BẤM XEM NGAY TI LE CHOI 2013 MỚI & CHÍNH XÁC NHẤT
  • Kho đề thi DAP AN DE THI TOT NGHIEP THPT 2012 và nhiều năm trước. Mời bạn tham khảo (có đáp án)
  • Bấm để cập nhập DE THI THU DAI HOC 2013 MỚI NHẤT được chọn lọc từ các trung tâm luyện thi uy tín trên cả nước (có đáp án)
  • Kho đề thi DE THI DAI HOC 2012 , 2011 và nhiều năm trước. Mời bạn tham khảo (có đáp án)
  • Bấm đây để xem DIEM CHUAN DAI HOC 2012 , 2011 và nhiều năm trước.

Tỉ lệ chọi năm 2013 - Ti le choi nam 2013

Xem tỷ lệ chọi năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Trường: ĐH Huế - Đại Học Y Huế Mã trường: DHY
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 D720101 Y đa khoa 880 7676 1/8.72
2 D720163 Y học dự phòng 240 1782 1/7.43
3 D720201 Y học  cổ truyền 140 758 1/5.41
4 D720301 Y tế công cộng 60 428 1/7.13
5 D720330 Kĩ thuật y học 130 1064 1/8.18
6 D720401 Dược học 210 1737 1/8.27
7 D720501 Điều dưỡng 160 1300 1/8.13
8 D720601 Răng - Hàm - Mặt 80 572 1/7.15
Ghi chú: TRA TỶ LỆ CHỌI SOẠN: CHOI MãTrường Gửi 8502
          Quay lại Tỷ lệ chọi               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - Đại Học Y Huế:
Kết bạn với Điểm thi trên Facebook
để nhận kết quả sớm nhất và chính xác nhất.
( 301 bình chọn, 8 / 10 điểm)

TỈ LỆ CHỌI NĂM 2013

Đã có 99 trường công bố tỷ lệ chọi năm 2013
Chọn trường
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
TGC - Học viện Báo chí Tuyên truyền
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CSB - Cao Đẳng Thủy Sản
CTE - Cao Đẳng Thống Kê
TCT - Đại học Cần Thơ
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DHP - Đại học Dân Lập Hải Phòng
DTL - Đại học Thăng Long
MBS - Đại học Mở TP. HCM
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
TAG - Đại học An Giang
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
TTB - Đại học Tây Bắc
HDT - Đại học Hồng Đức
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
DTH - Đại học Hoa Sen
DTA - Đại Học Thành Tây
DDN - Đại Học Đại Nam
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DDL - Đại học Điện Lực
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
DKC - Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
HQT - Học viện Ngoại Giao
DNU - Đại học Đồng Nai
TTN - Đại học Tây Nguyên
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DCN - Đại học Công nghiệp HN
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
YTB - Đại học Y Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
YHB - Đại học Y Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
THP - Đại học Hải Phòng
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
NHH - Học viện Ngân Hàng
NHF - Đại học Hà Nội
LDA - Đại học Công Đoàn
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
HTC - Học viện Tài Chính
HHA - Đại học Hàng Hải
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường? 
Thật đơn giản,Hãy soạn tin: CHOI MãTrường gửi 8502
Ghi chú: Năm mặc định là 2013 
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường ĐH Kinh tế quốc dân,
soạn tin: CHOI KHA gửi đến số 8502

>> Hướng dẫn sử dụng

Tra cứu Tỉ lệ chọi ĐH-CĐ 2013
Bạn muốn tỉ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường Nhanh Nhất - Chính Xác Nhất rất đơn giản. Hãy soạn tin:
Chú ý: Năm mặc định là năm 2013
Ví Dụ: Để tra tỉ lệ chọi năm 2013 của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Tra năm 2012 soạn:
CHOI KHA 2012 gửi đến số 8502
Tra cứu Điểm Chuẩn ĐH-CĐ 2012
Bạn muốn là người biết Điểm Chuẩn 2012 sớm nhất!
Ví dụ: Để tra Điểm Chuẩn năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân.
Soạn tin: DT KHAA123456 gửi đến số 8502
Để tra Điểm Chuẩn năm 2011 soạn tin: DT KHAA123456 2011 gửi đến số 8502
Tra cứu Điểm Chuẩn lớp 10 2012
Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:
Thí sinh ở Hà Nội, thi vào trường THPT Việt-Đức
Soạn tin: DCM 1A 007 gửi 8702
Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.
Tra cứu vị trí xếp hạng trong trường 2012
Bạn muốn biết điểm số của mình đứng thứ bao nhiêu trong trường?
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
Ví Dụ: Để tra vị trí xếp hạng của thí sinh có SBD là KHA8007 soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502

13 713 191