Kết quả Điểm Nguyện vọng 2 - Ket qua Diem Nguyen vong 2

Trường:
Xem nguyện vọng năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: SPH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D140114A Quản lý giáo dục 20 14
2 D140114C Quản lý giáo dục 17 16
3 D140114D Quản lý giáo dục 20.5 14
4 D140202A Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 20.5 16
5 D140203B Giáo dục đặc biệt 18.75 6
6 D140203C Giáo dục đặc biệt 18.25 8
7 D140203D Giáo dục đặc biệt 16.5 4
8 D140204A Giáo dục công dân 0 32
9 D140204B Giáo dục công dân 18.5 8
10 D140204C Giáo dục công dân 20.25 14
11 D140204D Giáo dục công dân 17.5 18
12 D140205A Giáo dục chính trị 0 30
13 D140205C Giáo dục chính trị 23 2
14 D140205D Giáo dục chính trị 0 6
15 D140206 Giáo dục thể chất 26.75 52
16 D140208A Giáo dục Quốc phòng - An ninh 16 26
17 D140208B Giáo dục Quốc phòng - An ninh 16.25 22
18 D140208C Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21.75 14
19 D140209A SP Toán học 24 32
20 D140209C SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 22.75 2
21 D140209D SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 21.5 4
22 D140210A SP Tin học 16.75 32
23 D140210B SP Tin học 17 8
24 D140210C SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 19.75 18
25 D140211A SP Vật lí 23.25 24
26 D140211B SP Vật lí 19.5 12
27 D140212A SP Hoá học 23.25 20
28 D140212B SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh) 16.25 20
29 D140213A SP Sinh học 18.75 20
30 D140213B SP Sinh học 21.75 30
31 D140213C SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 0 4
32 D140213E SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 17.25 8
33 D140214A SP Kỹ thuật công nghiệp 16.25 62
34 D140214B SP Kỹ thuật công nghiệp 17.25 38
35 D140214C SP Kỹ thuật công nghiệp 16.5 22
36 D140217C SP Ngữ văn 26 9
37 D140217D SP Ngữ văn 21.5 4
38 D140218C SP Lịch Sử 25.75 6
39 D140218D SP Lịch Sử 18 22
40 D140219A SP Địa lí 16.75 42
41 D140219B SP Địa lí 21.75 6
42 D140219C SP Địa lí 23.75 44
43 D140221 SP Âm nhạc 28 6
44 D140222 SP Mĩ thuật 22.25 39
45 D140231 SP Tiếng Anh 27.5 29
46 D140233A SP Tiếng Pháp 0 7
47 D140233B SP Tiếng Pháp 0 7
48 D140233C SP Tiếng Pháp 22.25 5
49 D140233D SP Tiếng Pháp 26.5 9
50 D220113B Việt Nam học 16 14
51 D220113C Việt Nam học 19 26
52 D220113D Việt Nam học 16.25 30
53 D220330A Văn học 18.25 4
54 D220330C Văn học 16.75 18
55 D220330D Văn học 17.75 20
56 D310201A Chính trị học (SP Triết học) 17 12
57 D310201B Chính trị học (SP Triết học) 0 6
58 D310201D Chính trị học (SP Triết học) 16 4
59 D310201E Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 20 6
60 D310201G Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 16 38
61 D310201H Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 16.75 38
62 D310201K Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 18 10
63 D310401A Tâm lí học 20.75 10
64 D310401B Tâm lí học 19.25 8
65 D310401C Tâm lí học 17.5 16
66 D310401D Tâm lí học 16 24
67 D310403D Tâm lí học giáo dục 0 6
68 D420101A Sinh học 19 10
69 D420101B Sinh học 17 40
70 D460101A Toán học 18.5 18
71 D460101B Toán học 19.25 10
72 D460101D Toán học 17.25 14
73 D480201A Công nghệ thông tin 18.5 36
74 D480201B Công nghệ thông tin 18.25 12
75 D760101B Công tác xã hội 0 12
76 D760101C Công tác xã hội 19 22
77 D760101D Công tác xã hội 16.5 48
          Quay lại Nguyện vọng 2               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)

TÌM NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2016 thấp hơn tổng điểm dự kiến 2016 của bạn
Nhập tổng điểm của bạn (đã cộng điểm ưu tiên)
Khối thi của bạn