Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: ĐH Sài Gòn
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140217C Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) 22.5 Ngữ văn nhân 2
2 D140213C Sư phạm Sinh học (dào lạo GV THCS) 23.5 Sinh học nhân 2
3 D140212C Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) 26.5 Hóa học nhân 2
4 D140211C Sư phạm Vật li (đào tạo GV THCS) 28.5 Vâtlí nhân 2
5 D140209D Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) 29.75 Toán nhân 2
6 D140209C Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) 29.75 Toán nhân 2
7 D140205D Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) 16
8 D140205C Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) 16
9 D140231A Sir phạm Tiêng Anh (đào tạo GV TI 1PT) 28.5 Tiêng Anh nhân 2
10 D140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) 26 Đia lí nhân 2
11 D140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) 26 Địa lí nhân 2
12 D140218A Sir phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) 21.75 Lịch sử nhân 2
13 D140217A Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) 26.25 Ngữ văn nhân 2
14 D140213A Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) 26 Sinh học nhân 2
15 D140212A Sư phạm Hóa học (dào tạo GV THPT) 29.5 Hóa học nhân 2
16 DI40211A Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) 30.25 Vât lí nhân 2
17 D140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) 30.5 Toán nhân 2
18 D140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) 31.75 Toán nhân 2
19 D140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) 16
20 D140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) 16
21 D520207B Kĩ thuật điện từ, truyên thông 18
22 D520207A Kĩ thuật điện từ, truyên thông 19.25
23 D520201B Kĩ thuật điện, điện từ 18
24 D520201A Kĩ thuật điện, điện từ 20
25 D510406B Công nghệ kĩ thuật môi trường 17.5
26 D510406A Công nghệ kĩ thuật môi trường 18
27 D510302B Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông 18
28 D510302A Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông 19.25
29 D510301B Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ 18.25
30 D510301A Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ 20.25
31 D480201B Công nghệ thông tin 25.75 Toán nhân 2
32 D480201A Công nghệ thông tin 25.5 Toán nhân 2
33 D460112B Toán ứng dụng 20.5 Toán nhân 2
34 D460112A Toán ứng dụng 22.75 Toán nhân 2
35 D440301B Khoa học môi trường 16.25
36 D440301A Khoa học môi trường 16.25
37 D380101A Luật 25.25 Ngữ văn nhân 2
38 D380101B Luật 27 Ngữ văn nhân 2
39 D340406B Quàn trị văn phòng 26.5 Ngữ văn nhân 2
40 D340406A Quàn trị văn phòng 25.25 Ngữ văn nhân 2
41 D340301B Kê toán 26.25 Toán nhân 2
42 D340301A Kê toán 21.25 Toán nhân 2
43 D340201B Tài chính - Ngân hàng 25 Toán nhân 2
44 D340201A Tài chính - Ngân hàng 21 Toán nhân 2
45 D340101B Quản trị kinh doanh 24.25 Toán nhân 2
46 D340101A Quản trị kinh doanh 22.5 Toán nhân 2
47 D320202B Khoa học thư viện 16
48 D320202A Khoa học thư viện 16
49 D310401 Tâm lí học 17.5
50 D220212 Quôc tê học 22.25 Tiêng Anh nhân 2
51 D220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) 25 Tiêng Anh nhân 2
52 D220113 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) 16.75
53 D210205 Thanh nhạc 19.75
54 D140218C Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) 20.25 Lich sử nhân 2
55 D140219C Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) 23.25 Đia lí nhân 2
56 D140219D Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) 24.75 Đia lí nhân 2
57 D140221 Sư phạm Âm nhạc 18.5
58 D140222 Sư phạm Mĩ thuật 17.25
59 D140231C Sư phạm Tiêng Anh (đào tạo GV THCS) 24.25 Tiếng Anh nhân 2
60 D140114A Quản lý giáo đục 16.25
61 D140114B Quản lý giáo đục 18.25
62 D140201 Giáo dục Mầm non 22
63 D140202 Giáo duc Tiêu học 18.5
64 C140201 Giáo dục Mầm non 20.25
65 C140202 Giáo dục Tiêu học 17.25
66 C140214A Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp 15.5
67 C140214B Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp 18.5
68 C140215A Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp 15
69 C140215B Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp 15
70 C140216A Sư phạm Kinh tê Gia đình 15.25
71 C140216B Sư phạm Kinh tê Gia đình 16
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM CHUẨN 2016

Đã có 213 trường công bố điểm chuẩn năm 2016
Chọn trường
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
DVT - Đại học Trà Vinh
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DDT - Đại học Duy Tân
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
TTN - Đại học Tây Nguyên
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DQU - Đại học Quảng Nam
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
C01 - Đại học Thủ Đô
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CCM - ĐH Công nghiệp dệt may HN
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DTD - Đại Học Tây Đô
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DQN - Đại học Quy Nhơn
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
YTB - Đại học Y Dược Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DNB - Đại học Hoa Lư
HDT - Đại học Hồng Đức
HLU - Đại học Hạ Long
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTA - Đại Học Thành Tây
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
MHN - Viện Đại học Mở HN
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DDL - Đại học Điện Lực
DKH - Đại học Dược HN
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
HHA - Đại học Hàng Hải
THP - Đại học Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
MBS - Đại học Mở TP. HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TCT - Đại học Cần Thơ
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SGD - ĐH Sài Gòn
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
TTB - Đại học Tây Bắc
NHF - Đại học Hà Nội
HTC - Học viện Tài Chính
VHH - Đại học Văn hóa HN
HQT - Học viện Ngoại Giao
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SPD - Đại học Đồng Tháp
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DBL - Đại Học Bạc Liêu
TAG - Đại học An Giang
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
NHH - Học viện Ngân Hàng
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
DBD - Đại Học Bình Dương
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HCP - Học viện chính sách và phát triển
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
TQU - Đại học Tân Trào
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
TDL - Đại học Đà Lạt
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DQB - Đại học Quảng Bình
TDV - Đại học Vinh
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DPY - Đại học Phú Yên
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHQ - Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
LPS - Đại học Luật TP HCM
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)
14 599 039
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email