BẤM XEM  ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2014

BẤM XEM 311 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIỂM SOÁT HÀ NỘI  , ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HCM,

ĐÃ CÓ 156 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 : ĐH HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, ĐH MỎ ĐỊA CHẤT


Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ năm 2014, soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502 

VD: Để tra ĐIỂM CHUẨN của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:

DC KHA gửi 8502 

Ghi chú: Điểm Chuẩn sẽ được gửi tới bạn ngay khi có, xem chi tiết Bấm đây

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2014 - Ket qua Diem Chuan nam 2014

Trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DMT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A 15 Hệ liên thông
2 D480201 Công nghệ thông tin A 15.5 Hệ liên thông
3 D440224 Thủy văn A 15.5 Hệ liên thông
4 D440288 Khí tượng thủy văn biền A 18 Hệ Đại Học
5 D340301 Kế toán A 18 Hệ Đại Học
6 D480201 Công nghệ thông tin A 19 Hệ Đại Học
7 D440298 Biến đổi khí hậu & PTBV A 18 Hệ Đại Học
8 D850199 Quản lý biển A 18 Hệ Đại Học
9 D440221 Khí tượng học A 15.5 Hệ liên thông
10 D520501 Kỳ thuật địa chất A 18 Hệ Đại Học
11 D850103 Quản lý đất đai A 18.5 Hệ Đại Học
12 D520503 Kỹ thuật Trắc địa bản đồ A 18 Hệ Đại Học
13 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 20 Hệ Đại Học
14 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 20 Hệ Đại Học
15 D440224 Thủy văn A 18 Hệ Đại Học
16 D440221 Khí tượng học A 18 Hệ Đại Học
17 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 15.5 Hệ liên thông
18 D520503 Kỳ thuật trắc địa bản đồ A 15.5 Hệ liên thông
19 D850101 Quản lý tài nguyên môi trường A 15.5 Hệ liên thông
20 D850103 Quản lý đất đai A 15.5 Hệ liên thông
21 C440221 Khí tượng học A 10 Hệ Cao Đẳng
22 C440224 Thủy văn A 10 Hệ Cao Đẳng
23 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10 Hệ Cao Đẳng
24 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước A 10 Hệ Cao Đẳng
25 C850103 Quản lý đất đai A 10 Hệ Cao Đẳng
26 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât A 10 Hệ Cao Đẳng
27 C340301 Kế toán A 10 Hệ Cao Đẳng
28 C340101 Quản trị kinh doanh A 10 Hệ Cao Đẳng
29 C340201 Tài chính - Ngân hàng A 10 Hệ Cao Đẳng
30 C480202 Tin học ứng dụng A 10 Hệ Cao Đẳng
31 D480201 Công nghệ thông tin A1 16 Hệ liên thông
32 D340301 Kế toán A1 16 Hệ liên thông
33 D480201 Công nghệ thông tin A1 19.5 Hệ Đại Học
34 D440224 Thủy văn A1 16 Hệ liên thông
35 D440288 Khí tượng thủy văn biền A1 18.5 Hệ Đại Học
36 D340301 Kế toán A1 19 Hệ Đại Học
37 D440298 Biến đổi khí hậu & PTBV A1 18.5 Hệ Đại Học
38 D850199 Quản lý biển A1 18.5 Hệ Đại Học
39 D440221 Khí tượng học A1 16 Hệ liên thông
40 D520501 Kỳ thuật địa chất A1 18.5 Hệ Đại Học
41 D850103 Quản lý đất đai A1 19 Hệ Đại Học
42 D520503 Kỹ thuật Trắc địa bản đồ A1 18.5 Hệ Đại Học
43 D440224 Thủy văn A1 18.5 Hệ Đại Học
44 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A1 20 Hệ Đại Học
45 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A1 20 Hệ Đại Học
46 D440221 Khí tượng học A1 18.5 Hệ Đại Học
47 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A1 16 Hệ liên thông
