BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2015 SỚM NHẤT CỦA BỘ GIÁO DỤC Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2014 : Xem điểm chuẩn đại học 2014 → BẤM ĐÂY

 Tỷ lệ chọi đại học 2014 : Xem tỷ lệ chọi trường đại học CĐ 2014 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2015 - Ket qua Diem Chuan nam 2015

Trường: Đại học Tôn Đức Thắng
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học D480101 A 18 Điểm xét tuyển
2 Toán ứn D460112 A 16 Điểm xét tuyển
3 Thống k D460201 A 16 Điểm xét tuyển
4 Kỹ thu D520201 A 17 Điểm xét tuyển
5 Kỹ thu D520207 A 17 Điểm xét tuyển
6 Kỹ thu D520216 A 17 Điểm xét tuyển
7 Bảo hộ D850201 A 17 Điểm xét tuyển
8 Kỹ thu D580201 A 17 Điểm xét tuyển
9 Kỹ thu D580205 A 16 Điểm xét tuyển
10 Quy hoạc D580105 A 16 Điểm xét tuyển
11 Công ngh D510406 A 17 Điểm xét tuyển
12 Kỹ thu D520301 A 17 Điểm xét tuyển
13 Khoa học D440301 A 17 Điểm xét tuyển
14 Công ngh D420201 A 17 Điểm xét tuyển
15 Tài chín D340201 A 18 Điểm xét tuyển
16 Kế toán D340301 A 18 Điểm xét tuyển
17 Quản tr D340101 A 18 Điểm xét tuyển
18 Kinh doanh D340120 A 18 Điểm xét tuyển
19 Quản tr D340101 A 18 Điểm xét tuyển
20 Quan hệ D340408 A 17 Điểm xét tuyển
21 Luật D380101 A 19 Điểm xét tuyển
22 Công ngh C510102 A 13 Điểm xét tuyển
23 Quản tr C340101 A 13 Điểm xét tuyển
24 Kế toán C340301 A 13 Điểm xét tuyển
25 Khoa học D480102 A1 16 Điểm xét tuyển
26 Toán ứn D460113 A1 16 Điểm xét tuyển
27 Thống k D460202 A1 16 Điểm xét tuyển
28 Kỹ thu D520202 A1 16 Điểm xét tuyển
29 Kỹ thu D520208 A1 16 Điểm xét tuyển
30 Kỹ thu D520217 A1 16 Điểm xét tuyển
31 Kỹ thu D580202 A1 16 Điểm xét tuyển
32 Kỹ thu D580206 A1 16 Điểm xét tuyển
33 Quy hoạc D580106 A1 16 Điểm xét tuyển
34 Tài chín D340202 A1 17 Điểm xét tuyển
35 Kế toán D340302 A1 17 Điểm xét tuyển
36 Quản tr D340102 A1 17 Điểm xét tuyển
37 Kinh doanh D340121 A1 17 Điểm xét tuyển
38 Quản tr D340102 A1 17 Điểm xét tuyển
39 Quan hệ D340409 A1 17 Điểm xét tuyển
40 Xã hội D310301 A1 16 Điểm xét tuyển
41 Công tác D760101 A1 16 Điểm xét tuyển
42 Việt Nam D220113 A1 17 Điểm xét tuyển
43 Quản lý D220344 A1 16 Điểm xét tuyển
44 Luật D380102 A1 17 Điểm xét tuyển
45 Công ngh C510103 A1 13 Điểm xét tuyển
46 Quản tr C340102 A1 13 Điểm xét tuyển
47 Kế toán C340302 A1 13 Điểm xét tuyển
48 Bảo hộ D850202 B 17 Điểm xét tuyển
49 Công ngh D510407 B 17 Điểm xét tuyển
50 Kỹ thu D520302 B 16 Điểm xét tuyển
51 Khoa học D440302 B 17 Điểm xét tuyển
52 Công ngh D420202 B 16 Điểm xét tuyển
53 Xã hội D310302 C 16 Điểm xét tuyển
54 Công tác D760102 C 16 Điểm xét tuyển
55 Việt Nam D220114 C 17 Điểm xét tuyển
56 Luật D380103 C 18 Điểm xét tuyển
57 Tài chín D340203 D1 17 Điểm xét tuyển
58 Kế toán D340303 D1 17 Điểm xét tuyển
59 Quản tr D340103 D1 17 Điểm xét tuyển
60 Kinh doanh D340122 D1 17 Điểm xét tuyển
61 Quản tr D340103 D1 17 Điểm xét tuyển
62 Quan hệ D340410 D1 17 Điểm xét tuyển
63 Xã hội D310303 D1 16 Điểm xét tuyển
64 Công tác D760103 D1 16 Điểm xét tuyển
65 Việt Nam D220115 D1 17 Điểm xét tuyển
66 Ngôn ng D220201 D1 17 Điểm xét tuyển
67 Ngôn ng D220204 D1 16 Điểm xét tuyển
68 Ngôn ngư D220204 D1 16 Điểm xét tuyển
69 Quản lý D220345 D1 16 Điểm xét tuyển
70 Luật D380104 D1 17 Điểm xét tuyển
71 Quản tr C340103 D1 13 Điểm xét tuyển
72 Kế toán C340303 D1 13 Điểm xét tuyển
73 Tiếng An C220201 D1 13 Điểm xét tuyển
74 Ngôn ng D220205 D4 17 Điểm xét tuyển
75 Ngôn ngư D220205 D4 17 Điểm xét tuyển
76 Thiết k D210402 H 16 Điểm xét tuyển
77 Thiết k D210403 H 17 Điểm xét tuyển
78 Thiết k D210404 H 17 Điểm xét tuyển
79 Thiết k D210405 H 17 Điểm xét tuyển
80 Thiết k D210403 H1 16 Điểm xét tuyển
81 Thiết k D210404 H1 16 Điểm xét tuyển
82 Thiết k D210405 H1 16 Điểm xét tuyển
83 Thiết k D210406 H1 16 Điểm xét tuyển
84 Quản lý D220343 T 16 Điểm xét tuyển
85 Khoa học D480104 Toán, Anh, Hóa 16 Điểm xét tuyển
86 Toán ứn D460115 Toán, Anh, Hóa 16 Điểm xét tuyển
87 Thống k D460204 Toán, Anh, Hóa 16 Điểm xét tuyển
88 Bảo hộ D850204 Toán, Anh, Hóa 17 Điểm xét tuyển
89 Công ngh D510409 Toán, Anh, Hóa 17 Điểm xét tuyển
