BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học Mỏ Địa chất
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: MDA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D520501 Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành: - Địa chất; - Địa chất công trình - Địa kỹ thuật; - Địa chất thủy văn - Địa chất công trình; - Nguyên li Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 279 Điểm xét tuyển
2 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành: - Trắc địa; - Trắc địa Mỏ - Công trình; - Bản đồ; - Địa chính; - Trắc địa ảnh, viễn thám v Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 218 Điểm xét tuyển
3 D850103 Quản lý đất đai, chuyên ngành: - Quản lý đất đai. Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Sinh 15 Điểm xét tuyển
4 D520601 Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành: - Khai thác mỏ. Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 185 Điểm xét tuyển
5 D520607 Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành: - Tuyển khoáng; - Tuyển - Luyện quặng kim loại. Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 Điểm xét tuyển
6 D480201 Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: - Tin học Trắc địa; - Tin học Địa chất; - Tin học Mỏ; - Tin học Kinh tế; - Công nghệ phần mềm; - Mạng máy tín Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 93 Điểm xét tuyển
7 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: - Xây dựng công trình ngầm và mỏ; - Xây dựng công trình ngầm; - Xây dựng dân dụng Công nghiệp; - Xây d Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 181 Điểm xét tuyển
8 D520320 Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành: - Địa sinh thái và công nghệ môi trường; - Kỹ thuật môi trường. Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 185 Điểm xét tuyển
9 D340101 Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh; - Quản trị kinh doanh mỏ; - Quản trị kinh doanh dầu khí. Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh 15 46 Điểm xét tuyển
10 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 15 40 Điểm xét tuyển
11 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 56 Điểm xét tuyển
12 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 53 Điểm xét tuyển
13 C511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 54 Điểm xét tuyển
14 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 58 Điểm xét tuyển
15 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 53 Điểm xét tuyển
16 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 62 Điểm xét tuyển
17 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 59 Điểm xét tuyển
18 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Lý, Anh 12 61 Điểm xét tuyển
19 C340301 Kế toán Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh 12 52 Điểm xét tuyển
20 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh 12 58 Điểm xét tuyển
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Mỏ Địa chất:

ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2015

Đã có 123 trường công bố NV2 năm 2015
Chọn trường
C14 - Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La
C16 - Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
C22 - Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
CDU - Cao đẳng dược Phú thọ
CNL - Cao Đẳng Nông Lâm
C29 - Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An
C10 - Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn
CHH - Cao đẳng Hàng Hải
C23 - Cao Đẳng sư Phạm Hòa Bình
CYI - Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
C06 - Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng
CTL - Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam
CGD - Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
C52 - Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
CNN - Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang
CYA - Cao Đẳng Y Tế Đồng Tháp
CYE - Cao đẳng Y tế Thái Bình
CLH - Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
CBK - Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
CYT - Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa
CTH - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
CLA - Cao đẳng cộng đồng Lào Cai
C18 - Cao Đẳng sư Phạm Ngô Gia Tự Bắc giang
C19 - Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
C05 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Giang
C13 - Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
VLU - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
DPT - Đại học Phan Thiết
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
STS - Đại học Sư phạm TD - TT TP.HCM
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
TDL - Đại học Đà Lạt
DCA - Đại học Chu Văn An
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
SDU - Đại Học Sao Đỏ
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DMD - Đại học Công nghệ Miền Đông
TAG - Đại học An Giang
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
TDD - Đại học Thành Đô
DNB - Đại học Hoa Lư
DNV - Đại học Nội Vụ
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
TQU - Đại học Tân Trào
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DDL - Đại học Điện Lực
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
CDD - Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông...
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
DTH - Đại học Hoa Sen
HHA - Đại học Hàng Hải
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
DVT - Đại học Trà Vinh
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DDN - Đại Học Đại Nam
DBL - Đại Học Bạc Liêu
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
NHH - Học viện Ngân Hàng
DQU - Đại học Quảng Nam
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DQB - Đại học Quảng Bình
HHT - Đại học Hà Tĩnh
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CPT - Cao đẳng phát thanh truyền hình I
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
DCN - Đại học Công nghiệp HN
CCM - Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội
D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
CMD - Cao Đẳng Th­ương Mại Và Du Lịch - Hà Nội
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
C01 - Đại học Thủ Đô
SPD - Đại học Đồng Tháp
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
VHH - Đại học Văn hóa HN
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTL - Đại học Thăng Long
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 284 bình chọn, 10 / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
32 458 172
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email