Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học Phạm Văn Đồng
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DPQ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 13 58
2 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A,A1 13 56
3 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13 28
4 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 13 34
5 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 13 19
6 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 10 91
7 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A,A1 10 94
8 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 38
9 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 96
10 C140210 Sư phạm Tin học A,A1,D1 10 26
11 C140211 Sư phạm Vật lí A,A1 10 6
12 C140212 Sư phạm Hóa học A 11 Điểm dự thi ĐH: 11 Điểm dự thi CĐ: 13
13 C140212 Sư phạm Hóa học B 12 Điểm dự thi ĐH: 12 Điểm dự thi CĐ: 14
14 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 10 17
15 C140218 Sư phạm Lịch sử C 10 16
16 C140222 Sư phạm Mĩ thuật H 12 28 Điểm môn năng khiếu hệ số 2
17 C140222 Sư phạm Mĩ thuật C 10 Thí sinh phải dự thi năng khiếu mới chính thức trúng tuyển
18 C140231 Sư phạm tiếng Anh D1 10 40
19 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10 43
20 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11
21 C140221 Sư phạm Âm nhạc N 12 26 Điểm môn năng khiếu hệ số 2
22 C140221 Sư phạm Âm nhạc C 10 Thí sinh phải dự thi năng khiếu mới chính thức trúng tuyển
23 C140206 Giáo dục thể chất T 12 14 Điểm môn năng khiếu hệ số 2
24 C140206 Giáo dục thể chất B 11 Thí sinh phải dự thi năng khiếu mới chính thức trúng tuyển
25 C140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A 10 35
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Phạm Văn Đồng:
( 284 bình chọn, 10 / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2014

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2014 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2014 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
5 544 209
Nhận điểm thi qua Email