48 D520503 Kỳ thuật trắc địa bản đồ A1 16 Hệ liên thông
49 D850101 Quản lý tài nguyên môi trường A1 16 Hệ liên thông
50 D850103 Quản lý đất đai A1 16 Hệ liên thông
51 C440221 Khí tượng học A1 10 Hệ Cao Đẳng
52 C440224 Thủy văn A1 10 Hệ Cao Đẳng
53 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A1 10 Hệ Cao Đẳng
54 C515902 Công nghệ kỹ thuật trăc địa A1 10 Hệ Cao Đẳng
55 C850103 Quản lý đất đai A1 10 Hệ Cao Đẳng
56 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât A1 10 Hệ Cao Đẳng
57 C340301 Kế toán A1 10 Hệ Cao Đẳng
58 C340101 Quản trị kinh doanh A1 10 Hệ Cao Đẳng
59 C340201 Tài chính - Ngân hàng A1 10 Hệ Cao Đẳng
60 C480201 Công nghệ thông tin A1 10 Hệ Cao Đẳng
61 D440221 Khí tượng học B 16.5 Hệ liên thông
62 D440298 Biến đổi khí hậu & PTBV B 19.5 Hệ Đại Học
63 D440288 Khí tượng thủy văn biền B 19.5 Hệ Đại Học
64 D850199 Quản lý biển B 19.5 Hệ Đại Học
65 D520501 Kỳ thuật địa chất B 19.5 Hệ Đại Học
66 D440224 Thủy văn B 16.5 Hệ liên thông
67 D850103 Quản lý đất đai B 20 Hệ Đại Học
68 D520503 Kỹ thuật Trắc địa bản đồ B 19.5 Hệ Đại Học
69 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 21 Hệ Đại Học
70 D440224 Thủy văn B 19.5 Hệ Đại Học
71 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 21 Hệ Đại Học
72 D440221 Khí tượng học B 19.5 Hệ Đại Học
73 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 16.5 Hệ liên thông
74 D520503 Kỳ thuật trắc địa bản đồ B 16.5 Hệ liên thông
75 D850101 Quản lý tài nguyên môi trường B 16.5 Hệ liên thông
76 D850103 Quản lý đất đai B 16.5 Hệ liên thông
77 C440221 Khí tượng học B 11 Hệ Cao Đẳng
78 C440224 Thủy văn B 11 Hệ Cao Đẳng
79 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 Hệ Cao Đẳng
80 C515902 Công nghệ kỹ thuật trăc địa B 11 Hệ Cao Đẳng
81 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước B 11 Hệ Cao Đẳng
82 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât B 11 Hệ Cao Đẳng
83 D340301 Kế toán D1 15.5 Hệ liên thông
84 D480201 Công nghệ thông tin D1 19 Hệ Đại Học
85 D440221 Khí tượng học D1 15.5 Hệ liên thông
86 D440298 Biến đổi khí hậu & PTBV D1 18 Hệ Đại Học
87 D440288 Khí tượng thủy văn biền D1 18 Hệ Đại Học
88 D340301 Kế toán D1 18.5 Hệ Đại Học
89 D850199 Quản lý biển D1 18 Hệ Đại Học
90 D520501 Kỳ thuật địa chất D1 18 Hệ Đại Học
91 D480201 Công nghệ thông tin D1 15.5 Hệ liên thông
92 D850103 Quản lý đất đai D1 18.5 Hệ Đại Học
93 D440224 Thủy văn D1 18 Hệ Đại Học
94 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D1 20 Hệ Đại Học
95 D440221 Khí tượng học D1 18 Hệ Đại Học
96 D440224 Thủy văn D1 15.5 Hệ liên thông
97 D850101 Quản lý tài nguyên môi trường D1 15.5 Hệ liên thông
98 D850103 Quản lý đất đai D1 15.5 Hệ liên thông
99 C440221 Khí tượng học D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
100 C440224 Thủy văn D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
101 C850103 Quản lý đất đai D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 1 Hệ Cao Đẳng
102 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
103 C340301 Kế toán D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
104 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
105 C480201 Công nghệ thông tin D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
106 C480202 Tin học ứng dụng D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội:

