Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Học viện Báo chí Tuyên truyền
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: HBT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 610 Quan hệ quốc tế AVD 29
2 D360708 Quan hệ công chúng AVD 30
3 D320110 Quảng cáo AVD 28
4 D220201 Ngôn ngữ Anh AVD 29
5 610 Quan hệ quốc tế AVS 29
6 D360708 Quan hệ công chúng AVS 30
7 D320110 Quảng cáo AVS 28
8 D220201 Ngôn ngữ Anh AVS 29
9 610 Quan hệ quốc tế AVT 29
10 D360708 Quan hệ công chúng AVT 30
11 D320110 Quảng cáo AVT 28
12 D220201 Ngôn ngữ Anh AVT 29
13 602 Báo chí VNKA 19
14 606 Quay phim truyền hình VNKA 19
15 607 Ảnh báo chí VNKA 19
16 602 Báo chí VNKS 21
17 606 Quay phim truyền hình VNKS 19
18 607 Ảnh báo chí VNKS 20
19 602 Báo chí VNKT 21
20 606 Quay phim truyền hình VNKT 19
21 607 Ảnh báo chí VNKT 20
22 D220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VSA 18
23 D220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VSD 23
24 D220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VST 18
25 524 Triết học Mác-Lênin VTA 17
26 525 Chủ nghĩa xã hội khoa học VTA 17
27 526 Kinh tế chính trị VTA 19
28 527 Quản lý kinh tế VTA 21
29 D310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước VTA 20
30 530 Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa VTA 18
31 531 Chính trị phát triển VTA 18
32 532 Quản lý xã hội VTA 20
33 533 Tư tưởng Hồ Chí Minh VTA 17
34 535 Văn hóa phát triển VTA 19
35 536 Chính sách công VTA 19
36 537 Khoa học quản lý nhà nước VTA 19
37 D320401 Xuất bản VTA 22
38 D310301 Xã hội học VTA 20
39 D760101 Công tác xã hội VTA 22
40 524 Triết học Mác-Lênin VTD 19
41 525 Chủ nghĩa xã hội khoa học VTD 18
42 526 Kinh tế chính trị VTD 21
43 527 Quản lý kinh tế VTD 22
44 D310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước VTD 21
45 530 Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa VTD 20
46 531 Chính trị phát triển VTD 19
47 532 Quản lý xã hội VTD 21
48 533 Tư tưởng Hồ Chí Minh VTD 18
49 535 Văn hóa phát triển VTD 20
50 536 Chính sách công VTD 19
51 537 Khoa học quản lý nhà nước VTD 21
52 D320401 Xuất bản VTD 22
53 D310301 Xã hội học VTD 22
54 D760101 Công tác xã hội VTD 22
55 524 Triết học Mác-Lênin VTS 17
56 525 Chủ nghĩa xã hội khoa học VTS 17.5
57 526 Kinh tế chính trị VTS 19
58 527 Quản lý kinh tế VTS 21
59 D310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước VTS 20
60 530 Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa VTS 19
61 531 Chính trị phát triển VTS 19
62 532 Quản lý xã hội VTS 20
63 533 Tư tưởng Hồ Chí Minh VTS 17
64 535 Văn hóa phát triển VTS 19
65 536 Chính sách công VTS 19
66 537 Khoa học quản lý nhà nước VTS 20
67 D320401 Xuất bản VTS 22
68 D310301 Xã hội học VTS 20
69 D760101 Công tác xã hội VTS 21
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Học viện Báo chí Tuyên truyền:

ĐIỂM CHUẨN 2016

Đã có 214 trường công bố điểm chuẩn năm 2016
Chọn trường
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
DVT - Đại học Trà Vinh
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DDT - Đại học Duy Tân
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
TTN - Đại học Tây Nguyên
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DQU - Đại học Quảng Nam
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
C01 - Đại học Thủ Đô
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CCM - ĐH Công nghiệp dệt may HN
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DTD - Đại Học Tây Đô
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DQN - Đại học Quy Nhơn
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
YTB - Đại học Y Dược Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DNB - Đại học Hoa Lư
HDT - Đại học Hồng Đức
HLU - Đại học Hạ Long
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTA - Đại Học Thành Tây
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
MHN - Viện Đại học Mở HN
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DDL - Đại học Điện Lực
DKH - Đại học Dược HN
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
HHA - Đại học Hàng Hải
THP - Đại học Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
MBS - Đại học Mở TP. HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TCT - Đại học Cần Thơ
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SGD - ĐH Sài Gòn
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
TTB - Đại học Tây Bắc
NHF - Đại học Hà Nội
HTC - Học viện Tài Chính
VHH - Đại học Văn hóa HN
HQT - Học viện Ngoại Giao
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SPD - Đại học Đồng Tháp
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DBL - Đại Học Bạc Liêu
TAG - Đại học An Giang
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
NHH - Học viện Ngân Hàng
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
DBD - Đại Học Bình Dương
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HCP - Học viện chính sách và phát triển
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
TQU - Đại học Tân Trào
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
TDL - Đại học Đà Lạt
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DQB - Đại học Quảng Bình
TDV - Đại học Vinh
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DPY - Đại học Phú Yên
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHQ - Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
LPS - Đại học Luật TP HCM
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)
4 424 550
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email