Bấm để xem Tỷ lệ chọi đại học 2014 : Bạn muốn biết tỷ lệ chọi để dự đoán điểm chuẩn của trường ? BẤM ĐỀ XEM

Đề thi thử đại học cao đẳng 2014 : Cập nhật đầy đủ đề thi thử ĐHCĐ 2014 (có đáp án) → BẤM ĐÂY

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2014 : Xem đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2014(có đáp án) BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2013 - Ket qua Diem Chuan nam 2013

Trường: ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DHF
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220212 Quốc tế học D1 13.5
2 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 19.5
3 D140231 Sư phạm tiếng Anh D1 21
4 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D1,D2,D3,D4 14.5
5 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1,D2,D3,D4 13.5
6 D220202 Ngôn ngữ Nga D1,D2,D3,D4 13.5
7 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D1,D2,D3,D4 13.5
8 D220113 Việt Nam học D1,D2,D3,D4 13.5
9 D220209 Ngôn ngữ Nhật D1,D2,D3,D4,D6 20.5
10 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1,D3 13.5
11 D140233 Sư phạm tiếng Pháp D1,D3 13.5
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế:

ĐIỂM CHUẨN 2013

Đã có 419 trường công bố điểm chuẩn năm 2013
Chọn trường
CLT - Cao Đẳng Lương Thực - Thực Phẩm
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
C52 - Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
CXD - Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh tế Công nghiệp
C33 - Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
CSC - Cao đẳng công nghiệp Cao su
CTL - Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam
CNN - Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang
CMM - Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Miền...
DDT - Đại học Duy Tân
TDD - Đại học Thành Đô
TDV - Đại học Vinh
DQN - Đại học Quy Nhơn
CYE - Cao đẳng Y tế Thái Bình
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
CHK - Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Hà Nội
CKZ - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
CYR - Cao Đẳng Y Tế Bình Định
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
HCN - Đại Học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
HCB - Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
CMY - Cao đẳng Y tế Cà Mau
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
TMA - Đại học Thương Mại
LDA - Đại học Công Đoàn
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
CYK - Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
CMH - Cao Đẳng Múa Việt Nam
C12 - Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên
C32 - Cao Đẳng sư phạm Quảng Trị
C43 - Cao Đẳng Sư Phạm Bình Phước
C49 - Cao đẳng sư phạm Long An
CYQ - Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh
CNY - Cao Đẳng Y Tế Ninh Bình
CYF - Cao đẳng Y Tế Hải Phòng
CLY - Cao đẳng Y tế Lâm Đồng
C06 - Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
NVS - Nhạc Viện Tp .HCM
DQS - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ dân sự...
DQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ dân sự...
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
VPS - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
ZPS - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ dân sự khu...
CYX - Cao đẳng Y tế Bình Thuận
CEP - Cao đẳng Kinh tế TP HCM
CYN - Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh
CNC - Cao Đẳng Ngoại Ngữ Công Nghệ Việt Nhật
CYA - Cao Đẳng Y Tế Đồng Tháp
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
CYY - Cao Đẳng Y Tế Huế
CYV - Cao đẳng Y tế Tiền Giang
QPH - Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng
CDH - Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
CYI - Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
C10 - Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn
TGS - Sỹ Quan Tăng-Thiết Giáp ( phía Nam)
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
SNS - Sỹ quan công binh ( phía Nam)
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
PKS - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
NQS - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
TTS - Sỹ Quan Thông Tin ( phía Nam)
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
LCS - Đại học chính trị - Thi ở phía Nam
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
KQS - Học viện kỹ thuật quân sự - hệ quân...
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
HQS - Học Viện Hải Quân - KV Miền Nam
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
HGS - Sỹ quan phòng hóa (KV phía Nam)
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
HFS - Học viện Hậu Cần - Hệ dân sự (Phía Nam)
HES - Học viện hậu cần - hệ quân sự (Kv...
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
KGS - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Nam)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
DNS - Học Việc Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân Sự...
DNH - Học viện khoa học quân sự - Hệ Dân Sự...
DCS - Sỹ Quan Đặc Công (KV phía Nam)
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
BPS - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Nam)
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
STS - Đại học Sư phạm TD - TT TP.HCM
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
CEO - Cao đẳng Đại Việt
YQS - Học Viện Quân Y - Bác sỹ quân y (Khu Vực...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
C59 - Cao Đẳng Sư Phạm sóc Trăng
DYS - Học viện Quân Y- Hệ Dân Sự (KV Phía Nam)
TNS - Đại học Thái Nguyên
C55 - Cao Đẳng Cần Thơ
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
C47 - Cao Đẳng Sư Phạm Bình Thuận
DPX - Đại Học Dân Lập Phú Xuân
C38 - Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai
C37 - Cao Đẳng Sư Phạm Bình Định
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
C25 - Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định
C20 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây
C26 - Cao Đẳng sư Phạm Thái Bình
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
CYT - Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa
C46 - Cao đẳng sư phạm Tây Ninh
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
C13 - Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
VGU - Đại học Việt Đức
DBL - Đại Học Bạc Liêu
CBY - Cao đẳng y tế Bình Dương
CK4 - Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
CMD - Cao Đẳng Th­ương Mại Và Du Lịch - Hà Nội
CVH - Cao đẳng Văn hoá, Thể thao và Du lịch Nguyễn...
CDK - Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang
DNB - Đại học Hoa Lư
DHP - Đại học Dân Lập Hải Phòng
DTB - ĐH Thái Bình
CEN - Cao Đẳng Cơ Điện và Nông Nghiệp Nam Bộ
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
C11 - Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Kạn
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
UKB - Đại học Kinh Bắc
TTD - Đại học TDTT Đà Nẵng
TDS - Đại Học Thể Dục Thể Thao Tp .HCM
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
DTV - Đại Học Dân Lập Luơng Thế Vinh
DSD - Đại học Sân Khấu Điện Ảnh TP HCM
C16 - Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
C08 - Cao Đẳng Sư Phạm Lào Cai
C29 - Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An
DQT - Đại học Quang Trung
HHT - Đại học Hà Tĩnh
HBU - Đại học Hoà Bình
DVT - Đại học Trà Vinh
C19 - Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
CKV - Cao Đẳng Kinh Tế - Tài Chính Vĩnh Long
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
C17 - Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
CNB - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật Thái Bình
DDN - Đại Học Đại Nam
CCM - Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội
CHN - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
CHV - Cao đẳng công nghệ thông tin Việt Hàn
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
CLA - Cao đẳng cộng đồng Lào Cai
CLC - Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
D54 - Cao Đẳng Cộng Đồng Kiên Giang
CBV - Cao đẳng Bách Việt
D61 - Cao đẳng Cộng Đồng Cà Mau
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
CBT - Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
CKS - Cao Đẳng Kỹ Thuật Khách Sạn và Du Lịch
CSB - Cao Đẳng Thủy Sản
CNV - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
DTA - Đại Học Thành Tây
CCC - Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
MHN - Viện Đại học Mở HN
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
CCK - Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội
C21 - Cao Đẳng Hải Dương
CTV - Cao Đẳng Truyền Hình
C01 - Cao đẳng sư phạm Hà Nội
C36 - Cao đẳng sư phạm Kon Tum
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
CYD - Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
C23 - Cao Đẳng sư Phạm Hòa Bình
CKL - Cao đẳng cơ khí Luyện Kim
D57 - Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
C24 - Cao đẳng sư phạm Hà Nam
D52 - Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
CST - Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
CCV - Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
CVY - CĐ Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
C41 - Cao đẳng sư phạm Nha Trang
CPN - Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
DKT - ĐH kinh tế kỹ thuật Hải Dương
CTM - Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch
C05 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Giang
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CYU - Cao đẳng y tế Quảng Nam
C22 - Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
C62 - Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên
C09 - Cao Đẳng Sư Phạm Tuyên Quang
DCA - Đại học Chu Văn An
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
C14 - Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La
CKK - Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẵng
CYP - Cao đẳng Y tế Phú Thọ
CEM - Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi...
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
DNU - Đại học Đồng Nai
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
CCH - Cao đẳng Công Nghiệp Huế
CM2 - Cao Đẳng Sư Phạm TW - Nha Trang
D03 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng
CKY - Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
CCE - Cao Đẳng Kỹ thuật công nghiệp - Bộ Công...
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
D50 - Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
CVV - Cao đẳng Văn Hóa - Nghệ Thuật Nghệ An
CKG - Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Kiên Giang
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CDP - CĐ Nông lâm Đông Bắc
CEA - Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An
CBC - Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị...
CXN - Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
DBV - Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu
VTT - Đại học Võ Trường Toản
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
ANH - Học viện an ninh nhân dân
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
CHH - Cao đẳng Hàng Hải
CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
CND - Cao đẳng công nghiệp Nam Định
DVB - Đại học Việt Bắc
CDS - Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
CBK - Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
HQT - Học viện Ngoại Giao
TTN - Đại học Tây Nguyên
DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
CVT - Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics
CCY - Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
CLH - Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
DTD - Đại Học Tây Đô
CKM - Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
CGN - Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
TTB - Đại học Tây Bắc
CVD - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch...
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CCX - Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng
CCB - Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
HVA - Học viện Âm nhạc Huế
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
LPH - Đại học Luật Hà Nội
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
TCT - Đại học Cần Thơ
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
CCP - Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
TBD - Đại học Thái Bình Dương
NHF - Đại học Hà Nội
DPT - Đại học Phan Thiết
DPC - Đại học Phan Châu Trinh
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
CLD - Cao đẳng Điện lực Miền Trung
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DKB - Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
DPY - Đại học Phú Yên
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
DBD - Đại Học Bình Dương
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
HHA - Đại học Hàng Hải
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
CDV - Cao đẳng Viễn Đông
ZPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ dân sự phía...
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
SPD - Đại học Đồng Tháp
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
PCS - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
PCH - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
HFH - Học viện Hậu Cần - Hệ dân sự (Phía Bắc)
DYH - Học viện Quân Y - Hệ Dân Sự (KV Phía Bắc)
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
TAG - Đại học An Giang
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
DQB - Đại học Quảng Bình
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
ZNS - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
VHH - Đại học Văn hóa HN
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
NHH - Học viện Ngân Hàng
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
MBS - Đại học Mở TP. HCM
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DCN - Đại học Công nghiệp HN
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
TDL - Đại học Đà Lạt
YHB - Đại học Y Hà Nội
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
HDT - Đại học Hồng Đức
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
TGC - Học viện Báo chí Tuyên truyền
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
DDL - Đại học Điện Lực
DTL - Đại học Thăng Long
CMS - Cao Đẳng Thương Mại
HTC - Học viện Tài Chính
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
LPS - Đại học Luật TP HCM
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
DKH - Đại học Dược HN
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
HCP - Học viện chính sách và phát triển
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
SGD - ĐH Sài Gòn
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DQU - Đại học Quảng Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
THP - Đại học Hải Phòng
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
DKC - Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
YTB - Đại học Y Thái Bình
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
DNV - ĐH Nội Vụ
MTC - Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp
TTG - Đại học Tiền Giang
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Tra cứu diem chuan 2013 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường gửi 8502

Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN 2013 chính xác nhất! Tra mã trường của bạn bấm đây!

>> Hướng dẫn sử dụng

Tra cứu đáp án thi Tốt nghiệp THPT 2014

Bạn muốn biết kết quả bài thi của mình làm đúng hay sai sau khi hết giờ thi? soạn tin:

DATN MÔNTHI MÃĐỀ gửi 8702

Ví dụ: Bạn vừa thi xong môn Tiếng Anh,với mã đề là 125
Soạn tin: DATN ANH 125 gửi đến số 8702

Ghi Chú: Mã môn thi: TOAN, VAN, LY, SINH, DIA, ANH, PHAP, TRUNG, NHAT
Tra cứu điểm thi Tốt nghiệp 2014

Bạn muốn điểm thi tốt nghiệp được tự động gửi tới điện thoại của bạn ngay khi Bộ giáo dục công bố?, hãy soạn tin:

DIEM MÃTỈNH SỐBÁODANH gửi 8502
Chú ý: Ngay từ bây giờ hãy gửi tin nhắn tới 8502, kết quả sẽ gửi đến bạn ngay khi có.

Ví dụ: Để tra điểm Tốt nghiệp của thí sinh tại Hà NộiSố báo danh102886.
soạn tin: DIEM 1A 102886 gửi đến số 8502

Tư vấn chọn trường thi Đại học - Cao đẳng 2014

Bạn băn khoăn chưa biết lựa chọn trường Đại học nào? Bạn muốn chọn trường phù hợp với sức mình! Soạn tin:

CHON ĐIỂMDỰKIẾN KHỐITHI gửi 8502
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + SốBáoDanh của thí sinh. .

Ví dụ: Bạn thi khối A, dự kiến đạt được là 25 điểm.
Bạn sẽ nhận được danh sách các trường ĐH tuyển sinh khối A có điểm chuẩn năm 2012 thấp hơn hoặc bằng 25 điểm, Soạn tin: CHON 25 A gửi đến số 8502

Tra cứu Điểm Chuẩn lớp 10 2013

Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:

DCM MÃ TỈNH MÃ TRƯỜNG gửi 8702
Chú ý: Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.

Ví dụ: Thí sinh ở Hà Nội, thi vào trường THPT Việt-Đức
Soạn tin: DCM 1A 007 gửi đến số 8702

14 324 825
Nhận điểm thi qua Email