ĐIỂM CHUẨN 2014

Đã có 311 trường công bố điểm chuẩn năm 2014
Chọn trường
C49 - Cao đẳng sư phạm Long An
CYR - Cao Đẳng Y Tế Bình Định
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
CCE - Cao Đẳng Kỹ thuật công nghiệp - Bộ Công...
CCB - Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DPT - Đại học Phan Thiết
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DKB - Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTB - ĐH Thái Bình
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
CMS - Cao Đẳng Thương Mại
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
CEM - Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi...
CYU - Cao đẳng y tế Quảng Nam
TTN - Đại học Tây Nguyên
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
CYT - Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
C26 - Cao Đẳng sư Phạm Thái Bình
C20 - Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây
C25 - Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định
C38 - Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
CYI - Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
CDH - Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
QPH - Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng
CYA - Cao Đẳng Y Tế Đồng Tháp
CNC - Cao Đẳng Ngoại Ngữ Công Nghệ Việt Nhật
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
CYF - Cao đẳng Y Tế Hải Phòng
CYK - Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
CKZ - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
CYE - Cao đẳng Y tế Thái Bình
CSC - Cao đẳng công nghiệp Cao su
C33 - Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
C52 - Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
C06 - Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng
CDK - Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang
TQU - Đại học Tân Trào
CBV - Cao đẳng Bách Việt
DDN - Đại Học Đại Nam
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
DDT - Đại học Duy Tân
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
CHY - Cao đẳng Y Tế Hưng Yên
CKK - Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẵng
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
CGD - Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II
HBU - Đại học Hoà Bình
CLH - Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
C24 - Cao đẳng sư phạm Hà Nam
CTL - Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam
CVD - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch...
CVV - Cao đẳng Văn Hóa - Nghệ Thuật Nghệ An
c19 - Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
C14 - Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
CDN - Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai
CDP - CĐ Nông lâm Đông Bắc
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
CBY - Cao đẳng y tế Bình Dương
C17 - Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
C62 - Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên
CK4 - Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
TBD - Đại học Thái Bình Dương
CBC - Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị...
CBT - Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
C36 - Cao đẳng sư phạm Kon Tum
C13 - Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
CNN - Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CCH - Cao đẳng Công Nghiệp Huế
C59 - Cao Đẳng Sư Phạm sóc Trăng
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
C37 - Cao Đẳng Sư Phạm Bình Định
C22 - Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
C55 - Cao Đẳng Cần Thơ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
C16 - Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
DQT - Đại học Quang Trung
C12 - Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
C46 - Cao đẳng sư phạm Tây Ninh
CKV - Cao Đẳng Kinh Tế - Tài Chính Vĩnh Long
DDD - Đại Học Dân Lập Đông Đô
CYP - Cao đẳng Y tế Phú Thọ
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
DNU - Đại học Đồng Nai
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
DDA - Đại học Công nghệ Đông Á
CM2 - Cao Đẳng Sư Phạm TW - Nha Trang
DCV - Đại học Công nghiệp Vinh
C01 - Cao đẳng sư phạm Hà Nội
C08 - Cao Đẳng Sư Phạm Lào Cai
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CLT - Cao Đẳng Lương Thực - Thực Phẩm
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
HQT - Học viện Ngoại Giao
DKH - Đại học Dược HN
D61 - Cao đẳng Cộng Đồng Cà Mau
D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
CST - Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
D50 - Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
MHN - Viện Đại học Mở HN
C21 - Cao Đẳng Hải Dương
DQB - Đại học Quảng Bình
DDL - Đại học Điện Lực
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
DBD - Đại Học Bình Dương
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
CHH - Cao đẳng Hàng Hải
DSD - Đại học Sân Khấu Điện Ảnh TP HCM
CKO - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
TAG - Đại học An Giang
DNC - Trường Đại học Nam Cần Thơ
DMD - Đại học Công nghệ Miền Đông
CCP - Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
DVT - Đại học Trà Vinh
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
TTB - Đại học Tây Bắc
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HDT - Đại học Hồng Đức
SPD - Đại học Đồng Tháp
DTL - Đại học Thăng Long
CMM - Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Miền...
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
LPS - Đại học Luật TP HCM
YPB - Đại học Y Hải Phòng
CEP - Cao đẳng Kinh tế TP HCM
LPH - Đại học Luật Hà Nội
DCN - Đại học Công nghiệp HN
SDU - Đại Học Sao Đỏ
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
TTG - Đại học Tiền Giang
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DNV - Đại học Nội Vụ
VHH - Đại học Văn hóa HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
TDL - Đại học Đà Lạt
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
DBL - Đại Học Bạc Liêu
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HCP - Học viện chính sách và phát triển
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
MBS - Đại học Mở TP. HCM
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
DTD - Đại Học Tây Đô
CLD - Cao đẳng Điện lực Miền Trung
TMA - Đại học Thương Mại
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
LDA - Đại học Công Đoàn
CKE - Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Sài Gòn
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
NHH - Học viện Ngân Hàng
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DQN - Đại học Quy Nhơn
YTB - Đại học Y Thái Bình
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
DQU - Đại học Quảng Nam
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
TCT - Đại học Cần Thơ
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DTH - Đại học Hoa Sen
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
THP - Đại học Hải Phòng
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
HHA - Đại học Hàng Hải
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
BPS - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Nam)
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
KQS - Học viện kỹ thuật quân sự - hệ quân...
TGS - Sỹ Quan Tăng-Thiết Giáp ( phía Nam)
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
DCS - Sỹ Quan Đặc Công (KV phía Nam)
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
KGS - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Nam)
HQS - Học Viện Hải Quân - KV Miền Nam
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
HES - Học viện hậu cần - hệ quân sự (Kv...
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
SNS - Sỹ quan công binh ( phía Nam)
TTS - Sỹ Quan Thông Tin ( phía Nam)
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
HTC - Học viện Tài Chính
TDD - Đại học Thành Đô
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
TDV - Đại học Vinh
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
YHB - Đại học Y Hà Nội
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
NHF - Đại học Hà Nội
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Tra cứu diem chuan 2014 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường gửi 8502

Ví dụ: Bạn muốn nhận ngay Điểm Chuẩn ĐH Kinh tế Quốc dân, soạn tin:

DC KHA gửi 8502

Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN 2014 chính xác nhất! Tra mã trường của bạn bấm đây!

( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
Tra cứu Điểm Chuẩn ĐH-CĐ 2014

Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ 2014 ngay sau khi các trường ĐH-CĐ công bố?, hãy soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502

Ví dụ: Để tra ĐIỂM CHUẨN năm 2014 của trường ĐH Kinh tế quốc dân?
Soạn tin: DC KHA gửi đến số 8502

Hãy nhanh tay soạn tin để dự đoán được kết quả ĐẬU hay TRƯỢT của mình!
Để tra Mã Trường Bấm Đây !
Tra cứu điểm thi vào lớp 10 2014

Bạn muốn điểm thi lớp 10 tự động gửi cho bạn ngay sau khi Bộ GD ĐT công bố? soạn tin:

DTM MÃTỈNH SỐBÁODANH gửi 8702

Ví dụ: Thí sinh ở Hải Phòng, có số báo danh là 012345soạn tin:
Soạn tin: DTM 03 012345 gửi đến số 8702

Ghi Chú: Ngay từ bây giờ hãy gửi tin nhắn tới 8702, kết quả sẽ gửi đến bạn ngay khi có.
Tư vấn chọn trường thi Đại học - Cao đẳng 2014

Bạn băn khoăn chưa biết lựa chọn trường Đại học nào? Bạn muốn chọn trường phù hợp với sức mình! Soạn tin:

CHON ĐIỂMDỰKIẾN KHỐITHI gửi 8502
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + SốBáoDanh của thí sinh. .

Ví dụ: Bạn thi khối A, dự kiến đạt được là 25 điểm.
Bạn sẽ nhận được danh sách các trường ĐH tuyển sinh khối A có điểm chuẩn năm 2012 thấp hơn hoặc bằng 25 điểm, Soạn tin: CHON 25 A gửi đến số 8502

Tra cứu Điểm Chuẩn lớp 10 2013

Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:

DCM MÃTỈNH MÃTRƯỜNG gửi 8702
Chú ý: Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.

Ví dụ: Thí sinh ở Hà Nội, thi vào trường THPT Việt-Đức
Soạn tin: DCM 1A 007 gửi đến số 8702

162 559 642
Nhận điểm thi qua Email