Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường: Đại học An Giang
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: TAG
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 C140201 Giáo dục Mầm non (Cao Đẳng) M00 12 0
2 C140202 Giáo dục Tiểu học (Cao Đẳng) A00 12 20
3 C140202. Giáo dục Tiểu học (Cao Đẳng) A01 12
4 C140202.. Giáo dục Tiểu học (Cao Đẳng) C00 12
5 C140202… Giáo dục Tiểu học (Cao Đẳng) D01 12
6 C140206 Giáo dục Thể chất (Cao Đẳng) T00 10.75 0
7 C140210 SP Tin học (Cao Đẳng) A00 12 10
8 C140210. SP Tin học (Cao Đẳng) A01 12
9 C140210.. SP Tin học (Cao Đẳng) D01 12
10 C140221 Sư phạm Âm nhạc (Cao Đẳng) N00 15.25 0
11 C140231 SP Tiếng Anh (Cao Đẳng) D01 15 20
12 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) (Cao Đẳng) A01 12 20
13 C220113. Việt Nam học (VH du lịch) (Cao Đẳng) C00 12
14 C220113. Việt Nam học (VH du lịch) (Cao Đẳng) D01 12
15 C340101 Quản trị Kinh doanh (Cao Đẳng) A00 12 10
16 C340101. Quản trị Kinh doanh (Cao Đẳng) A01 12
17 C340101.. Quản trị Kinh doanh (Cao Đẳng) D01 12
18 C340301 Kế toán (Cao Đẳng) A00 12 20
19 C340301. Kế toán (Cao Đẳng) A01 12
20 C340301.. Kế toán (Cao Đẳng) D01 12
21 C420201 Công nghệ Sinh học (Cao Đẳng) A00 12 15
22 C420201. Công nghệ Sinh học (Cao Đẳng) A01 12
23 C420201.. Công nghệ Sinh học (Cao Đẳng) B00 12
24 C480201 Công nghệ Thông tin (Cao đẳng) A00 12 10
25 C480201. Công nghệ Thông tin (Cao đẳng) A01 12
26 C480201.. Công nghệ Thông tin (Cao đẳng) D01 12
27 C420203 Sinh học ứng dụng (Cao Đẳng) A00 10 30
28 C420203. Sinh học ứng dụng (Cao Đẳng) A01 10
29 C420203.. Sinh học ứng dụng (Cao Đẳng) B00 10
30 C540102 Công nghệ Thực phẩm (Cao Đẳng) A00 11.5 20
31 C540102. Công nghệ Thực phẩm (Cao Đẳng) A01 11.5
32 C540102.. Công nghệ Thực phẩm (Cao Đẳng) B00 11.5
33 C620105 Chăn nuôi (Cao Đẳng) A00 10 20
34 C620105. Chăn nuôi (Cao Đẳng) A01 10
35 C620105.. Chăn nuôi (Cao Đẳng) B00 10
36 C620110 Khoa học Cây trồng (Cao Đẳng) A00 12 10
37 C620110. Khoa học Cây trồng (Cao Đẳng) A01 12
38 C620110.. Khoa học Cây trồng (Cao Đẳng) B00 12
39 C620112 Bảo vệ Thực vật (Cao đẳng) A00 12 10
40 C620112. Bảo vệ Thực vật (Cao đẳng) A01 12
41 C620112.. Bảo vệ Thực vật (Cao đẳng) B00 12
42 C620116 Phát triển Nông thôn (Cao Đẳng) A00 10 20
43 C620116. Phát triển Nông thôn (Cao Đẳng) A01 10
44 C620116.. Phát triển Nông thôn (Cao Đẳng) B00 10
45 C620301 Nuôi trồng Thủy sản (Cao Đẳng) A00 10 30
46 C620301. Nuôi trồng Thủy sản (Cao Đẳng) A01 10
47 C620301.. Nuôi trồng Thủy sản (Cao Đẳng) B00 10
48 D140201 Giáo dục Mầm non M00 15 10
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2016

Đã có 75 trường công bố NV2 năm 2016
Chọn trường
MHN - Viện Đại học Mở HN
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
HQT - Học viện Ngoại Giao
SGD - ĐH Sài Gòn
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
DVT - Đại học Trà Vinh
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
TDD - Đại học Thành Đô
VTT - Đại học Võ Trường Toản
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DQN - Đại học Quy Nhơn
DQB - Đại học Quảng Bình
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
TDV - Đại học Vinh
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTH - Đại học Hoa Sen
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
MBS - Đại học Mở TP. HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
TAG - Đại học An Giang
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
LDA - Đại học Công Đoàn
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DQU - Đại học Quảng Nam
DPY - Đại học Phú Yên
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
THP - Đại học Hải Phòng
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
TTB - Đại học Tây Bắc
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
HHA - Đại học Hàng Hải
DTB - ĐH Thái Bình
HTC - Học viện Tài Chính
TMA - Đại học Thương Mại
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
TCT - Đại học Cần Thơ
DTL - Đại học Thăng Long
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
TDL - Đại học Đà Lạt
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
DPT - Đại học Phan Thiết
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn
 
14 894 563
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email