Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140231 Sư phạm tiếng Anh 29.25
2 D210404 Thiết kế thời trang 20
3 D220201 Ngôn ngữ Anh 27.75
4 D340122 Thương mại điện tử 21.75
5 D340301 Kế toán 21.5
6 D480201 Công nghệ thông tin 22.5
7 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.25
8 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5
9 D510202 Công nghệ chế tạo máy 22.25
10 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.25
11 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23
12 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.75
13 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23
14 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 21.75
15 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23
16 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 21.5
17 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.75
18 D510402 Công nghệ vật liệu 20.25
19 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.25
20 D510501 Công nghệ in 21.25
21 D510601 Quản lý công nghiệp 22
22 D510603 Kỹ thuật công nghiệp 21.5
23 D520212 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 21.75
24 D540101 Công nghệ thực phẩm 22.75
25 D540204 Công nghệ may 21.75
26 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.25
27 D810501 Kinh tế gia đình 18.25
28 D340301 Kế toán (CLC) 18.25
29 D480201 Công nghệ thông tin (CLC) 19.5
30 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 19
31 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 19.5
32 D510202 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 19
33 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 20.25
34 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 20
35 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 18.5
36 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 19.75
37 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) 18.5
38 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 19.75
39 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 18.25
40 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 18
41 D510501 Công nghệ in (CLC) 18
42 D510601 Quản lý công nghiệp (CLC) 18.75
43 D540101 Công nghệ thực phẩm (CLC) 19.5
44 D540204 Công nghệ may (CLC) 18.75
45 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 18
46 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 17
47 D510202 Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 17
48 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 17
49 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 17
50 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 17
51 D340301 Kế toán (CLC) 26
52 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 26
53 D480201 Công nghệ thông tin (CLC) 26
54 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 26
55 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 26
56 D510202 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 26
57 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 26.5
58 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 26.5
59 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 26
60 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) 25.5
61 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 26
62 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 25.5
63 D510501 Công nghệ in (CLC) 25
64 D510601 Quản lý công nghiệp (CLC) 25
65 D540101 Công nghệ thực phẩm (CLC) 26
66 D540204 Công nghệ may (CLC) 25
67 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 25
68 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 25
69 D510202 Công nghệ chế tạo máy 17.5
70 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
71 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 17.5
72 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17
73 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
74 D540204 Công nghệ may 21.5
75 Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland) 15 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
76 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex) 15 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
77 Quản trị Kinh doanh (Sunderland) 15 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
78 Kế toán & Quản trị Tài chính (Sunderland) 15 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM:
( bình chọn, / 10 điểm)