Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học Thành Đô
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: TDD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
2 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
3 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A, A1, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
4 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
5 D340301 Kế toán A, A1, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
6 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
7 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
8 D340107 Quản tri khách sạn A, A1,C, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
9 D340406 Quản trị văn phòng A, A1, C, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
10 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) A, A1, C, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
11 D220201 Tiếng Anh D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
12 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
13 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
14 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
15 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1,C, D1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
16 D850103 Quản lý đất đai A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
17 D850103 Quản lý đất đai B 14 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
18 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
19 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ B 14 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
20 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A, A1 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
21 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 14 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
22 D720401 Dược học A 13 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
23 D720401 Dược học B 14 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
24 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
25 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
26 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A, A1, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
27 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
28 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
29 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
30 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
31 C340107 Quản tri khách sạn A, A1,C, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
32 C340406 Quản trị văn phòng A, A1, C, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
33 C220113 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) A, A1, C, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
34 C220201 Tiếng Anh D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
35 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
36 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
37 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
38 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1,C, D1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
39 C850103 Quản lý đất đai A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
40 C850103 Quản lý đất đai B 11 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
41 C520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
42 C520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ B 11 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
43 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A, A1 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
44 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 11 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
45 C720401 Dược học A 10
46 C720401 Dược học B 11 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
47 C720501 Điều dưỡng A 10 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
48 C720501 Điều dưỡng B 11 Hệ Đại học: Chỉ tiêu cần tuyển - 2.500 Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu cần tuyển - 500
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
( 285 bình chọn, 10 / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2014

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2014 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2014 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
5 547 153
Nhận điểm thi qua Email