Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học Công nghệ TPHCM
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DKC
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
2 D520201 Kỹ thuật điện - điện tử A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
3 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16.5 Điểm chuẩn chính thức
4 D520103 Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
5 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
6 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
7 D480201 CNTT A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
8 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
9 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
10 D520320 Kỹ thuật môi trường A, B, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
11 D420201 Công nghệ sinh học A, B, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
12 D540101 Công nghệ thực phẩm A, B, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
13 D340101 QTKD A, A1, C, D1 16 Điểm chuẩn chính thức
14 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, C, D2 17 Điểm chuẩn chính thức
15 D340107 Quản trị khách sạn A, A1, C, D3 16 Điểm chuẩn chính thức
16 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A, A1, C, D4 16 Điểm chuẩn chính thức
17 D340115 Marketing A, A1, C, D5 16 Điểm chuẩn chính thức
18 D380107 Luật kinh tế A, A1, C, D6 16 Điểm chuẩn chính thức
19 D340301 Kế toán A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
20 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
21 D580301 Kinh tế xây dựng A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
22 D210406 Thiết kế nội thất (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 17 Điểm chuẩn chính thức
23 D210404 Thiết kế thời trang (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 17 Điểm chuẩn chính thức
24 D210403 Thiết kế đồ họa (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 16 Điểm chuẩn chính thức
25 D580102 Kiến trúc (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 16 Điểm chuẩn chính thức
26 D220201 Ngôn ngữ Anh A1, D1, (Văn, Sử, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
27 D220209 Ngôn ngữ Nhật A1, D1, (Văn, Sử, Anh), (Văn, Toán, Nhật) 18 Điểm chuẩn chính thức
28 D310401 Tâm lý học A, A1, C, D1 16 Điểm chuẩn chính thức
29 D320104 Truyền thông đa phương tiện A1, C, D1, (Văn, Sử, Anh) 17 Điểm chuẩn chính thức
30 D220213 Đông phương học A1, C, D1, (Văn, Sử, Anh) 16 Điểm chuẩn chính thức
31 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
32 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
33 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
34 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
35 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
36 C480201 CNTT A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
37 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
38 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
39 C420201 Công nghệ sinh học A, B, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
40 C540102 Công nghệ thực phầm A, B, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
41 C340101 QTKD A, A1, C, D1 12 Điểm chuẩn chính thức
42 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, C, D2 12 Điểm chuẩn chính thức
43 C340107 Quản trị khách sạn A, A1, C, D3 12 Điểm chuẩn chính thức
44 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A, A1, C, D4 12 Điểm chuẩn chính thức
45 C340115 Marketing A, A1, C, D5 12 Điểm chuẩn chính thức
46 C340301 Kế toán A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
47 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1, (Toán, Hóa, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
48 C210406 Thiết kế nội thất (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 12 Điểm chuẩn chính thức
49 C210404 Thiết kế thời trang (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 12 Điểm chuẩn chính thức
50 C210403 Thiết kế đồ họa (Toán, Lý, Vẽ), (Toán, Văn, Vẽ) 12 Điểm chuẩn chính thức
51 C220201 Ngôn ngữ Anh A1, D1, (Văn, Sử, Anh) 12 Điểm chuẩn chính thức
52 C220209 Ngôn ngữ Nhật A1, D1, (Văn, Sử, Anh), (Văn, Toán, Nhật) 12 Điểm chuẩn chính thức
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Công nghệ TPHCM:

ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2015

Đã có 171 trường công bố NV2 năm 2015
Chọn trường
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
C01 - Đại học Thủ Đô
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
DQU - Đại học Quảng Nam
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DNB - Đại học Hoa Lư
CD2 - Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân 2
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
DCN - Đại học Công nghiệp HN
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
DPT - Đại học Phan Thiết
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
VHH - Đại học Văn hóa HN
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
DQN - Đại học Quy Nhơn
TDL - Đại học Đà Lạt
TAG - Đại học An Giang
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
TDV - Đại học Vinh
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DPY - Đại học Phú Yên
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
DTH - Đại học Hoa Sen
THP - Đại học Hải Phòng
DDL - Đại học Điện Lực
CDS - Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi
CPN - Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CYK - Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
C57 - Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
BLC - Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu
C46 - Cao đẳng sư phạm Tây Ninh
CKG - Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Kiên Giang
CGN - Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
CLT - Cao Đẳng Lương Thực - Thực Phẩm
C33 - Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
CBY - Cao đẳng y tế Bình Dương
D61 - Cao đẳng Cộng Đồng Cà Mau
CKZ - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
C32 - Cao Đẳng sư phạm Quảng Trị
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
C43 - Cao Đẳng Sư Phạm Bình Phước
CEM - Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi...
CEC - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Cần Thơ
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
C41 - Cao đẳng sư phạm Nha Trang
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CKM - Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
D57 - Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
CYG - Cao Đẳng Y Tế Kiên Giang
CMS - Cao Đẳng Thương Mại
CST - Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
CYX - Cao đẳng Y tế Bình Thuận
CYM - Cao Đẳng Y Tế Hà Đông
C14 - Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La
C16 - Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
C22 - Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
CDU - Cao đẳng dược Phú thọ
CNL - Cao Đẳng Nông Lâm
C29 - Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An
C10 - Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn
CHH - Cao đẳng Hàng Hải
C23 - Cao Đẳng sư Phạm Hòa Bình
CYI - Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
C06 - Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng
CTL - Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam
CGD - Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II
C52 - Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
CNN - Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang
CYA - Cao Đẳng Y Tế Đồng Tháp
CYE - Cao đẳng Y tế Thái Bình
CLH - Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
CBK - Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
CYT - Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa
CTH - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
CLA - Cao đẳng cộng đồng Lào Cai
C18 - Cao Đẳng sư Phạm Ngô Gia Tự Bắc giang
C19 - Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
C05 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Giang
C13 - Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
VLU - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
STS - Đại học Sư phạm TD - TT TP.HCM
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
DCA - Đại học Chu Văn An
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
SDU - Đại Học Sao Đỏ
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DMD - Đại học Công nghệ Miền Đông
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
TDD - Đại học Thành Đô
DNV - Đại học Nội Vụ
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
TQU - Đại học Tân Trào
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
CDD - Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông...
HHA - Đại học Hàng Hải
DVT - Đại học Trà Vinh
DDN - Đại Học Đại Nam
DBL - Đại Học Bạc Liêu
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
NHH - Học viện Ngân Hàng
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DQB - Đại học Quảng Bình
HHT - Đại học Hà Tĩnh
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CPT - Cao đẳng phát thanh truyền hình I
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CCM - Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội
D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
CMD - Cao Đẳng Th­ương Mại Và Du Lịch - Hà Nội
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
SPD - Đại học Đồng Tháp
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DTL - Đại học Thăng Long
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 284 bình chọn, 10 / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2015

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2015 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2015 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
6 047 245
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email