BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2015 - Ket qua Diem Chuan nam 2015

Trường: Đại học Tôn Đức Thắng
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Anh 20 Điểm chính thức
2 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Hóa, Anh 20.75 Điểm chính thức
3 D460112 Toán ứng dụng Toán, Hóa, Anh 19.5 Điểm chính thức
4 D460201 Thống kê Toán, Hóa, Anh 19.25 Điểm chính thức
5 D480101 Khoa học máy tính Toán, Hóa, Anh 20 Điểm chính thức
6 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Hóa, Anh 19.75 Điểm chính thức
7 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Hóa, Anh 20.25 Điểm chính thức
8 D720401 Dược học Toán, Hóa, Anh 23 Điểm chính thức
9 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Hóa, Anh 19.25 Điểm chính thức
10 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Anh 18.5 Điểm chính thức
11 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Anh 16.5 Điểm chính thức
12 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Anh 18.5 Điểm chính thức
13 D440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh (B) 19 Điểm chính thức
14 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Hóa, Sinh (B) 20.75 Điểm chính thức
15 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh (B) 19.75 Điểm chính thức
16 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Hóa, Sinh (B) 20.5 Điểm chính thức
17 D720401 Dược học Toán, Hóa, Sinh (B) 23 Điểm chính thức
18 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Hóa, Sinh (B) 19.25 Điểm chính thức
19 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh (B) 18.5 Điểm chính thức
20 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh (B) 16.5 Điểm chính thức
21 D220113 Việt Nam học Toán, Lí, Anh (A1) 19.5 Điểm chính thức
22 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Lí, Anh (A1) 20.25 Điểm chính thức
23 D340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Anh (A1) 21.5 Điểm chính thức
24 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Toán, Lí, Anh (A1) 20.5 Điểm chính thức
25 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Toán, Lí, Anh (A1) 20.75 Điểm chính thức
26 D310301 Xã hội học Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
27 D380101 Luật Toán, Lí, Anh (A1) 20.75 Điểm chính thức
28 D340408 Quan hệ lao động Toán, Lí, Anh (A1) 19.5 Điểm chính thức
29 D340301 Kế toán Toán, Lí, Anh (A1) 20.25 Điểm chính thức
30 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Toán, Lí, Anh (A1) 17 Điểm chính thức
31 D460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Anh (A1) 19.5 Điểm chính thức
32 D460201 Thống kê Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
33 D480101 Khoa học máy tính Toán, Lí, Anh (A1) 20 Điểm chính thức
34 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
35 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
36 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
37 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Lí, Anh (A1) 18.75 Điểm chính thức
38 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Anh (A1) 18.75 Điểm chính thức
39 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Lí, Anh (A1) 18.5 Điểm chính thức
40 D760101 Công tác xã hội Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
41 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Anh (A1) 18.75 Điểm chính thức
42 C340301 Kế toán Toán, Lí, Anh (A1) 18.5 Điểm chính thức
43 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Anh (A1) 16.75 Điểm chính thức
44 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 19.25 Điểm chính thức
45 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 20.5 Điểm chính thức
46 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 18.75 Điểm chính thức
47 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 18.5 Điểm chính thức
48 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 18.5 Điểm chính thức
49 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 17.5 Điểm chính thức
50 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 17.5 Điểm chính thức
51 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 16.5 Điểm chính thức
52 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Lí, Hóa (A) 21 Điểm chính thức
53 D340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Hóa (A) 22 Điểm chính thức
54 D440301 Khoa học môi trường Toán, Lí, Hóa (A) 20 Điểm chính thức
55 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Toán, Lí, Hóa (A) 21 Điểm chính thức
56 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Toán, Lí, Hóa (A) 21.25 Điểm chính thức
57 D380101 Luật Toán, Lí, Hóa (A) 21.75 Điểm chính thức
58 D340408 Quan hệ lao động Toán, Lí, Hóa (A) 20 Điểm chính thức
59 D340301 Kế toán Toán, Lí, Hóa (A) 20.75 Điểm chính thức
60 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Lí, Hóa (A) 20.75 Điểm chính thức
61 D460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Hóa (A) 19.5 Điểm chính thức
62 D460201 Thống kê Toán, Lí, Hóa (A) 19.75 Điểm chính thức
63 D480101 Khoa học máy tính Toán, Lí, Hóa (A) 20.5 Điểm chính thức
64 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Lí, Hóa (A) 19.75 Điểm chính thức
65 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Hóa (A) 20.25 Điểm chính thức
66 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Lí, Hóa (A) 20.25 Điểm chính thức
67 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Lí, Hóa (A) 20.25 Điểm chính thức
68 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Lí, Hóa (A) 20.5 Điểm chính thức
69 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Lí, Hóa (A) 18.75 Điểm chính thức
70 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Hóa (A) 20.25 Điểm chính thức
71 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Lí, Hóa (A) 19.5 Điểm chính thức
72 D720401 Dược học Toán, Lí, Hóa (A) 23 Điểm chính thức
73 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Lí, Hóa (A) 19.75 Điểm chính thức
74 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Hóa (A) 19.25 Điểm chính thức
75 C340301 Kế toán Toán, Lí, Hóa (A) 18.5 Điểm chính thức
76 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Hóa (A) 16.75 Điểm chính thức
