Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: ĐH Sài Gòn
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D220113 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) 15 40
2 D220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) 17 30
3 D220212 Quốc tế học 16 40
4 D310401 Tâm lí học 16 25
5 D320202A Khoa học thư viện 15 35
6 D320202B Khoa học thư viện 15 35
7 D340101A Quân trị kinh doanh 16 30
8 D380101A Luật 17 20
9 D440301A Khoa học môi trường 15 20
10 D440301B Khoa học môi trường 15 20
11 D460U2A Toán ứng dụng 15 30
12 D480201A Công nghệ thông tin 16 15
13 D480201B Công nghệ thông tin 16 15
14 D510301A Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 17 20
15 D510406A Công nghệ kĩ thuật môi trường 17 15
16 D510406B Công nghệ kĩ thuật môi trường 17 15
17 D520207A Kĩ thuật điện tử, truyền thông 17 20
18 DI 40205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) 15 10
19 D140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) 15 10
20 DI 40209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) 17 10
21 D140211A Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) 17 15
22 D140212A Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) 17 10
23 D140218A Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) 15 10
24 D140205C Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) 15 10
25 D140205D Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) 15 10
26 D140218C Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) 15 20
27 D140114A Quàn lý giáo dục 15 10
28 D140114B Quàn lý giáo dục 15 10
29 C140214A Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp 13 5
30 C140214B Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp 13 5
31 C140215A Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp 13 5
32 C140215B Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp 13 5
33 C140216A Sư pham Kinh tế Gia đình 13 5
34 C140216B Sư pham Kinh tế Gia đình 13 5
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2016

Đã có 75 trường công bố NV2 năm 2016
Chọn trường
MHN - Viện Đại học Mở HN
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
HQT - Học viện Ngoại Giao
SGD - ĐH Sài Gòn
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
DVT - Đại học Trà Vinh
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
TDD - Đại học Thành Đô
VTT - Đại học Võ Trường Toản
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DQN - Đại học Quy Nhơn
DQB - Đại học Quảng Bình
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
TDV - Đại học Vinh
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTH - Đại học Hoa Sen
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
MBS - Đại học Mở TP. HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
TAG - Đại học An Giang
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
LDA - Đại học Công Đoàn
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DQU - Đại học Quảng Nam
DPY - Đại học Phú Yên
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
THP - Đại học Hải Phòng
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
TTB - Đại học Tây Bắc
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
HHA - Đại học Hàng Hải
DTB - ĐH Thái Bình
HTC - Học viện Tài Chính
TMA - Đại học Thương Mại
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
TCT - Đại học Cần Thơ
DTL - Đại học Thăng Long
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
TDL - Đại học Đà Lạt
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
DPT - Đại học Phan Thiết
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
15 027 262
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email