BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học Công nghiệp Việt trì
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: VUI
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D440112 1. Ngành Hóa học Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 1200 Điểm xét tuyển
2 D510401 2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
3 D510406 3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
4 D510201 4. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
5 D510301 5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
6 D510303 6. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
7 D480201 7. Ngành Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
8 D420201 8. Ngành Công nghệ sinh học Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
9 D340301 9. Ngành Kế toán Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
10 D340101 10. Ngành Quản trị kinh doanh Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 15 Điểm xét tuyển
11 D220201 11. Ngành Ngôn ngữ Anh Toán, Văn, Anh; Văn, Anh, Sử. 15 Điểm xét tuyển
12 C510401 1. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học Toán, Văn, Anh; Văn, Anh, Sử. 12 300 Điểm xét tuyển
13 C510402 2. Ngành Công nghệ Vật liệu Toán, Văn, Anh; Văn, Anh, Sử. 12 Điểm xét tuyển
14 C510301 3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Văn, Anh; Văn, Anh, Sử. 12 Điểm xét tuyển
15 C510203 4. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Toán, Văn, Anh; Văn, Anh, Sử. 12 Điểm xét tuyển
16 C510201 5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
17 C510105 6. Ngành Công nghệ KT vật liệu xây dựng Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
18 C480201 7. Ngành Công nghệ Thông tin Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
19 C340301 8. Ngành Kế toán Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
20 C340201 9. Ngành Tài chính Ngân hàng Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
21 C340101 10. Ngành Quản trị kinh doanh Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
22 C220113 11. Việt Nam học Văn, Sử, Địa; Văn, Sử, Toán; Anh, Sử, Toán; Toán, Văn, Anh. 12 Điểm xét tuyển
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Công nghiệp Việt trì:

ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2015

Đã có 70 trường công bố NV2 năm 2015
Chọn trường
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
TQU - Đại học Tân Trào
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DDL - Đại học Điện Lực
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
CDD - Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông...
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
DTH - Đại học Hoa Sen
HHA - Đại học Hàng Hải
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
DVT - Đại học Trà Vinh
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DDN - Đại Học Đại Nam
DBL - Đại Học Bạc Liêu
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
NHH - Học viện Ngân Hàng
DQU - Đại học Quảng Nam
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DQB - Đại học Quảng Bình
HHT - Đại học Hà Tĩnh
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CPT - Cao đẳng phát thanh truyền hình I
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
DCN - Đại học Công nghiệp HN
CCM - Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội
D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
CTH - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CMD - Cao Đẳng Th­ương Mại Và Du Lịch - Hà Nội
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
C01 - Đại học Thủ Đô
SPD - Đại học Đồng Tháp
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
VHH - Đại học Văn hóa HN
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTL - Đại học Thăng Long
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 284 bình chọn, 10 / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
32 229 460
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email