Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Đại học Tôn Đức Thắng
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720401 Dược học 23
2 D720401 Dược học 23.5
3 D480101 Khoa học máy tính 19.75
4 D480101 Khoa học máy tính 18.75
5 D480101 Khoa học máy tính 20
6 D480101 Khoa học máy tính 20
7 D460112 Toán ứng dụng 17
8 D460112 Toán ứng dụng 17
9 D460112 Toán ứng dụng 17
10 D460112 Toán ứng dụng 17
11 D460201 Thống kê 17
12 D460201 Thống kê 17
13 D460201 Thống kê 17
14 D460201 Thống kê 17
15 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 20
16 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 19
17 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 19.5
18 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18
19 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18
20 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18
21 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20
22 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19
23 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19.5
24 D850201 Bảo hộ lao động 17
25 D850201 Bảo hộ lao động 17
26 D850201 Bảo hộ lao động 17
27 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 19.5
28 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 19
29 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 20
30 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
31 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
32 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
33 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
34 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
35 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
36 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
37 D580102 Kiến trúc 20
38 D580102 Kiến trúc 20
39 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.5
40 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
41 D520301 Kỹ thuật hóa học 20
42 D520301 Kỹ thuật hóa học 19.75
43 D520301 Kỹ thuật hóa học 20
44 D440301 Khoa học môi trường 18
45 D440301 Khoa học môi trường 18
46 D440301 Khoa học môi trường 18
47 D420201 Công nghệ sinh học 21.25
48 D420201 Công nghệ sinh học 20.5
49 D420201 Công nghệ sinh học 21
50 D340201 Tài chính - Ngân hàng 20.5
51 D340201 Tài chính - Ngân hàng 19.5
52 D340201 Tài chính - Ngân hàng 19.5
53 D340201 Tài chính - Ngân hàng 20.5
54 D340301 Kế toán 20.5
55 D340301 Kế toán 19.75
56 D340301 Kế toán 19.75
57 D340301 Kế toán 20.5
58 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 21.25
59 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 20.5
60 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 20.5
61 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 21.5
62 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 21
63 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 20
64 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 20
65 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 21
66 D340120 Kinh doanh quốc tế 21.75
67 D340120 Kinh doanh quốc tế 20.75
68 D340120 Kinh doanh quốc tế 20.75
69 D340120 Kinh doanh quốc tế 21.5
70 D340408 Quan hệ lao động 17
71 D340408 Quan hệ lao động 17
72 D340408 Quan hệ lao động 17
73 D340408 Quan hệ lao động 17
74 D310301 Xã hội học 17.5
75 D310301 Xã hội học 18.25
76 D310301 Xã hội học 17.5
77 D310301 Xã hội học 18.25
78 D760101 Công tác xã hội 18
79 D760101 Công tác xã hội 17.75
80 D760101 Công tác xã hội 17.75
81 D760101 Công tác xã hội 17.75
82 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19
83 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19.5
84 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19
85 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19.5
86 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19
87 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19.5
88 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19
89 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19.5
90 D220201 Ngôn ngữ Anh 20.5
91 D220201 Ngôn ngữ Anh 20.5
92 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
93 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
94 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
95 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
96 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) 18.5
97 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) 18.5
98 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) 18.5
99 D210402 Thiết kế công nghiệp 17.5
100 D210402 Thiết kế công nghiệp 17.5
101 D210402 Thiết kế công nghiệp 17.5
102 D210403 Thiết kế đồ họa 18.25
103 D210403 Thiết kế đồ họa 18.25
104 D210403 Thiết kế đồ họa 18.25
105 D210404 Thiết kế thời trang 17.5
106 D210404 Thiết kế thời trang 17.5
107 D210404 Thiết kế thời trang 17.5
108 D210405 Thiết kế nội thất 18.25
109 D210405 Thiết kế nội thất 18.25
110 D210405 Thiết kế nội thất 18.25
111 D220343 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 17
112 D220343 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 17
113 D380101 Luật 20.5
114 D380101 Luật 19.25
115 D380101 Luật 22
116 D380101 Luật 19
117 N480101 Khoa học máy tính 16
118 N480101 Khoa học máy tính 15
119 N480101 Khoa học máy tính 16
120 N480101 Khoa học máy tính 15
121 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 16
122 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 15
123 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 16
124 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 16
125 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 15
126 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 15
127 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 16
128 N340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 15
129 N340301 Kế toán 16
130 N340301 Kế toán 15
131 N340301 Kế toán 16
132 N380101 Luật 16
133 N380101 Luật 15
134 N380101 Luật 16
135 N380101 Luật 15
136 N220201 Ngôn ngữ Anh 16
137 N220201 Ngôn ngữ Anh 16
138 F220110 Việt Nam học 16
139 F220201 Ngôn ngữ Anh 18.5
140 F340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 19
141 F340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 19
142 F340120 Kinh doanh quốc tế 19.5
143 F340120 Kinh doanh quốc tế 19
144 F340120 Kinh doanh quốc tế 19
145 F340120 Kinh doanh quốc tế 19.5
146 F340201 Tài chính ngân hàng 18.5
147 F340201 Tài chính ngân hàng 18.25
148 F340201 Tài chính ngân hàng 18.25
149 F340201 Tài chính ngân hàng 18.5
150 F340301 Kế toán 18.25
151 F340301 Kế toán 18
152 F340301 Kế toán 18
153 F340301 Kế toán 18.25
154 F380101 Luật 17.5
155 F380101 Luật 17.5
156 F380101 Luật 19
157 F380101 Luật 17.5
158 F420201 Công nghệ sinh học 17
159 F420201 Công nghệ sinh học 17
160 F420201 Công nghệ sinh học 18
161 F440301 Khoa học môi trường 16
162 F440301 Khoa học môi trường 16.5
163 F440301 Khoa học môi trường 16.5
164 F480101 Khoa học máy tính 17.5
165 F480101 Khoa học máy tính 17.5
166 F480101 Khoa học máy tính 17.5
167 F480101 Khoa học máy tính 17.5
168 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử 17
169 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử 17
170 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử 17
171 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
172 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
173 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
174 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17
175 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17
176 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Tôn Đức Thắng:
( bình chọn, / 10 điểm)