77 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 19.25 Điểm chính thức
78 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 20.5 Điểm chính thức
79 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.75 Điểm chính thức
80 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.5 Điểm chính thức
81 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.5 Điểm chính thức
82 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 16.5 Điểm chính thức
83 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.5 Điểm chính thức
84 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 17.5 Điểm chính thức
85 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 17.5 Điểm chính thức
86 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 16.5 Điểm chính thức
87 D580102 Kiến trúc Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V) 18 Điểm chính thức
88 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V) 18.75 Điểm chính thức
89 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Toán, Sinh, NK TDTT (T) 17 Điểm chính thức
90 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 17 Điểm chính thức
91 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 17 Điểm chính thức
92 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 17.5 Điểm chính thức
93 D210402 Thiết kế công nghiệp Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 16 Điểm chính thức
94 F210405 Thiết kế nội thất (Chất lượng cao) Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 16.5 Điểm chính thức
95 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16 Điểm chính thức
96 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16 Điểm chính thức
97 D210402 Thiết kế công nghiệp Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16 Điểm chính thức
98 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16.5 Điểm chính thức
99 F210405 Thiết kế nội thất (Chất lượng cao) Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16.5 Điểm chính thức
100 D580102 Kiến trúc Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1) 18 Điểm chính thức
101 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1) 18.75 Điểm chính thức
102 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Văn, Anh, NK TDTT 17 Điểm chính thức
103 D220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Lí, Anh 21.75 Điểm chính thức
104 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Lí, Anh 20 Điểm chính thức
105 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Lí, Anh 20.5 Điểm chính thức
106 C220201 Tiếng Anh Văn, Lí, Anh 19.25 Điểm chính thức
107 F220201 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Văn, Lí, Anh 19 Điểm chính thức
108 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Lí, Trung 19.5 Điểm chính thức
109 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Lí, Trung 20.25 Điểm chính thức
110 D220113 Việt Nam học Văn, Sử, Địa (C) 20.5 Điểm chính thức
111 D310301 Xã hội học Văn, Sử, Địa (C) 20.25 Điểm chính thức
112 D380101 Luật Văn, Sử, Địa (C) 22.25 Điểm chính thức
113 D760101 Công tác xã hội Văn, Sử, Địa (C) 19.25 Điểm chính thức
114 D760101 Công tác xã hội Văn, Toán, Anh 19.25 Điểm chính thức
115 D220113 Việt Nam học Văn, Toán, Anh (D1) 20 Điểm chính thức
116 D220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh (D1) 20.75 Điểm chính thức
117 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Toán, Anh (D1) 19.5 Điểm chính thức
118 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Toán, Anh (D1) 20.25 Điểm chính thức
119 D340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Anh (D1) 20.25 Điểm chính thức
120 D340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Anh (D1) 21.5 Điểm chính thức
121 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Văn, Toán, Anh (D1) 20.5 Điểm chính thức
122 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Văn, Toán, Anh (D1) 20.75 Điểm chính thức
123 D310301 Xã hội học Văn, Toán, Anh (D1) 19.25 Điểm chính thức
124 D340408 Quan hệ lao động Văn, Toán, Anh (D1) 19.5 Điểm chính thức
125 D340301 Kế toán Văn, Toán, Anh (D1) 20.75 Điểm chính thức
126 D380101 Luật Văn, Toán, Anh (D1) 20.75 Điểm chính thức
127 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Văn, Toán, Anh (D1) 17 Điểm chính thức
128 C220201 Tiếng Anh Văn, Toán, Anh (D1) 18.25 Điểm chính thức
129 C340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Anh (D1) 18.25 Điểm chính thức
130 C340301 Kế toán Văn, Toán, Anh (D1) 18.5 Điểm chính thức
131 F220201 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 19 Điểm chính thức
132 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 19.25 Điểm chính thức
133 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 20.5 Điểm chính thức
134 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 18.75 Điểm chính thức
135 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 18.5 Điểm chính thức
136 D440301 Khoa học môi trường Văn, Toán, Hóa 22 Điểm chính thức
137 D420201 Công nghệ sinh học Văn, Toán, Hóa 22.25 Điểm chính thức
138 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Văn, Toán, Hóa 20.5 Điểm chính thức
139 D520301 Kỹ thuật hóa học Văn, Toán, Hóa 21.5 Điểm chính thức
140 D850201 Bảo hộ lao động Văn, Toán, Hóa 20.25 Điểm chính thức
141 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Văn, Toán, Hóa 18.5 Điểm chính thức
142 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Văn, Toán, Hóa 16.5 Điểm chính thức
143 D220113 Việt Nam học Văn, Toán, Lí 21.5 Điểm chính thức
144 D340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Lí 21.5 Điểm chính thức
145 D340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Lí 21.5 Điểm chính thức
146 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Văn, Toán, Lí 21.5 Điểm chính thức
147 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Văn, Toán, Lí 22.25 Điểm chính thức
148 D310301 Xã hội học Văn, Toán, Lí 21.25 Điểm chính thức
149 D340408 Quan hệ lao động Văn, Toán, Lí 21.5 Điểm chính thức
150 D340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 21.25 Điểm chính thức
151 D460112 Toán ứng dụng Văn, Toán, Lí 21 Điểm chính thức
152 D460201 Thống kê Văn, Toán, Lí 21.25 Điểm chính thức
153 D480101 Khoa học máy tính Văn, Toán, Lí 21 Điểm chính thức
154 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Văn, Toán, Lí 20 Điểm chính thức
155 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Văn, Toán, Lí 20.25 Điểm chính thức
156 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Văn, Toán, Lí 20.25 Điểm chính thức
157 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Văn, Toán, Lí 20.75 Điểm chính thức
158 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Văn, Toán, Lí 20.5 Điểm chính thức
159 D760101 Công tác xã hội Văn, Toán, Lí 20.75 Điểm chính thức
160 C340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Lí 20 Điểm chính thức
161 C340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 19.5 Điểm chính thức
162 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Văn, Toán, Lí 17.75 Điểm chính thức
163 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 19.25 Điểm chính thức
164 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 20.5 Điểm chính thức
165 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 18.75 Điểm chính thức
166 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 18.5 Điểm chính thức
167 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 18.5 Điểm chính thức
168 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 17.5 Điểm chính thức
169 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 17.5 Điểm chính thức
170 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 16.5 Điểm chính thức
171 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Toán, Trung (D4) 19.5 Điểm chính thức
172 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Toán, Trung (D4) 20.25 Điểm chính thức
173 D210405 Thiết kế nội thất Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 17 Điểm chính thức
174 D210404 Thiết kế thời trang Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 17 Điểm chính thức
175 D210402 Thiết kế công nghiệp Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 16 Điểm chính thức
176 D210403 Thiết kế đồ họa Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 17.5 Điểm chính thức
177 F210405 Thiết kế nội thất (Chất lượng cao) Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 16.5 Điểm chính thức
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Tôn Đức Thắng:

ĐIỂM CHUẨN 2015

Đã có 243 trường công bố điểm chuẩn năm 2015
Chọn trường
DQN - Đại học Quy Nhơn
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DVT - Đại học Trà Vinh
TTD - Đại học TDTT Đà Nẵng
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DBL - Đại Học Bạc Liêu
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
VLU - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
C01 - Đại học Thủ Đô
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
SPD - Đại học Đồng Tháp
DNU - Đại học Đồng Nai
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
DTH - Đại học Hoa Sen
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
NHF - Đại học Hà Nội
DDL - Đại học Điện Lực
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
VHH - Đại học Văn hóa HN
DKH - Đại học Dược HN
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
YTB - Đại học Y Thái Bình
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
TMA - Đại học Thương Mại
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TTN - Đại học Tây Nguyên
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCP - Học viện chính sách và phát triển
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
TAG - Đại học An Giang
NHH - Học viện Ngân Hàng
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HQT - Học viện Ngoại Giao
DCN - Đại học Công nghiệp HN
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CEP - Cao đẳng Kinh tế TP HCM
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
YHB - Đại học Y Hà Nội
LDA - Đại học Công Đoàn
HTC - Học viện Tài Chính
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
MBS - Đại học Mở TP. HCM
LPS - Đại học Luật TP HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DCQ - Đại học công nghệ quản lý hữu nghị...
MHN - Viện Đại học Mở HN
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
TTQ - Đại học Quốc tế Sài Gòn
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
TDL - Đại học Đà Lạt
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
HDT - Đại học Hồng Đức
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
HHA - Đại học Hàng Hải
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
HBU - Đại học Hoà Bình
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DAD - Đại Học Đông Á
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
TDV - Đại học Vinh
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
TCT - Đại học Cần Thơ
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
DQB - Đại học Quảng Bình
DTD - Đại Học Tây Đô
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DVP - Đại Học Trưng Vương
DNC - Trường Đại học Nam Cần Thơ
DQU - Đại học Quảng Nam
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
THP - Đại học Hải Phòng
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
DTB - ĐH Thái Bình
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA - Đại Học Thành Tây
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DBD - Đại Học Bình Dương
DPY - Đại học Phú Yên
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DDT - Đại học Duy Tân
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
FPT - Đại Học FPT
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
TTB - Đại học Tây Bắc
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
HCB - Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
HCN - Đại Học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
PCH - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
PCS - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
DDD - Đại Học Dân Lập Đông Đô
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
zch - Sỹ Quan Công Binh (Cao đẳng hệ Dân sự)
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
KCN - Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 173 860
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email