Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Đại học Tôn Đức Thắng
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720401 Dược học 23
2 D720401 Dược học 23.5
3 D480101 Khoa học máy tính 19.75
4 D480101 Khoa học máy tính 18.75
5 D480101 Khoa học máy tính 20
6 D480101 Khoa học máy tính 20
7 D460112 Toán ứng dụng 17
8 D460112 Toán ứng dụng 17
9 D460112 Toán ứng dụng 17
10 D460112 Toán ứng dụng 17
11 D460201 Thống kê 17
12 D460201 Thống kê 17
13 D460201 Thống kê 17
14 D460201 Thống kê 17
15 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 20
16 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 19
17 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 19.5
18 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18
19 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18
20 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18
21 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20
22 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19
23 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19.5
24 D850201 Bảo hộ lao động 17
25 D850201 Bảo hộ lao động 17
26 D850201 Bảo hộ lao động 17
27 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 19.5
28 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 19
29 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 20
30 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
31 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
32 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
33 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
34 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
35 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
36 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
37 D580102 Kiến trúc 20
38 D580102 Kiến trúc 20
39 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.5
40 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
41 D520301 Kỹ thuật hóa học 20
42 D520301 Kỹ thuật hóa học 19.75
43 D520301 Kỹ thuật hóa học 20
44 D440301 Khoa học môi trường 18
45 D440301 Khoa học môi trường 18
46 D440301 Khoa học môi trường 18
47 D420201 Công nghệ sinh học 21.25
48 D420201 Công nghệ sinh học 20.5
49 D420201 Công nghệ sinh học 21
50 D340201 Tài chính - Ngân hàng 20.5
51 D340201 Tài chính - Ngân hàng 19.5
52 D340201 Tài chính - Ngân hàng 19.5
53 D340201 Tài chính - Ngân hàng 20.5
54 D340301 Kế toán 20.5
55 D340301 Kế toán 19.75
56 D340301 Kế toán 19.75
57 D340301 Kế toán 20.5
58 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 21.25
59 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 20.5
60 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 20.5
61 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 21.5
62 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 21
63 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 20
64 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 20
65 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 21
66 D340120 Kinh doanh quốc tế 21.75
67 D340120 Kinh doanh quốc tế 20.75
68 D340120 Kinh doanh quốc tế 20.75
69 D340120 Kinh doanh quốc tế 21.5
70 D340408 Quan hệ lao động 17
71 D340408 Quan hệ lao động 17
72 D340408 Quan hệ lao động 17
73 D340408 Quan hệ lao động 17
74 D310301 Xã hội học 17.5
75 D310301 Xã hội học 18.25
76 D310301 Xã hội học 17.5
77 D310301 Xã hội học 18.25
78 D760101 Công tác xã hội 18
79 D760101 Công tác xã hội 17.75
80 D760101 Công tác xã hội 17.75
81 D760101 Công tác xã hội 17.75
82 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19
83 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19.5
84 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19
85 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) 19.5
86 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19
87 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19.5
88 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19
89 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) 19.5
90 D220201 Ngôn ngữ Anh 20.5
91 D220201 Ngôn ngữ Anh 20.5
92 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
93 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
94 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
95 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc 18.5
96 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) 18.5
97 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) 18.5
98 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) 18.5
99 D210402 Thiết kế công nghiệp 17.5
100 D210402 Thiết kế công nghiệp 17.5
101 D210402 Thiết kế công nghiệp 17.5
102 D210403 Thiết kế đồ họa 18.25
103 D210403 Thiết kế đồ họa 18.25
104 D210403 Thiết kế đồ họa 18.25
105 D210404 Thiết kế thời trang 17.5
106 D210404 Thiết kế thời trang 17.5
107 D210404 Thiết kế thời trang 17.5
108 D210405 Thiết kế nội thất 18.25
109 D210405 Thiết kế nội thất 18.25
110 D210405 Thiết kế nội thất 18.25
111 D220343 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 17
112 D220343 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 17
113 D380101 Luật 20.5
114 D380101 Luật 19.25
115 D380101 Luật 22
116 D380101 Luật 19
117 N480101 Khoa học máy tính 16
118 N480101 Khoa học máy tính 15
119 N480101 Khoa học máy tính 16
120 N480101 Khoa học máy tính 15
121 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 16
122 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 15
123 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 16
124 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 16
125 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 15
126 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 15
127 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 16
128 N340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 15
129 N340301 Kế toán 16
130 N340301 Kế toán 15
131 N340301 Kế toán 16
132 N380101 Luật 16
133 N380101 Luật 15
134 N380101 Luật 16
135 N380101 Luật 15
136 N220201 Ngôn ngữ Anh 16
137 N220201 Ngôn ngữ Anh 16
138 F220110 Việt Nam học 16
139 F220201 Ngôn ngữ Anh 18.5
140 F340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) 19
141 F340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 19
142 F340120 Kinh doanh quốc tế 19.5
143 F340120 Kinh doanh quốc tế 19
144 F340120 Kinh doanh quốc tế 19
145 F340120 Kinh doanh quốc tế 19.5
146 F340201 Tài chính ngân hàng 18.5
147 F340201 Tài chính ngân hàng 18.25
148 F340201 Tài chính ngân hàng 18.25
149 F340201 Tài chính ngân hàng 18.5
150 F340301 Kế toán 18.25
151 F340301 Kế toán 18
152 F340301 Kế toán 18
153 F340301 Kế toán 18.25
154 F380101 Luật 17.5
155 F380101 Luật 17.5
156 F380101 Luật 19
157 F380101 Luật 17.5
158 F420201 Công nghệ sinh học 17
159 F420201 Công nghệ sinh học 17
160 F420201 Công nghệ sinh học 18
161 F440301 Khoa học môi trường 16
162 F440301 Khoa học môi trường 16.5
163 F440301 Khoa học môi trường 16.5
164 F480101 Khoa học máy tính 17.5
165 F480101 Khoa học máy tính 17.5
166 F480101 Khoa học máy tính 17.5
167 F480101 Khoa học máy tính 17.5
168 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử 17
169 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử 17
170 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử 17
171 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
172 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
173 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
174 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17
175 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17
176 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Tôn Đức Thắng:

ĐIỂM CHUẨN 2016

Đã có 214 trường công bố điểm chuẩn năm 2016
Chọn trường
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
DVT - Đại học Trà Vinh
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DDT - Đại học Duy Tân
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
TTN - Đại học Tây Nguyên
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DQU - Đại học Quảng Nam
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
C01 - Đại học Thủ Đô
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CCM - ĐH Công nghiệp dệt may HN
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DTD - Đại Học Tây Đô
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DQN - Đại học Quy Nhơn
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
YTB - Đại học Y Dược Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DNB - Đại học Hoa Lư
HDT - Đại học Hồng Đức
HLU - Đại học Hạ Long
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTA - Đại Học Thành Tây
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
MHN - Viện Đại học Mở HN
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DDL - Đại học Điện Lực
DKH - Đại học Dược HN
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
HHA - Đại học Hàng Hải
THP - Đại học Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
MBS - Đại học Mở TP. HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TCT - Đại học Cần Thơ
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SGD - ĐH Sài Gòn
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
TTB - Đại học Tây Bắc
NHF - Đại học Hà Nội
HTC - Học viện Tài Chính
VHH - Đại học Văn hóa HN
HQT - Học viện Ngoại Giao
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SPD - Đại học Đồng Tháp
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DBL - Đại Học Bạc Liêu
TAG - Đại học An Giang
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
NHH - Học viện Ngân Hàng
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
DBD - Đại Học Bình Dương
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HCP - Học viện chính sách và phát triển
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
TQU - Đại học Tân Trào
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
TDL - Đại học Đà Lạt
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DQB - Đại học Quảng Bình
TDV - Đại học Vinh
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DPY - Đại học Phú Yên
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHQ - Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
LPS - Đại học Luật TP HCM
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)
14 881 465
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email