | V | 13 |
| 6 | DCA | 2132 | Nguyễn Thị Hằng Nga | 1990-08-31 | V | 12.5 |
| 7 | DCA | 2124 | Nguyễn Xuân Đức | 1993-07-16 | V | 11.75 |
| 8 | DCA | 2123 | Nguyễn Thanh Duy | 1993-06-25 | V | 11.5 |
| 9 | DCA | 2125 | Hoàng Minh Hải | 1993-05-13 | V | 11.5 |
| 10 | DCA | 2121 | Vũ Thị Kim Anh | 1992-05-27 | V | 11.25 |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Chu Văn An: | ||
Thủ khoa năm 2011 - Thu khoa nam nam 2011
Tự động nhận điểm chuẩn ngay khi có kết quả!
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để là người nhận biết điểm chuẩn sớm nhất!
>> Hướng dẫn sử dụng
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


