Năm nay, phụ huynh và các em học sinh trên cả nước có thể dễ dàng tra cứu điểm thi THPT Quốc gia 2019 một cách nhanh và chính xác. Bộ GD&ĐT sẽ cung cấp dữ liệu kết quả điểm thi cho các cơ quan báo chí để đăng tải rộng rãi. 

Thời gian chấm thi THPT quốc gia năm 2019 hoàn thành chậm nhất vào ngày 13/7/2019 để công bố kết quả thi vào 14/7. 

Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2019

Cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2019 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo có nhiều thay đổi so với năm trước. Theo đó, điểm xét tốt nghiệp (ĐXTN) gồm điểm các bài thi thí sinh dự thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT, điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có) và điểm trung bình cả năm lớp 12; điểm của từng bài thi được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN.

Cụ thể, cách tính ĐXTN năm 2019 được quy định như sau:

Các mốc thời gian quan trọng thí sinh cần lưu ý:

- Trước 17 giờ ngày 18.7, các trường thông báo kết quả xét tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Bộ GD-ĐT

- Dự kiến trước ngày 21.7, Bộ GD-ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khối ngành đào tạo giáo viên, khối ngành sức khỏe tới thí sinh

- Dự kiến trước ngày 22.7, các trường công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển

- Từ ngày 22.7 - 17 giờ ngày 29.7, thí sinh thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển bằng phương thức trực tuyến

- Từ ngày 22.7 - 17 giờ ngày 31.7, thí sinh điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển bằng phiếu đăng ký xét tuyển tại các điểm thu nhận hồ sơ

- Trước 17 giờ ngày 2.8, thí sinh kiểm tra kết quả điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển

- Trước 17 giờ ngày 9.8, các trường ĐH, CĐ và TC sư phạm công bố kết quả trúng tuyển đợt 1

- Trước 17 giờ ngày 15.8, thí sinh xác nhận nhập học đợt 1

- Từ ngày 28.8, các trường ĐH và CĐ thông báo xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).

Nhiều trường đại học đã công bố điểm chuẩn năm 2019:

- ĐH Nguyễn Tất Thành: Điểm chuẩn ngành Y khoa cao nhất 850

- ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM: Điểm chuẩn cao nhất 28,5

- ĐH Tôn Đức Thắng: Điểm sơ tuyển cao nhất 34,5

- ĐH Tài nguyên Môi trường Hà Nội công bố danh sách 439 thí sinh đạt mức điểm trúng tuyển vào các ngành đại học chính quy đợt 1 (giai đoạn 1) năm 2019 theo phức thức xét tuyển kết quả học tập lớp 12.

- ĐH Công nghệ Thông tin tuyển thẳng 42 thí sinh.

- ĐH Công nghệ TP.HCM: Điểm chuẩn từ 18 đến 24

- Trường ĐH Nha Trang đã công bố điểm chuẩn dự kiến các ngành vào trường.Theo đó, trong đợt xét tuyển đầu tiên này, Trường ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến cho 2 phương thức. Đối với phương thức điểm xét tốt nghiệp THPT, điểm trúng tuyển dự kiến dao động từ 5,5 - 6,7 (với bậc ĐH); từ 5- 5,5 điểm (với bậc CĐ).

- Đại học Luật Hà Nội có tổng số 2.215 chỉ tiêu hệ đại học chính quy và áp dụng hai phương thức tuyển sinh.

- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố mức điểm chuẩn theo hình thức xét tuyển thẳng bằng học bạ với các mã ngành. Có hai nhóm đối tượng, nhóm 2 là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2019, có ba năm học tại các trường THPT chuyên của cả nước và trường THPT trực thuộc Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Sư phạm TP HCM, đạt học lực giỏi tất cả năm học THPT, xếp loại hạnh kiểm tốt tất cả học kỳ.Với thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng theo hình thức xét tuyển học bạ môn.

Ở cả hai đối tượng xét tuyển thẳng 2 và 3, điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11 và 12 của môn hay tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ, thí sinh muốn trúng tuyển thẳng vào ngành Sư phạm Toán phải có Điểm xét tuyển = Điểm trung bình môn Toán lớp 10 + lớp 11 + lớp 12 >= 26,6.

Hướng dẫn tra cứu điểm thi theo tên nhanh nhất

Trên trang http://diemthi.24h.com.vn/, Nhập thông tin cần tìm vào ô "Nhập Họ và tên", sau đó nhấn nút "XEM KẾT QUẢ". Hệ thống tự động tìm ra kết quả thỏa mãn thông tin bạn đã nhập.

Để kết quả tìm chính xác và ít hơn bạn có thể kết hợp với điều kiện lọc "Theo tỉnh thành".

Hướng dẫn tra cứu điểm thi theo Số báo danh chính xác nhất

Trên trang http://diemthi.24h.com.vn/, Nhập SBD vào ô "Nhập số báo danh", sau đó nhấn nút "XEM KẾT QUẢ". Hệ thống tự động tìm ra kết quả thỏa mãn thông tin bạn đã nhập.