90 Kỹ thu D520304 Toán, Anh, Hóa 16 Điểm xét tuyển
91 Khoa học D440304 Toán, Anh, Hóa 17 Điểm xét tuyển
92 Công ngh D420204 Toán, Anh, Hóa 16 Điểm xét tuyển
93 Thiết k D210404 Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH 16 Điểm xét tuyển
94 Thiết k D210405 Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH 17 Điểm xét tuyển
95 Thiết k D210406 Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH 17 Điểm xét tuyển
96 Thiết k D210407 Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH 17 Điểm xét tuyển
97 Công ngh D510408 Toán, Văn, Hóa 17 Điểm xét tuyển
98 Kỹ thu D520303 Toán, Văn, Hóa 17 Điểm xét tuyển
99 Khoa học D440303 Toán, Văn, Hóa 17 Điểm xét tuyển
100 Công ngh D420203 Toán, Văn, Hóa (*) 17 Điểm xét tuyển
101 Bảo hộ D850203 Toán, Văn, Hóa 17 Điểm xét tuyển
102 Toán ứn D460114 Toán, Văn, Lý 16 Điểm xét tuyển
103 Thống k D460203 Toán, Văn, Lý 16 Điểm xét tuyển
104 Kỹ thu D520203 Toán, Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
105 Kỹ thu D520209 Toán, Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
106 Kỹ thu D520218 Toán, Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
107 Kỹ thu D580203 Toán, Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
108 Kỹ thu D580207 Toán, Văn, Lý 16 Điểm xét tuyển
109 Tài chín D340204 Toán, Văn, Lý 18 Điểm xét tuyển
110 Kế toán D340304 Toán, Văn, Lý 18 Điểm xét tuyển
111 Quản tr D340104 Toán, Văn, Lý 18 Điểm xét tuyển
112 Kinh doanh D340123 Toán, Văn, Lý 18 Điểm xét tuyển
113 Quản tr D340104 Toán, Văn, Lý 18 Điểm xét tuyển
114 Quan hệ D340411 Toán, Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
115 Xã hội D310304 Toán, Văn, Lý 16 Điểm xét tuyển
116 Công tác D760104 Toán, Văn, Lý 16 Điểm xét tuyển
117 Việt Nam D220116 Toán, Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
118 Công ngh C510104 Toán, Văn, Lý 13 Điểm xét tuyển
119 Quản tr C340104 Toán, Văn, Lý 13 Điểm xét tuyển
120 Kế toán C340304 Toán, Văn, Lý 13 Điểm xét tuyển
121 Khoa học D480103 Toán,Văn, Lý 17 Điểm xét tuyển
122 Quy hoạc D580107 V 16 Điểm xét tuyển
123 Kiến tr D580102 V 17 Điểm xét tuyển
124 Quy hoạc D580108 V1 16 Điểm xét tuyển
125 Kiến tr D580103 V1 17 Điểm xét tuyển
126 Ngôn ng D220202 Văn, Anh, Lý 17 Điểm xét tuyển
127 Ngôn ng D220206 Văn, Anh, Lý 16 Điểm xét tuyển
128 Ngôn ngư D220206 Văn, Anh, Lý 16 Điểm xét tuyển
129 Tiếng An C220202 Văn, Anh, Lý 13 Điểm xét tuyển
130 Quản lý D220346 Văn, Anh, Năng khiếu 16 Điểm xét tuyển
131 Ngôn ng D220207 Văn, Trung, Lý 17 Điểm xét tuyển
132 Ngôn ngư D220207 Văn, Trung, Lý 17 Điểm xét tuyển
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Tôn Đức Thắng:

ĐIỂM CHUẨN 2015

Đã có 77 trường công bố điểm chuẩn năm 2015
Chọn trường
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
YHB - Đại học Y Hà Nội
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
VHH - Đại học Văn hóa HN
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
LPH - Đại học Luật Hà Nội
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
DKH - Đại học Dược HN
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
snh - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
zch - Sỹ Quan Công Binh (Cao đẳng hệ Dân sự)
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
hgh - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
yqh - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
DBL - Đại Học Bạc Liêu
SGD - ĐH Sài Gòn
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
KCN - Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
NHF - Đại học Hà Nội
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
HTC - Học viện Tài Chính
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HQT - Học viện Ngoại Giao
NHH - Học viện Ngân Hàng
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HCP - Học viện chính sách và phát triển
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DDL - Đại học Điện Lực
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
27 093 147
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email