BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2015 - Ket qua Diem Chuan nam 2015

Trường: Đại học Trà Vinh
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DVT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Kỹ năng Âm nhạc 12 Điểm chuẩn chính thức
2 D210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Kỹ năng Âm nhạc 15 Điểm chuẩn chính thức
3 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 22.5 Điểm chuẩn chính thức
4 C220106 Tiếng Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
5 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 0 Điểm chuẩn chính thức
6 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
7 D140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
8 D220106 Ngôn ngữ Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
9 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
10 C220106 Tiếng Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12 Điểm chuẩn chính thức
11 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12 Điểm chuẩn chính thức
12 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 14 Điểm chuẩn chính thức
13 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12 Điểm chuẩn chính thức
14 D140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15 Điểm chuẩn chính thức
15 D220106 Ngôn ngữ Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15 Điểm chuẩn chính thức
16 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15 Điểm chuẩn chính thức
17 D380101 Luật Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 17.5 Điểm chuẩn chính thức
18 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Hóa học 14 Điểm chuẩn chính thức
19 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Hóa học 19.75 Điểm chuẩn chính thức
20 C140202 Giáo dục tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học Ngữ vă 20.5 Điểm chuẩn chính thức
21 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Toán, Lịch sử 13 Điểm chuẩn chính thức
22 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 14 Điểm chuẩn chính thức
23 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Lịch sử 15 Điểm chuẩn chính thức
24 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.75 Điểm chuẩn chính thức
25 C140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 12 Điểm chuẩn chính thức
26 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 16.5 Điểm chuẩn chính thức
27 C220201 Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
28 C340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
29 C340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
30 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
31 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
32 D220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
33 D310101 Kinh tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
34 D340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
35 D340201 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
36 D340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
37 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
38 D380101 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.5 Điểm chuẩn chính thức
39 C340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
40 C340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
41 C480201 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
42 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
43 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
44 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
45 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Ngữ văn, Toán, Vật lí 13 Điểm chuẩn chính thức
46 D310101 Kinh tế Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
47 D340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
48 D340201 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
49 D340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
50 D480201 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
51 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
52 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
53 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
54 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Ngữ văn, Toán, Vật lí 16 Điểm chuẩn chính thức
55 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Địa lí 15 Điểm chuẩn chính thức
56 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 14 Điểm chuẩn chính thức
57 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Địa lí 15 Điểm chuẩn chính thức
58 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 19.75 Điểm chuẩn chính thức
59 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu 22.5 Điểm chuẩn chính thức
60 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
61 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
62 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
63 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
64 C620105 Chăn nuôi Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
65 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
66 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
67 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Hóa học, Sinh học 12 Điểm chuẩn chính thức
68 C720332 Xét nghiệm Y học Toán, Hóa học, Sinh học 18 Điểm chuẩn chính thức
69 C720401 Dược Toán, Hóa học, Sinh học 18.5 Điểm chuẩn chính thức
70 C720501 Điều dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học 14 Điểm chuẩn chính thức
71 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học 15 Điểm chuẩn chính thức
72 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học 15 Điểm chuẩn chính thức
73 D620101 Nông nghiệp Toán, Hóa học, Sinh học 15 Điểm chuẩn chính thức
74 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 15 Điểm chuẩn chính thức
75 D640101 Thú y Toán, Hóa học, Sinh học 15 Điểm chuẩn chính thức
76 D720101 Y đa khoa Toán, Hóa học, Sinh học 24.25 Điểm chuẩn chính thức
77 D720301 Y tế Công cộng Toán, Hóa học, Sinh học 20.5 Điểm chuẩn chính thức
78 D720332 Xét nghiệm Y học Toán, Hóa học, Sinh học 22.5 Điểm chuẩn chính thức
79 D720401 Dược học Toán, Hóa học, Sinh học 23 Điểm chuẩn chính thức
80 D720501 Điều dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học 20.75 Điểm chuẩn chính thức
81 D720601 Răng - Hàm - Mặt Toán, Hóa học, Sinh học 24 Điểm chuẩn chính thức
82 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
83 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
84 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
85 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
86 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
87 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
88 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
89 C220201 Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
90 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
91 C620105 Chăn nuôi Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
92 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
93 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
94 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13 Điểm chuẩn chính thức
95 D620101 Nông nghiệp Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
96 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
97 D640101 Thú y Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16 Điểm chuẩn chính thức
98 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
99 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
100 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
101 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
102 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
103 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
104 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
105 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
106 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
107 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Vật lí, Hóa học 12 Điểm chuẩn chính thức
108 C720332 Xét nghiệm Y học Toán, Vật lí, Hóa học 18 Điểm chuẩn chính thức
109 C720401 Dược Toán, Vật lí, Hóa học 18.5 Điểm chuẩn chính thức
110 D310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
111 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
112 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
113 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
114 D380101 Luật Toán, Vật lí, Hóa học 17.5 Điểm chuẩn chính thức
115 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
116 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
117 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
118 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
119 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
120 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
121 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lí, Hóa học 15 Điểm chuẩn chính thức
122 D720301 Y tế Công cộng Toán, Vật lí, Hóa học 20.5 Điểm chuẩn chính thức
123 D720332 Xét nghiệm Y học Toán, Vật lí, Hóa học 22.5 Điểm chuẩn chính thức
124 D720401 Dược học Toán, Vật lí, Hóa học 23 Điểm chuẩn chính thức
125 C620105 Chăn nuôi Toán, Vật lí, Sinh học 13 Điểm chuẩn chính thức
126 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Vật lí, Sinh học 13 Điểm chuẩn chính thức
127 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Vật lí, Sinh học 13 Điểm chuẩn chính thức
128 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Vật lí, Sinh học 13 Điểm chuẩn chính thức
129 D620101 Nông nghiệp Toán, Vật lí, Sinh học 16 Điểm chuẩn chính thức
130 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Vật lí, Sinh học 16 Điểm chuẩn chính thức
131 D640101 Thú y Toán, Vật lí, Sinh học 16 Điểm chuẩn chính thức
132 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
133 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
134 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
135 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
136 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
137 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
138 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12 Điểm chuẩn chính thức
139 D310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
140 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
141 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
142 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
143 D380101 Luật Toán, Vật lí, Tiếng Anh 17.5 Điểm chuẩn chính thức
144 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
145 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
146 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
147 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
148 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn chính thức
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM CHUẨN 2015

Đã có 243 trường công bố điểm chuẩn năm 2015
Chọn trường
DQN - Đại học Quy Nhơn
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DVT - Đại học Trà Vinh
TTD - Đại học TDTT Đà Nẵng
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DBL - Đại Học Bạc Liêu
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
VLU - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
C01 - Đại học Thủ Đô
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
SPD - Đại học Đồng Tháp
DNU - Đại học Đồng Nai
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
DTH - Đại học Hoa Sen
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
NHF - Đại học Hà Nội
DDL - Đại học Điện Lực
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
VHH - Đại học Văn hóa HN
DKH - Đại học Dược HN
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
YTB - Đại học Y Thái Bình
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
TMA - Đại học Thương Mại
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TTN - Đại học Tây Nguyên
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCP - Học viện chính sách và phát triển
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
TAG - Đại học An Giang
NHH - Học viện Ngân Hàng
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HQT - Học viện Ngoại Giao
DCN - Đại học Công nghiệp HN
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CEP - Cao đẳng Kinh tế TP HCM
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
YHB - Đại học Y Hà Nội
LDA - Đại học Công Đoàn
HTC - Học viện Tài Chính
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
MBS - Đại học Mở TP. HCM
LPS - Đại học Luật TP HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DCQ - Đại học công nghệ quản lý hữu nghị...
MHN - Viện Đại học Mở HN
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
TTQ - Đại học Quốc tế Sài Gòn
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
TDL - Đại học Đà Lạt
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
HDT - Đại học Hồng Đức
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
HHA - Đại học Hàng Hải
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
HBU - Đại học Hoà Bình
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DAD - Đại Học Đông Á
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
TDV - Đại học Vinh
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
TCT - Đại học Cần Thơ
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
DQB - Đại học Quảng Bình
DTD - Đại Học Tây Đô
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DVP - Đại Học Trưng Vương
DNC - Trường Đại học Nam Cần Thơ
DQU - Đại học Quảng Nam
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
THP - Đại học Hải Phòng
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
DTB - ĐH Thái Bình
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA - Đại Học Thành Tây
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DBD - Đại Học Bình Dương
DPY - Đại học Phú Yên
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DDT - Đại học Duy Tân
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
FPT - Đại Học FPT
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
TTB - Đại học Tây Bắc
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
HCB - Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
HCN - Đại Học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
PCH - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
PCS - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
DDD - Đại Học Dân Lập Đông Đô
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
zch - Sỹ Quan Công Binh (Cao đẳng hệ Dân sự)
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
KCN - Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 155 032
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email