Kết quả Điểm Nguyện vọng 3 - Ket qua Diem Nguyen vong 3

Trường:
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: NTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV3 Chỉ tiêu xét NV3 Ghi chú
1 D720401 Dược học A, B 16 300 Bậc Đại học
2 D420201 Công nghệ sinh học Y dược A, A1 13 Bậc Đại học
3 D420201 Công nghệ sinh học Y dược B 14 Bậc Đại học
4 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 13 Bậc Đại học
5 D480201 Công nghệ thông tin D1 13.5 Bậc Đại học
6 D510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử A, A1 13 Bậc Đại học
7 D720501 Điều dưỡng B 14 Bậc Đại học
8 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5 Bậc Đại học
9 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1 13 Bậc Đại học
10 D340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5 Bậc Đại học
11 D340301 Kế toán A, A1 13 Bậc Đại học
12 D340301 Kế toán D1 13.5 Bậc Đại học
13 D220204 Ngôn ngữ Trung D1 13.5 Bậc Đại học
14 D210403 Thiết kế đồ họa V, H 13 Bậc Đại học
15 D580208 Kỹ thuật xây dựng A, A1 13 Bậc Đại học
16 D540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 13 Bậc Đại học
17 D540101 Công nghệ thực phẩm B 14 Bậc Đại học
18 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A, A1 13 Bậc Đại học
19 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D1 13.5 Bậc Đại học
20 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 14 Bậc Đại học
21 D340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1 13 Bậc Đại học
22 D340201 Tài chính – Ngân hàng D1 13.5 Bậc Đại học
23 D520201 Kỹ thuật điện – điện tử A, A1 13 Bậc Đại học
24 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, A1 13 Bậc Đại học
25 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 14 Bậc Đại học
26 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A, A1 10 1000 Bậc Cao đẳng
27 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Bậc Cao đẳng
28 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 Bậc Cao đẳng
29 C540204 Công nghệ May (thời trang) A, A1 10 Bậc Cao đẳng
30 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Bậc Cao đẳng
31 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Bậc Cao đẳng
32 C220201 Tiếng Anh D1 10 Bậc Cao đẳng
33 C220204 Tiếng Trung Quốc D1 10 Bậc Cao đẳng
34 C220209 Tiếng Nhật D1 10 Bậc Cao đẳng
35 C340407 Thư ký văn phòng C 11 Bậc Cao đẳng
36 C340407 Thư ký văn phòng D1 10 Bậc Cao đẳng
37 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 10 Bậc Cao đẳng
38 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 10 Bậc Cao đẳng
39 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A, A1 10 Bậc Cao đẳng
40 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học B 11 Bậc Cao đẳng
41 C540102 Công nghệ thực phẩm A, A1 10 Bậc Cao đẳng
42 C540102 Công nghệ thực phẩm B 11 Bậc Cao đẳng
43 C220113 Việt Nam học C 11 Bậc Cao đẳng
44 C220113 Việt Nam học D1 10 Bậc Cao đẳng
45 C510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử A, A1 10 Bậc Cao đẳng
46 C420201 Công nghệ sinh học A, A1 10 Bậc Cao đẳng
47 C420201 Công nghệ sinh học B 11 Bậc Cao đẳng
48 C720501 Điều dưỡng B 11 Bậc Cao đẳng
49 C720330 Kỹ thuật y học (thiết bị y tế) A, A1 10 Bậc Cao đẳng
50 C720330 Kỹ thuật y học (thiết bị y tế) B 11 Bậc Cao đẳng
51 C900107 Dược sĩ A 10 Bậc Cao đẳng
52 C900107 Dược sĩ B 11 Bậc Cao đẳng
53 C220210 Tiếng Hàn D1 10 Bậc Cao đẳng
54 C210403 Thiết kế đồ họa V, H 10 Bậc Cao đẳng
          Quay lại Nguyện vọng 3               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 3 NĂM NĂM 2013

Đã có 56 trường công bố NV3 năm 2013
Chọn trường
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
LDA - Đại học Công Đoàn
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
DCN - Đại học Công nghiệp HN
TDD - Đại học Thành Đô
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
TDL - Đại học Đà Lạt
DTD - Đại Học Tây Đô
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
TMA - Đại học Thương Mại
TTG - Đại học Tiền Giang
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
VHH - Đại học Văn hóa HN
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
TTN - Đại học Tây Nguyên
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DQU - Đại học Quảng Nam
C57 - Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CTV - Cao Đẳng Truyền Hình
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DPY - Đại học Phú Yên
DHP - Đại học Dân Lập Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
CTM - Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
CCX - Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
CGD - Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
SPD - Đại học Đồng Tháp
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DDA - Đại học Công nghệ Đông Á
CDD - Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông...
CVX - Cao đẳng Kỹ thuật Công Nghệ Vạn Xuân...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn