Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Đại học Trà Vinh
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DVT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340406 ĐH Quản trị văn phòng A00 16.75
2 D380101 ĐH Luật A00 15
3 D480201 ĐH Công nghệ thông tin A00 15.5
4 D510102 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00 15
5 D540101 ĐH Công nghệ thực phẩm A00 15.25
6 D720301 ĐH Y tế Công cộng A00 18.5
7 D720332 ĐH Xét nghiệm Y học A00 21.5
8 D720401 ĐH Dược học A00 21.5
9 C320202 CĐ Khoa học Thư viện A00 12.75
10 C340101 CĐ Quản trị kinh doanh A00 10.25
11 C340301 CĐ Kế toán A00 11.25
12 C480201 CĐ Công nghệ thông tin A00 10
13 C510103 CĐ Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00 12.75
14 C510201 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00 11.5
15 C510301 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00 12.25
16 C510302 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông A00 11.75
17 C540102 CĐ Công nghệ thực phẩm A00 10.25
18 C540105 CĐ Công nghệ chế biến thủy sản A00 12.5
19 C720332 CĐ Xét nghiệm Y học A00 15
20 C900107 CĐ Dược A00 15
21 D510303 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 17
22 D310101 ĐH Kinh tế A00; A01; D01 15.25
23 D340201 ĐH Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 15.25
24 D340301 ĐH Kế toán A00; A01; D01 15.25
25 D340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 15
26 D510401 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 15
27 D380101 ĐH Luật A01 16.75
28 D480201 ĐH Công nghệ thông tin A01 15
29 D510102 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A01 15.5
30 C340101 CĐ Quản trị kinh doanh A01 10.25
31 C340301 CĐ Kế toán A01 11.25
32 C480201 CĐ Công nghệ thông tin A01 10
33 C510103 CĐ Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A01 12.75
34 C510201 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01 11.5
35 C510301 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A01 12.25
36 C510302 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông A01 11.75
37 D510301 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A01; C01 15
38 D510201 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01; C01; A00 15
39 D620101 ĐH Nông nghiệp A02 17
40 D620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản A02 15
41 D640101 ĐH Thú y A02 15
42 C620116 CĐ Phát triển nông thôn A02 11
43 C620301 CĐ Nuôi trồng thủy sản A02 12.5
44 C640201 CĐ Dịch vụ Thú y A02 11
45 D540101 ĐH Công nghệ thực phẩm B00 15.25
46 D620101 ĐH Nông nghiệp B00 15
47 D620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản B00 15.75
48 D640101 ĐH Thú y B00 15
49 D720101 ĐH Y đa khoa B00 23.25
50 D720301 ĐH Y tế Công cộng B00 18.5
51 D720332 ĐH Xét nghiệm Y học B00 21.5
52 D720401 ĐH Dược học B00 21.5
53 D720501 ĐH Điều dưỡng B00 18.5
54 D720601 ĐH Răng - Hàm - Mặt B00 23
55 C540102 CĐ Công nghệ thực phẩm B00 10.25
56 C540105 CĐ Công nghệ chế biến thủy sản B00 12.5
57 C620116 CĐ Phát triển nông thôn B00 10
58 C620301 CĐ Nuôi trồng thủy sản B00 10
59 C640201 CĐ Dịch vụ Thú y B00 12.25
60 C720332 CĐ Xét nghiệm Y học B00 15
61 C720501 CĐ Điều dưỡng B00 15
62 C900107 CĐ Dược B00 15
63 D340301 ĐH Kế toán C00 15
64 D380101 ĐH Luật C00 16.75
65 C220106 CĐ Tiếng Khmer C00 12.75
66 C220112 CĐ Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 10
67 C220113 CĐ Việt Nam học C00 13.75
68 C320202 CĐ Khoa học Thư viện C00 12.75
69 C340406 CĐ Quản trị văn phòng C00 10.75
70 D310201 ĐH Chính trị học C00; D01 15
71 D340103 ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; C04; D15 15
72 D220106 ĐH Ngôn ngữ Khmer C00; D01; D14 15
73 D140217 ĐH Sư phạm Ngữ văn C00; D14 15
74 D220112 ĐH Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; D14 15
75 D310101 ĐH Kinh tế C01 16.5
76 D340201 ĐH Tài chính - Ngân hàng C01 15.75
77 D340301 ĐH Kế toán C01 15.5
78 D480201 ĐH Công nghệ thông tin C01 15
79 D510102 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng C01 16.5
80 D510303 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa C01 15
81 C340101 CĐ Quản trị kinh doanh C01 14.25
82 C340301 CĐ Kế toán C01 14
83 C480201 CĐ Công nghệ thông tin C01 13.25
84 C510103 CĐ Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C01 10
85 C510201 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C01 14.5
86 C510301 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C01 12.5
87 C510302 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông C01 10
88 C320202 CĐ Khoa học Thư viện C03 10
89 C760101 CĐ Công tác xã hội C03 15.75
90 D340406 ĐH Quản trị văn phòng C04 15.25
91 C220113 CĐ Việt Nam học C04 13
92 C340406 CĐ Quản trị văn phòng C04 10.5
93 C760101 CĐ Công tác xã hội C04 15.75
94 D220201 ĐH Ngôn ngữ Anh D01 18.25
95 D340406 ĐH Quản trị văn phòng D01 15
96 D380101 ĐH Luật D01 16.75
97 C220113 CĐ Việt Nam học D01 13.75
98 C220201 CĐ Tiếng Anh D01 13.5
99 C340101 CĐ Quản trị kinh doanh D01 10.25
100 C340301 CĐ Kế toán D01 11.25
101 C340406 CĐ Quản trị văn phòng D01 10.75
102 C760101 CĐ Công tác xã hội D01 11.25
103 D480201 ĐH Công nghệ thông tin D07 15
104 D540101 ĐH Công nghệ thực phẩm D07 15
105 C480201 CĐ Công nghệ thông tin D07 13.25
106 C540102 CĐ Công nghệ thực phẩm D07 10
107 C540105 CĐ Công nghệ chế biến thủy sản D07 10
108 D620101 ĐH Nông nghiệp D08 17
109 D620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản D08 15
110 D640101 ĐH Thú y D08 15
111 C620116 CĐ Phát triển nông thôn D08 11
112 C620301 CĐ Nuôi trồng thủy sản D08 12.5
113 C640201 CĐ Dịch vụ Thú y D08 11
114 D220201 ĐH Ngôn ngữ Anh D09 15
115 C220201 CĐ Tiếng Anh D09 13.75
116 D340406 ĐH Quản trị văn phòng D14 15.25
117 C220106 CĐ Tiếng Khmer D14 15.75
118 C220112 CĐ Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D14 10
119 C320202 CĐ Khoa học Thư viện D14 10
120 C340406 CĐ Quản trị văn phòng D14 10.5
121 C220113 CĐ Việt Nam học D15 13
122 D140201 ĐH Giáo dục mầm non M00 18
123 C140201 CĐ Giáo dục mầm non M00 15.5
124 C140201 CĐ Giáo dục mầm non M01 11.5
125 D140201 ĐH Giáo dục mầm non M01; M02 19
126 C140201 CĐ Giáo dục mầm non M02 11.5
127 D210210 ĐH Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 19.25
128 C210210 CĐ Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 10
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM CHUẨN 2016

Đã có 214 trường công bố điểm chuẩn năm 2016
Chọn trường
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
DVT - Đại học Trà Vinh
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DDT - Đại học Duy Tân
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
TTN - Đại học Tây Nguyên
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DQU - Đại học Quảng Nam
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
C01 - Đại học Thủ Đô
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CCM - ĐH Công nghiệp dệt may HN
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DTD - Đại Học Tây Đô
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DQN - Đại học Quy Nhơn
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
YTB - Đại học Y Dược Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DNB - Đại học Hoa Lư
HDT - Đại học Hồng Đức
HLU - Đại học Hạ Long
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTA - Đại Học Thành Tây
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
MHN - Viện Đại học Mở HN
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DDL - Đại học Điện Lực
DKH - Đại học Dược HN
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
HHA - Đại học Hàng Hải
THP - Đại học Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
MBS - Đại học Mở TP. HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TCT - Đại học Cần Thơ
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SGD - ĐH Sài Gòn
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
TTB - Đại học Tây Bắc
NHF - Đại học Hà Nội
HTC - Học viện Tài Chính
VHH - Đại học Văn hóa HN
HQT - Học viện Ngoại Giao
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SPD - Đại học Đồng Tháp
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DBL - Đại Học Bạc Liêu
TAG - Đại học An Giang
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
NHH - Học viện Ngân Hàng
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
DBD - Đại Học Bình Dương
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HCP - Học viện chính sách và phát triển
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
TQU - Đại học Tân Trào
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
TDL - Đại học Đà Lạt
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DQB - Đại học Quảng Bình
TDV - Đại học Vinh
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DPY - Đại học Phú Yên
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHQ - Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
LPS - Đại học Luật TP HCM
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)
14 886 193
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email