Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học Thành Đô
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: TDD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin 15 150
2 D510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử  truyền thông 15 150
3 D340301 Kế toán 15 120
4 D340201 Tài chính – Ngân hàng 15 100
5 D340101 Quản trị kinh doanh 15 120
6 D340107 Quản trị Khách sạn 15 120
7 D340406 Quản trị Văn phòng 15 100
8 D220113 Hướng dẫn Du lịch (Việt Nam học) 15 150
9 D340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15 80
10 D510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15 150
11 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện 15 100
12 D510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và  Tự động hóa 15 100
13 D220201 Ngôn ngữ Anh 15 150
14 D720401 Dược học (Cấp bằng Dược sĩ) 15 300
15 D510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15 80
16 D850103 Quản lý đất đai 15 100
17 D520503 Kỹ thuật Trắc địa Bản đồ 15 60
18 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15 80
19 C720401 Dược học 15 100
20 C720501 Điều dưỡng (Cao đẳng) 15 100
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn