Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học công nghiệp TP HCM
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: HUI
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D340120 Kinh doanh qũốc tế 17
2 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô 17
3 D340115 Marketing 17
4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ 17
5 D380107 Luật kinh tế 17
6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí 17
7 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 17
8 D340107 Quản trị khách sạn 17
9 D340301 Kế toán 17
10 D540204 Công nghệ may 17
11 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
12 D340302 Kiêm toán 17
13 D540102 Công nghệ thực phẳm 17
14 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uổng 17
15 D340201 Tài chính Ngân hàng 17
16 D480201 Công nghệ thông tin 17
17 D340101 Quàn trị kinh doanh 17
18 D340122 Thương mại Điện tử 17
19 D420201 Công nghệ sinh học 17
20 D510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiên và tự đông hoá 17
21 D480101 Khoa học máy tính 17
22 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông 17
23 D510401 Công nghệ kĩ thuật Hoá học 17
24 D580201 Kỹ thuật Công trình Xây dựng 17
25 D480103 Kỹ thuật Phần mềm 17
26 D510202 Chế tạo máy 17
27 D510206 Công nghệ kĩ thuật Nhiệt 17
28 D22020I Ngôn ngữ Anh 17
29 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 17
30 D380108 Luật quốc tế 17
31 D480104 Hệ thống thông tin 17
32 D340209 Tài chính doanh nghiệp 17
33 D440301 Khoa học Môi trường 17
34 D580205 Kỹ thuật Xây dựng Công trinh Giao thông 17
35 D850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 17
36 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 17
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học công nghiệp TP HCM:
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn