Kết quả Điểm Nguyện vọng 3 - Ket qua Diem Nguyen vong 3

Trường:
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DHB
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV3 Chỉ tiêu xét NV3 Ghi chú
1 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5
2 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1,2,3,4,5,6 13.5
3 D220214 Đông Nam Á học C 14
4 D220214 Đông Nam Á học D1,2,3,4,5,6 13.5
5 D220215 Trung Quốc học C 14
6 D220215 Trung Quốc học D1,2,3,4,5,6 13.5
7 D220216 Nhật Bản học C 14
8 D220216 Nhật Bản học D1,2,3,4,5,6 13.5
9 D220217 Hàn Quốc học C 14
10 D220217 Hàn Quốc học D1,2,3,4,5,6 13.5
11 D320104 Truyền thông đa phương tiện C 14
12 D320104 Truyền thông đa phương tiện D1,2,3,4,5,6 13.5
13 D310206 Quan hệ quốc tế A,A1 13
14 D310206 Quan hệ quốc tế D D1,2,3,4,5,6 13.5
15 D220113 Việt Nam học C 14
16 D220113 Việt Nam học D1,2,3,4,5,6 13.5
17 D310101 Kinh tế A,A1 13
18 D310101 Kinh tế D D1,2,3,4,5,6 13.5
19 D340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
20 D340201 Tài chính - Ngân hàng D D1,2,3,4,5,6 13.5
21 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
22 D340101 Quản trị kinh doanh D D1,2,3,4,5,6 13.5
23 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
24 D480201 Công nghệ thông tin D D1,2,3,4,5,6 13.5
25 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 13
26 D580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A,A1 13
27 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
28 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13
29 D210402 Thiết kế công nghiệp H,V 16
30 D210403 Thiết kế đồ họa  H,V 16
31 D210404 Thiết kế thời trang H,V 16
32 D210302 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H,V 16
33 D580102 Kiến trúc V 16
34 D140206 Giáo dục Thể chất T 13
35 D440301 Khoa học môi trường A,A1 13
36 D440301 Khoa học môi trường B 14
37 D720501 Điều dưỡng B 14
38 D720330 Kĩ thuật y học B 14
39 C320104 Truyền thông đa phương tiện C 11
40 C320104 Truyền thông đa phương tiện D1,2,3,4,5,6 10
41 C220113 Việt Nam học C 11
42 C220113 Việt Nam học D1,2,3,4,5,6 10
43 C340301 Kế toán A,A1, D1,2,3,4,5,6 10
44 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1,2,3,4,5,6 10
45 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 10
46 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1,2,3,4,5,6 10
47 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A,A1 10
48 C440301 Khoa học môi trường A,A1 10
49 C440301 Khoa học môi trường B 11
50 C720501 Điều dưỡng B 11
51 C720330 Kĩ thuật y học B 11
          Quay lại Nguyện vọng 3               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn